Gói thầu: Thử bền, kiểm định lò hơi tổ máy số 01 NMNĐ Vũng Áng 1 bằng phương pháp thử thủy lực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763149-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thử bền, kiểm định lò hơi tổ máy số 01 NMNĐ Vũng Áng 1 bằng phương pháp thử thủy lực
Số hiệu KHLCNT 20220751105
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 11:06:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,478,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng lắp máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc có xác nhận đội trưởng lắp máy, chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia các công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong nhà máy Nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;-Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia các công trình lắp đặt thiết bị trong nhà máy công nghiệp, 01 năm tham gia các dự án thử áp thiết bị áp lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;-Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia công tác giám sát an toàn sửa chữa cho các nhà Nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng trở lên;-Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia các công trình sửa chữa bảo dưỡng thiết bị trong nhà máy Nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Vận hành xe nâng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có chứng chỉ vận hành xe nâng theo quy định;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia vận hành xe nâng trong nhà máy công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật công việc kiểm định tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;-Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác kiểm định an toàn thiết bị lò hơi trong các nhà máy Nhiệt điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm định viên kiểm định thiết bị nhóm A – Lò hơi Nhà máy Nhiệt điện của Bộ Công Thương.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;-Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác kiểm định an toàn lò hơi nhà máy Nhiệt điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thử bền, kiểm định lò hơi tổ máy số 01 NMNĐ Vũng Áng 1 bằng phương pháp thử thủy lực
Thử bền, kiểm định lò hơi tổ máy số 01 NMNĐ Vũng Áng 1 bằng phương pháp thử thủy lực
95 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 của PVP Hà Tĩnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699


E-CDNT 10.7
Báo cáo tài chính 2019, 2021, 2022; Giấy phép đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Chiến Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT, Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hạng mục kiểm tra, khóa hãm ty treo của đường ống và lò hơi: 1.Lắp đặt/tháo dỡ giàn giáo phục vụ căn chỉnh ty treo (Chủ Đầu tư thực hiện)2.Vật tư thay thế ty treo nếu cần (Chủ Đầu tư thực hiện)3.Chuyên gia hướng dẫn căn chỉnh ty treo (Chủ Đầu tư thực hiện)4.Kiểm tra, bảo trì, thay thế ty treo, căn chỉnh lại ty treo (Chủ Đầu tư thực hiện)5.Khóa hãm ty treo trước khi thử áp, kiểm tra ty treo trong qua trình điền nước và trả lại vị trí sau khi thử áp Gói 1
2 Hạng mục và công việc thực hiện trước khi thử áp 1.Lắp đặt/tháo dỡ giàn giáo phục vụ kiểm tra quan sát ống trong lò(Chủ Đầu tư thực hiện) 2.Cắt ống xả sau các van hơi chính MSV, van hỗn hơp CRV (IV + RSV) của hệ thống reheater, van 1 chiều đường tái lạnh để kiểm tra rò rỉ của van trong quá trình thử áp, sau đó hàn hoàn trả lại theo yêu cầu. Mối hàn áp dụng theo quy trình hàn gốc của nhà máy cấp, hoặc quy trình hàn cho đúng vật cơ bản đó được áp dụng ở các nhà máy nhiệt điện 3.Cắt các van xả đáy, van xả khí van cách ly khi có hiện tượng rò rỉ trong quá trình thử áp, sau đó hàn hoàn trả lại theo yêu cầu. Mối hàn áp dụng theo quy trình hàn gốc của nhà máy cấp, hoặc quy trình hàn cho đúng vật cơ bản đó được áp dụng ở các nhà máy nhiệt điện 4.Tháo dỡ, lắp lại bảo ôn cho các vị trí cắt ống phục vụ quá trình thử áp 5.Cung cấp vật tư tiêu hao trong quá trình hàn, cắt ống phục vụ thử áp 6.Cung cấp vật tư thực hiện kết nối đường ống thử áp với hệ thống của nhà máy 7.Lập danh sách những vật tư cần thay thế trước và sau quá trình thử áp 8.Cung cấp dụng cụ, thực hiện gagging các van an toàn sau khi nhà máy bảo trì xong 9.Thực hiện gagging cho 02 LP Bypass Valves, 02 HP Bypass Valves, 02 NRV (van 1 chiều của đường tái lạnh).10.Thu dọn và vệ sinh khu vực làm việc, cùng nhà máy nghiệm thu và bàn giao11.Bảo dưỡng van an toàn của bao hơi, đường tái nóng, tái lạnh, đường hơi chính. Cài đặt áp suất khi vận hành (Chủ Đầu tư thực hiện)12.Thực hiện bảo trì, bảo dưỡng van 02 van MSV, 02 IV, 02 RSV, 02 LP Bypass, 02 HP Bypass, 02 NRV (van 1 chiều của đường tái lạnh) và các van khác đảm bảo đáp ứng theo yêu cầu của công việc thử áp (Chủ Đầu tư thực hiện)13.Sau khi bảo dưỡng 02 van MSV, 02 LP Bypass Valves, 02 HP Bypass Valves, 02 IV, 02 RSV, 02 NRV (van 1 chiều của đường tái lạnh). Ngắt toàn bộ hệ thống điều khiển để các van ở vị trí thường đóng, và hoàn trả lại sau khi thử áp. (Chủ Đầu tư thực hiện)14.Thực hiện bảo trì các van khác theo yêu cầu của công việc thử áp (Chủ Đầu tư thực hiện)15.Kiểm tra chiều dày ống trước khi thử áp, nghiệm thu trước khi thử áp (Chủ Đầu tư thực hiện)16.Thay thế van, ống hỏng, thủng phát hiện trước và trong qua trình thử áp (Chủ Đầu tư thực hiện)17.Cung cấp vật tư tiêu hao (gasket, packing, seal,…) của các van cần được bảo dưỡng. (Chủ Đầu tư thực hiện)18.Cung cấp vật tư bảo ôn (nếu cần) khi lắp đặt lại van, đường ống phục vụ quá trình thử áp (Chủ Đầu tư thực hiện) 19.Vật tư phục vụ cho thay thế khác nếu cần (Chủ Đầu tư thực hiện) Gói 1
3 Thử áp lò hơi số 1 1) Khảo sát thực tế, kiểm tra tình trạng van ở các vị trí cần cách ly; 2) Xác định vị trí chính xác các van sau đó treo tag name tạm để phục vụ thử áp (có các chế độ đóng mở khi thử áp); 3) Thực hiện cách ly, vận hành đóng mở các van. Kiểm tra tình trạng van, đường ống trước trong và sau quá trình thử áp; 4) Thực hiện nén áp từ 100 bar (20 bar cho hệ tái nhiệt) đến áp suất thử; 5) Cung cấp thiết bị cho thử áp (bình chứa nước, máy nén áp, bộ góp tăng áp, đồng hồ, van an toàn …tất cả có chứng chỉ kiểm định.); 6) Thực hiện công tác thử áp. Gói 1
4 Lập hồ sơ và cấp chứng kiểm định van an toàn và lò hơi: 1.Lập hồ sơ và cấp chứng chỉ kiểm định cho van an toàn, cài đặt lại giải áp theo yêu cầu (Chủ Đầu tư thực hiện)2.Lập hồ sơ, giám sát qua trình thử áp và cấp chứng chỉ kiểm định lò hơi (nhà thầu trình hồ sơ đơn vị có đủ pháp lý thực hiện).3.Tài liệu kỹ thuật liên quan để cấp chứng chỉ (Chủ Đầu tư thực hiện) Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng lắp máy 1 -Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc có xác nhận đội trưởng lắp máy, chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia các công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong nhà máy Nhiệt điện.33
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 1 -Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;-Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia các công trình lắp đặt thiết bị trong nhà máy công nghiệp, 01 năm tham gia các dự án thử áp thiết bị áp lực21
3 Kỹ sư phụ trách an toàn 1 -Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;-Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia công tác giám sát an toàn sửa chữa cho các nhà Nhiệt điện.22
4 Số lượng công nhân kỹ thuật 20 -Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng trở lên;-Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia các công trình sửa chữa bảo dưỡng thiết bị trong nhà máy Nhiệt điện.22
5 Vận hành xe nâng 1 -Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có chứng chỉ vận hành xe nâng theo quy định;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia vận hành xe nâng trong nhà máy công nghiệp.22
6 Người phụ trách kỹ thuật công việc kiểm định tại hiện trường 1 -Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;-Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác kiểm định an toàn thiết bị lò hơi trong các nhà máy Nhiệt điện;33
7 Kiểm định viên kiểm định thiết bị nhóm A – Lò hơi Nhà máy Nhiệt điện của Bộ Công Thương. 5 -Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;-Chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác kiểm định an toàn lò hơi nhà máy Nhiệt điện;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->