Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bến xe huyện Cầu Ngang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810729-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bến xe huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 10:51:00 đến ngày 2022-08-16 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,358,871,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.107E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Quy định chi tiết tại Chương III)(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.251.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.502.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, cấp nước toàn khu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cấp nước, thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về PCCC, xây dựng công trình, chuyên nhành kỹ thuật điện phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng PCCC công trình;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;C;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rãi đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≤3,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 19-Giàn giáo (01 bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bến xe huyện Cầu Ngang Xây dựng Bến xe huyện Cầu Ngang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ tại Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.823123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cầu Ngang, Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng; | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 28,4231 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 2,2292 | 100m3 | |
| B | Phòng bán vé + nhà chờ + nhà làm việc: 265,00 m2; | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4029 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng | 3,8543 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,7841 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7848 | 100m3 | |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | 2,4045 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,636 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 25,5115 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đýờng kính cốt thép | 1,0063 | tấn | |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I | 98,19 | 100m | |
| 10 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | 9,697 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,033 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 26,5778 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,729 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép | 0,1523 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép | 1,5198 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,7224 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1825 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép | 0,1756 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép | 1,1717 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 31,7925 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,5829 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 0,7559 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 2,9733 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,207 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vãng, đá 1x2, mác 200 | 18,0158 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,0352 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép | 2,1998 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1125 | tấn | |
| 29 | Lợp mái che týờng bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | 2,6727 | 100m2 | |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | 1,0881 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0881 | tấn | |
| 32 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sõn tỉnh điện cao cấp dày 0.7m KT 600x600 (Thi công hoàn thiện) | 224,45 | m2 | |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 4,9149 | m3 | |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày | 1,867 | m3 | |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày | 11,4181 | m3 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 5,4583 | m3 | |
| 37 | Xây týờng thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | 27,9666 | m3 | |
| 38 | Xây týờng thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 6,2351 | m3 | |
| 39 | Lát bậc cấp bằng đá hoa cýõng, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | 15,875 | m2 | |
| 40 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cýõng, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | 2,16 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cýõng, lát ngạch cửa đi, tiết diện đá | 1,1 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào týờng, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thýớc 200x400, vữa XM mác 75 | 72,625 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào týờng, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thýớc 400x400, vữa XM mác 75 | 31,04 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào týờng, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thýớc gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75 | 235,265 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám mặt, kích thýớc 300x300, vữa XM mác 75 | 33,65 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thýớc 600x600, vữa XM mác 75 | 198,45 | m2 | |
| 47 | Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 192,1249 | m2 | |
| 48 | Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 201,8296 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,11 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 87,2965 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 277,4642 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 62,528 | m2 | |
| 53 | Quét nước xi mãng 2 nước | 62,528 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, týờng, sê nô, ô vãng … | 62,528 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào týờng ngoài nhà | 169,4929 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào týờng trong nhà | 201,8296 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 319,9282 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 53,51 | m2 | |
| 59 | Sõn dầm, trần, cột, týờng ngoài nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 489,4211 | m2 | |
| 60 | Sõn dầm, trần, cột, týờng trong nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 255,3396 | m2 | |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sõn tĩnh điện hệ 1000, kính cýờng lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | 11,88 | m2 | |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sõn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | 10,08 | m2 | |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sõn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | 12,8 | m2 | |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sõn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (Sản xuất theo thiết kế) | 2,52 | m2 | |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.2, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) | 12,8 | m2 | |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sõn tĩnh điện hệ 1000, kính cýờng lực dày 8mm, khung nhôm kính mặt tiền (Sản xuất theo thiết kế) | 36,15 | m2 | |
| 67 | Thi công vách ngãn bằng nhôm hệ 700 kết hợp lamri nhôm hộp (Sản xuất theo thiết kế) | 1,44 | m2 | |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.4 dày 1.2mm kết hợp ống Inox Fi 34 dày 1.2mm chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | 4 | m | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài L=2,3m | 2 | bể | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thýớc 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | 6 | cái | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn kích thýớc 200x200 | 147 | 1 cấu kiện | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 77,6 | m | |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 3,6 | m | |
| 74 | Miết mạch týờng gạch loại lõm | 2,52 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 34x2.0mm | 0,054 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 60x2.8mm | 0,027 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 90x5.0mm | 0,2425 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác đýờng kính 114mm | 5 | cái | |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 18 | Bộ | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 13 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 13 | Cái | |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 13 | cái | |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đõn | 22 | cái | |
| 6 | Lắp cầu chì âm | 28 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | 7 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che 2 lổ | 5 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây âm týờng 120x120mm + mặt che | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cýờng độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x1,5mm2 | 650 | m | |
| 17 | Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x2,5mm2 | 250 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đõn 1x4mm2 | 16 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đõn 1x10mm2 | 70 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đýờng kính ống 16mm | 350 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đýờng kính 20mm | 170 | m | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đõn cực | 1 | hộp | |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hýõng sen 1 vòi, 1 hýõng sen | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đýờng kính 90mm | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gýõng soi | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 11 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 21mm | 0,14 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 34mm | 0,24 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 42mm | 0,31 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 90mm | 0,56 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 114mm | 0,23 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 21mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 34mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 42mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm | 36 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 114mm | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co rãng trong, đýờng kính co 21mm | 24 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 21mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 34mm | 22 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 42mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 90mm | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 114mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê rãng trong, đýờng kính tê 21mm | 7 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính côn 34/21mm | 22 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính côn 90/42mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính côn 114/90mm | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt khâu rãng ngoài, đýờng kính 21mm | 26 | cái | |
| 33 | Lắp đặt khâu rãng ngoài, đýờng kính 34mm | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van ren, đýờng kính van 34mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, đýờng kính van 21mm | 13 | cái | |
| 36 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính 114mm | 3 | cái | |
| F | Khu ăn uống: 80,00 m2; | |||
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,467 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng | 1,504 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40mm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 4,5m, đất cấp I | 13,6125 | 100m | |
| 4 | Đệm cát nền móng công trình | 1,44 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,608 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,5388 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép | 0,1482 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép | 0,1208 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều cao | 2,832 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2832 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đýờng kính cốt thép | 0,0675 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đýờng kính cốt thép | 0,2515 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,197 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3741 | 100m3 | |
| 16 | CCLĐ tấm cao su mỏng | 0,46 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,805 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,788 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3576 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép | 0,0685 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép | 0,2161 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,108 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4144 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 0,0751 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 0,4208 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vãng, đá 1x2, mác 200 | 4,8596 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6961 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép | 0,4804 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0366 | tấn | |
| 30 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 0,5632 | 100m2 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,2057 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2057 | tấn | |
| 33 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sõn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | 47,12 | m2 | |
| 34 | CCLĐ cửa đi nhôm sõn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cýờng lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | 1,4 | m2 | |
| 35 | CCLĐ cửa sổ lùa nhôm sõn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | 5,6 | m2 | |
| 36 | CCLĐ cửa bật nhôm sõn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | 0,36 | m2 | |
| 37 | CCLĐ khung nhôm sõn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cýờng lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | 22,8 | m2 | |
| 38 | CCLĐ Alu trang trí | 39,98 | m2 | |
| 39 | CCLĐ bộ chữ INOX màu đồng cao 300 (34 chữ) | 34 | chữ | |
| 40 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT600x600, vữa XM mác 75 | 47,65 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | 2 | m2 | |
| 42 | Lát đá hoa cýõng dày TB 18-20mm, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,52 | m2 | |
| 43 | Lát đá đá hoa cýõng dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 10,92 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào týờng, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | 63,23 | m2 | |
| 45 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,4492 | m3 | |
| 46 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày | 3,6716 | m3 | |
| 47 | Xây týờng thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 4,734 | m3 | |
| 48 | Xây týờng thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 2,4244 | m3 | |
| 49 | Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,99 | m2 | |
| 50 | Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,73 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,26 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 39,74 | m2 | |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 39,101 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào týờng ngoài nhà | 46,99 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào týờng trong nhà | 24,73 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 60,401 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 52,85 | m2 | |
| 58 | Sõn dầm, trần, cột, týờng trong nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,58 | m2 | |
| 59 | Sõn dầm, trần, cột, týờng ngoài nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,771 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 75,55 | m | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,827 | m2 | |
| 62 | Quét nước xi mãng 2 nước | 22,827 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, týờng, sê nô, ô vãng … | 22,827 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 34x2.0mm | 0,027 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 42x2.1mm | 0,03 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 90x5.0mm | 0,165 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm | 5 | cái | |
| 68 | CCLĐ cầu chắn rác inox đýờng kính 114mm | 5 | cái | |
| 69 | CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đýờng kính D=1m, L=2,3m | 1 | bể | |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 20 | Bộ | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 13 | Cái | |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 6 | cái | |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đõn | 8 | cái | |
| 6 | Lắp cầu chì âm | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 6 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che 2 lổ | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây âm týờng 120x120mm + mặt che | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cýờng độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 12 | Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x1,5mm2 | 420 | m | |
| 13 | Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x2,5mm2 | 70 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đõn 1x10mm2 | 32 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đýờng kính ống 16mm | 210 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đýờng kính 20mm | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện chứa 2MCB đõn cực | 1 | hộp | |
| I | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rữa inox) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hýõng sen 1 vòi, 1 hýõng sen | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đýờng kính 90mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt gýõng soi | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 21mm | 0,1 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 114mm | 0,04 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 21mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 42mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 114mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co rãng trong, đýờng kính co 21mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 21mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 42mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 90mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê rãng trong, đýờng kính tê 21mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính côn 90/42mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt khâu rãng ngoài, đýờng kính 21mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van ren, đýờng kính van 21mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van gốc, đýờng kính van 21mm | 2 | cái | |
| J | Nhà xe nhân viên: 32,00 m2; | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1304 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng | 1,468 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1046 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1371 | 100m3 | |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | 0,372 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,696 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,5172 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đýờng bê tông, mái taluy | 0,0522 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,627 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,9536 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1049 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép | 0,0698 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép | 0,0834 | tấn | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 20, chiều dài L=600mm | 18 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 10 | 18 | cái | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lýợng một cấu kiện | 0,0589 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lýợng một cấu kiện | 0,0589 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,33 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 0,0312 | tấn | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1578 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1578 | tấn | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,6331 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,6331 | tấn | |
| 26 | Sõn sắt thép bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,0786 | m2 | |
| 27 | Lợp mái che týờng bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | 0,3576 | 100m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | 0,1553 | tấn | |
| 29 | Sõn sắt thép bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,8262 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1553 | tấn | |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn phẳng dày 1mm | 8 | m | |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày | 2,7979 | m3 | |
| 33 | Xây týờng thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | 0,2844 | m3 | |
| 34 | Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,64 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 90x5.0mm | 0,076 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 135 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đýờng kính 114mm | 2 | cái | |
| K | Hàng rào cổng: 310,00 md+ Nhà bảo vệ: 10,00 m2; | |||
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,9371 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng | 3,9859 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,3206 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2963 | 100m3 | |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | 0,1487 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,934 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,703 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đất cấp I | 55,6403 | 100m | |
| 9 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | 9,5993 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,9881 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 42,918 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,9264 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép | 2,2327 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,2773 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,2648 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép | 0,7288 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép | 2,4939 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 46,1302 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,939 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 1,614 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 4,7018 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,1258 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0157 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đýờng kính cốt thép | 0,0233 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vãng, đá 1x2, mác 200 | 2,2624 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3736 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép | 0,2159 | tấn | |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 0,2376 | 100m2 | |
| 29 | Gia công cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽm | 0,2705 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2705 | tấn | |
| 31 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x1200 dày 9mm (Thi công hoàn thiện) | 7,84 | m2 | |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,2028 | m3 | |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày | 0,8948 | m3 | |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày | 34,3928 | m3 | |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 13,3429 | m3 | |
| 36 | Xây týờng thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | 33,2744 | m3 | |
| 37 | Xây týờng thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 15,7093 | m3 | |
| 38 | Lát bậc cấp bằng đá hoa cýõng, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | 0,94 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp đá hoa cýõng vào týờng, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | 6,318 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào týờng, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thýớc gạch 70x200, vữa XM mác 75 | 6,026 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thýớc gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 8,41 | m2 | |
| 42 | Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.113,5297 | m2 | |
| 43 | Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,98 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 138,2105 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 218,7991 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1,5725 | m2 | |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 32,1386 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,4815 | m2 | |
| 49 | Quét nước xi mãng 2 nước | 9,4815 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, týờng, sê nô, ô vãng … | 9,4815 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào týờng ngoài nhà | 1.107,7547 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào týờng trong nhà | 32,98 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 383,6597 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 7,061 | m2 | |
| 55 | Sõn dầm, trần, cột, týờng ngoài nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.491,4144 | m2 | |
| 56 | Sõn dầm, trần, cột, týờng trong nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,041 | m2 | |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sõn tĩnh điện hệ 1000, kính cýờng lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | 1,76 | m2 | |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sõn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | 2,88 | m2 | |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.2, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) | 2,88 | m2 | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 250mm kết hợp chữ cao 150mm (Gồm 25 chữ 150mm và 18 chữ 250mm, sản xuất theo thiết kế) | 1 | bộ | |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa xếp Inox tự động, chiều cao 1.6m, rộng 0.86m, chiều dài cửa 6.6m (Sản xuất theo thiết kế) | 6,6 | m | |
| 62 | Cung cấp đầu kéo dẫn hýớng bằng từ (không ray) | 1 | bộ | |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng nhôm hộp trắng sữa kích thýớc 30x50x1.2 | 18 | m | |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt hộp hàng rào, sắt hộp 30x60x1.2 kết hợp sắt hộp 25x25x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) | 106,266 | m2 | |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu hàng rào, sắt tròn trõn Fi 14 vót nhọn (Sản xuất theo thiết kế) | 37,3986 | m2 | |
| 66 | Sõn sắt thép bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 249,9306 | m2 | |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lýợng một cấu kiện | 0,1604 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lýợng một cấu kiện | 0,1604 | tấn | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 82,45 | m | |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,55 | m | |
| 71 | Miết mạch týờng gạch loại lõm | 2,24 | m2 | |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 1 | cái | |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đõn | 2 | cái | |
| 5 | Lắp cầu chì âm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây âm týờng 120x120mm + mặt che | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 10 | Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 11 | Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đõn 1x4mm2 | 10 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/CXV/DSTA 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đýờng kính 20mm | 15 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn 32/40mm | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đõn cực | 1 | hộp | |
| N | Đường nhựa + hệ thống thoát nước: 2.500,00 m2; | |||
| O | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng | 287,6454 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,0234 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đất cấp I | 59,4347 | 100m | |
| 4 | Đệm cát đầu cọc cừ tràm | 13,291 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, đáy rãnh thu, đá 1x2, mác 150 | 22,6744 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 89,133 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, rãnh thu | 5,6738 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, rãnh thu, đýờng kính cốt thép | 1,2145 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, rãnh thu, đýờng kính cốt thép | 1,0083 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 9,818 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4778 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sõn | 1,0967 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lýợng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 109 | cấu kiện | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang kích thýớc 850x850 (Sản xuất theo thiết kế) | 8 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng gang kích thýớc 960x530 (Sản xuất theo thiết kế) | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đýờng kính 300mm | 8 | đoạn ống | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đýờng kính 600mm | 29 | đoạn ống | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đýờng kính 800mm | 15 | đoạn ống | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioãng cao su, đýờng kính 300mm | 6 | mối nối | |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioãng cao su, đýờng kính 600mm | 24 | mối nối | |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioãng cao su, đýờng kính 800mm | 13 | mối nối | |
| P | Đường nhựa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3209 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng | 10,1051 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3219 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,53 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đất cấp I | 11,88 | 100m | |
| 6 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | 2,057 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,057 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,3767 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,572 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép | 0,2683 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép | 0,2733 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 8,3608 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,836 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 0,2142 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 0,8643 | tấn | |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày | 3,9864 | m3 | |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày | 6,302 | m3 | |
| 18 | Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,4909 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,535 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 36,5785 | m2 | |
| 21 | Sõn dầm, trần, cột, týờng ngoài nhà không bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,75 | m2 | |
| 22 | Cung cấp đất hữu cõ trồng cây xanh | 90,65 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,1878 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tính nhân công + máy thi công) | 14,1726 | 100m3 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dãm lớp dýới, cấp phối đá dãm loại 1, dày 16cm, độ chặt K=0,98 | 3,8704 | 100m3 | |
| 26 | Làm mặt đýờng đá 4x6 chèn đá dãm, chiều dày mặt đýờng đã lèn ép 14cm, Eyc >=95MPA | 24,19 | 100m2 | |
| 27 | Týới lớp dính bám mặt đýờng bằng nhựa pha dầu, lýợng nhựa 1,0 kg/m2 | 24,19 | 100m2 | |
| 28 | Rải thảm mặt đýờng bê tông nhựa (loại C=110MPA | 24,19 | 100m2 | |
| Q | Hệ thống PCCC toàn khu; | |||
| R | Hệ thống chữa cháy toàn khu | |||
| 1 | Lắp máy bõm Diezel Q=54m3/h, h=36m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp máy bõm điện Q=54m3/h, h=36m | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiểm loại 1 máy bõm | 2 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | 1,9 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt co Þ114 | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đýờng kính 114mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khoá 2 chiều, đýờng kính van Þ114 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khoá 1 chiều, đýờng kính van Þ114 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mãng sông STK Þ114 | 32 | cái | |
| 14 | Lắp đặt y lọc rác | 2 | cái | |
| 15 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lãng A, cuộn vòi, ngàm A) | 7 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt lúp bê | 2 | cái | |
| 17 | Sõn ống STK Þ114 | 68,229 | m2 | |
| 18 | Đào đất đặt đýờng ống sắt tráng kẽm Þ114 | 20,425 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | 14,706 | m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,35 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,35 | m3 | |
| S | Hệ thống báo cháy toàn khu | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | 2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 0,6 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 0,6 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x3W | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | 6 | bộ | |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | 6 | bộ | |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 6 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đýờng kính Þ16mm | 290 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm týờng Þ20 | 15 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | 130 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | 20 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | 1 | cái | |
| 19 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dýới mýõng đất, dây đồng trần 50mm² | 18 | m | |
| 22 | Dây chống sét theo đýờng, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 20 | m | |
| 23 | Khớp nối kim thu sét | 1 | cái | |
| 24 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 25 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đýờng kính 20mm | 4 | m | |
| 28 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo týờng cột và mái nhà | 16 | cái | |
| T | Hồ nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,2466 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,8118 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 8,056 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 13,9848 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép | 1,5324 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,136 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép | 0,2225 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,14 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5478 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 0,1665 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép | 1,171 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông týờng chiều dày | 24,128 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn týờng thẳng, chiều dày | 2,4128 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép týờng, đýờng kính cốt thép | 1,4079 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép týờng, đýờng kính cốt thép | 2,4748 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,343 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,649 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đýờng kính cốt thép | 1,239 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đýờng kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0176 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,1701 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0076 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sõn | 0,011 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lýợng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 26 | Sõn sắt thép bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,3226 | m2 | |
| 27 | Trát týờng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 132,66 | m2 | |
| 28 | Trát týờng trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 161,31 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 154,612 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | 9,76 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | 373,162 | m2 | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bãng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | 39,4 | m | |
| U | Mái che | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vãng, đá 1x2, mác 250 | 0,222 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0444 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mm | 16 | cái | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0536 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0536 | tấn | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0946 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0946 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,1796 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1796 | tấn | |
| 11 | Sõn sắt thép bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,0843 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che týờng bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | 0,4157 | 100m2 | |
| 13 | Xây týờng thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | 2,5974 | m3 | |
| 14 | Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,86 | m2 | |
| 15 | Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,86 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 17 | Sõn dầm, trần, cột, týờng ngoài nhà không bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,08 | m2 | |
| 18 | Sõn dầm, trần, cột, týờng trong nhà không bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,08 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | 10,34 | m2 | |
| V | Hệ thống cấp – thoát nước toàn khu; | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lýu lýợng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng mãng sông, đoạn ống dài 200m, đýờng kính ống 32mm | 2,46 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng mãng sông, đoạn ống dài 300m, đýờng kính ống 20mm | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 32mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 32mm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co rãng trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 20mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đýờng kính côn 32/20mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt khâu rãng ngoài, đýờng kính 20mm | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt khâu rãng ngoài, đýờng kính 34mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đýờng kính van 20mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đýờng kính van 34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van phao, đýờng kính van 34mm | 1 | cái | |
| 14 | Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng | 39,97 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đýờng ống | 27,97 | m3 | |
| W | Hệ thống điện, chiếu sáng toàn khu; | |||
| 1 | Lắp đặt trụ bác giác STK cao 6m + bulong khung móng làm sẵn | 10 | cột | |
| 2 | Lắp cần đèn STK Ö60, chiều cao 2m, výõn xa 1,5m | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp bóng Led cao áp 125W | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cýờng độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cýờng độ dòng điện 125Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 6Ampe | 10 | cái | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 3,24 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,36 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,88 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,22 | 100m2 | |
| 13 | Cầu nối dây cửa cột | 10 | cái | |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | 5,57 | 100m | |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x6mm² | 0,67 | 100m | |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x10mm² | 0,3 | 100m | |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x25mm² + N16mm² | 0,28 | 100m | |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x50mm² + N16mm² | 0,2 | 100m | |
| 19 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/VVCm 2x2,5mm² | 1,4 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cửa cột, cýờng độ dòng điện 6Ampe | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm | 290 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/50mm | 75 | m | |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | 30 | m | |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | 12 | cọc | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB 400x600x250mm + đèn báo pha | 1 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | 1 | tủ | |
| 27 | Đào đất đặt đýờng ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | 36,12 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đýờng | 28,9 | m3 | |
| 29 | Bãng cảnh báo cáp ngầm | 3,36 | 100m | |
| X | Cây xanh toàn khu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1 | m3 | |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cõ trồng cây | 24,28 | m3 | |
| 3 | Trồng cây lộc vừng, cây cao 6-8m, tán cây rộng 2-3m, đýờng kính góc 0,25-0,3m | 4 | 1 cây | |
| 4 | Trồng cây hồng lộc, cây cao 0,8-1,2m, tán cây rộng 0,6-0,8m | 34 | 1 cây | |
| 5 | Trồng cây lá màu | 2,4287 | 100 m2 | |
| 6 | Týới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bõm chạy điện 1,5kW | 19,4296 | 100m2/ lần | |
| 7 | Týới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | 3,04 | 100 cây/ lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.107E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Quy định chi tiết tại Chương III)(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.251.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.502.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần giao thông | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, cấp nước toàn khu) | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cấp nước, thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần PCCC | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về PCCC, xây dựng công trình, chuyên nhành kỹ thuật điện phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng PCCC công trình;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần điện chiếu sáng | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;C;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Đào | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 10 T | Lu lèn | 2 |
| 3 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | Rãi đá | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | Lu lèn | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Tưới nước | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Ủi | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV đến 140 CV | Thảm nhựa | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6,0T | Cẩu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≤3,5 T | Vận chuyển | 2 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Nấu nhựa | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Tưới nhựa | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Đo | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông 1,5kw | Đầm bê tông | 5 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Cắt bê tông | 5 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 5 |
| 17 | Máy hàn 23Kw | Hàn | 5 |
| 18 | Ván khuôn thép (m2) | Ván khuôn | 1000 |
| 19 | Giàn giáo (01 bộ 42 chân 42 chéo) | Sàn công tác | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi