Gói thầu: Gói thầu số 01: 114 danh mục hóa chất dùng cho máy xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810677-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 114 danh mục hóa chất dùng cho máy xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220775008
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 11:37:00 đến ngày 2022-08-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,529,172,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kinh doanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: 114 danh mục hóa chất dùng cho máy xét nghiệm
cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao đợt 4 năm 2022 của Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa; Địa chỉ: Khu vực 2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3747777, 3747999; Fax: 0256. 3646344.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa , địa chỉ: Khu vực II Phường Ghềnh Ráng Tp Quy Nhơn - Bình Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa; Địa chỉ: Khu vực 2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3747777, 3747999; Fax: 0256. 3646344.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có); + Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu bao gồm các nội dung: + Hàng hóa dự thầu phải mới 100%; Bao bì, nhãn mác hàng hóa đúng theo đăng ký, còn nguyên vẹn, không biến màu, rách nát. + Cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan, Invoive, Vận đơn và Packing list khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu.. + Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng trở lên (tính từ thời điểm giao hàng). Đối với các loại hàng hóa có hạn dùng không nằm trong quy định này, thì quy định hạn sử dụng còn lại ≥ 80% tuổi thọ (tính từ thời điểm giao hàng). + Thời gian giao hàng: ● Trường hợp thông thường: ≤ 7 ngày kể từ ngày đặt hàng. ● Trường hợp khẩn cấp: ≤ 24 giờ kể từ ngày đặt hàng. ● Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 72 giờ.
E-CDNT 10.2(c)
- Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên hãng chủ sở hữu, hãng sản xuất; nước sản xuất (xuất xứ) của hàng hóa; . - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc tương đương. - Tối thiểu phải đạt phân nhóm (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT) quy định tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2. - Đã được kê khai giá theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Mã vật tư y tế của hàng hóa phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quyết định 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt Nam. - Phải có giấy tờ (còn hiệu lực) để chứng minh hàng hóa được phép nhập khẩu, lưu hành, kinh doanh tại Việt Nam theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành sản phẩm, Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng… + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành, Giấy chứng nhận lưu hành tự do tại Việt Nam, Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng…. Cam kết cung cấp Tờ khai hải quan, Invoice, Packing list và Vận đơn khi giao hàng. Lưu ý: Các tài liệu nếu là bản sao phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền chứng thực. Trường hợp tài liệu được in từ file điện tử thì phải có đóng dấu của nhà thầu dự thầu.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá bán trọn gói đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, bàn giao... đến Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa (Địa chỉ: Khu vực 2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp được chứng thực của các Hợp đồng kinh tế và Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với các các bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động và văn bằng, chứng chỉ của các cán bộ trực tiếp có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa; Địa chỉ: Khu vực 2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3747777, 3747999; Fax: 0256. 3646344.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa; Địa chỉ: Khu vực 2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3747777, 3747999; Fax: 0256. 3646344.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa; Địa chỉ: Khu vực 2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3747777, 3747999; Fax: 0256. 3646344.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Y tế; Điạ chỉ: 138A Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024. 62732273; Fax: 024. 38464051.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Triglycerides5Hộp4x50ml+4x12,5ml
2Albumin2Hộp4x29ml
3AST (GOT)13Hộp4x25ml+4x25ml
4ALT (GPT)13Hộp4x50ml+4x25ml
5Direct bilirubin2Hộp4x20ml+4x20ml
6Total bilirubin2Hộp4x40ml+4x40ml
7Cholesterol3Hộp4x45ml
8GGT7Hộp4x40ml+4x40ml
9Glucose5Hộp4x53ml+4x27ml
10HDL-Cholesterol5Hộp4x51,3ml+4x17,1ml
11LDL-Cholesterol5Hộp4x51,3ml+4x17,1ml
12Creatinine11Hộp4x51ml+4x51ml
13Urea/Bun nitrogen9Hộp4x53ml+4x53ml
14Uric acid3Hộp4x42,3ml+4x17,7ml
15Total protein2Hộp4x48ml+4x48ml
16Iron2Hộp4x15ml+4x15ml
17Control serum level 120Lọ1x5ml
18Control serum level 220Lọ1x5ml
19Wash solution10Bình1x5L
20Calcium Arsenazo2Hộp4x29ml
21System Calibrator12Lọ1x5ml
22HDL-Cholesterol Calibrator2Hộp2x3ml (1 level)
23LDL-Cholesterol Calibrator2Hộp2x1ml (1 level)
24HDL/LDL-Cholesterol Control Serum6Hộp1x5ml
25α - Amylase1Hộp4x40ml
26HbA1C5Hộp2x37,5ml+2x7,5ml+2x34,5ml+5x2ml cal
27Dung dịch kiểm chứng 2 mức xét nghiệm Hba1c2Hộp2x1ml+2x1ml (2 levels)
28CK-MB2Hộp2x22ml+2x4ml+2x6ml
29CK-MB Control Serum Level 14Lọ1x2ml
30CK-MB Control Serum Level 24Lọ1x2ml
31CK-MB Calibrator2Lọ1x1ml
32Hemolyzing reagent2Hộp1000ml
33Ferritin1Hộp4x24ml+4x12ml
34SERUM PROTEIN MULTI-CALIBRATOR 12Hộp6x2ml(6levels)
35ITA Control Serum Level 13Lọ1x2ml
36ITA Control Serum Level 23Lọ1x2ml
37ITA Control Serum Level 33Lọ1x2ml
38Định lượng kẽm1Hộp5x25ml
39QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường2Hộp1x5mL
40QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bất thường2Hộp1x5mL
41Calibration Kẽm1Hộp1x3ml
42CRP Latex2Hộp4x30 ml + 4x30 ml
43CRP Latex Calibrator2Hộp5x2 ml
44Cleaning Solution3Bình450ml
45Ise low serum standard2Lọ100ml (Hộp 4 lọ x 100ml)
46Ise high serum standard2Lọ100ml (Hộp 4 lọ x 100ml)
47Ise reference2Lọ1000ml (Hộp 4 lọ x 1000ml)
48Ise mid standard16Lọ2000ml (Hộp 4 lọ x 2000ml)
49Ise Buffer16Lọ2000ml (Hộp 4 lọ x 2000ml)
50Diluent23Hộp10L
51Lyse23Hộp5L
52Cleaner14Hộp10L
53Diluent180Hộp10L
54Cell Lyse7Hộp5L
55Diff Pak15Hộp1900ml+850ml
56Cleaner6Hộp10L
57Coulter 6C Plus Cell Control3Hộp4x3,5ml Level I,4x3,5ml Level II,4x3,5ml Level III
58Cleaning Solution72Hộp1 x 500 ml
59Sample Cup, 2.0ml, PS1Túi1000 cốc
60Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu4Hộp5 x10 ml+5 x10 ml
61Thrombin Time14Hộp4x2 ml+1 x9 ml
62Calibration Plasma2Hộp10 x 1 ml
63Normal Control Assayed4Hộp10 x 1 ml
64Rinse Solution90Bình1 x 4000 ml
65Cóng phản ứng cho máy đông máu4Hộp2400 cóng
66Factor Diluent1Hộp1 x 100 ml
67Cleaning Agent2Hộp1 x 80 ml
68Hóa chất định lượng D-dimer14Hộp3x4 ml + 3x6 ml + 2x1 ml
69Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer2Hộp5x1 ml + 5x1 ml
70Hóa chất đo thời gian PT cho máy đông máu3Hộp5x20 ml + 5x20 ml
71Test nước tiểu 11 thông số50Hộp150test/hộp
72Cuvette4Hộp600 cái/ hộp
73Hóa chất định lượng PSA toàn phần6Hộp2x50test
74Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần2Hộp6x2,5ml
75AFP8Hộp2x50test
76AFP Calibrators3Hộp7x2,5ml
77BR Monitor5Hộp2x50test
78BR Monitor Calibrators2Hộp6x1,5ml
79OV Monitor5Hộp2x50test
80OV Monitor Calibrators2Hộp6x2,5ml
81Total T315Hộp2x50test
82Total T3 Calibrators4Hộp6x4ml
83Free T415Hộp2x50test
84Free T4 Calibrators4Hộp6x2,5ml
85TSH (3rd IS)8Hộp2x100test
86TSH (3rd IS) Calibrators4Hộp6x2,5ml
87HBs Ag18Hộp2x50test
88HBs Ag Calibrators4Hộp2x2,7ml
89HBs Ag Qc4Hộp3x4mL+3x4mL
90CEA6Hộp2x50test
91CEA Calibrators2Hộp6x2,5ml
92Unconjugated Estriol4Hộp2x50test
93Unconjugated Estriol Calibrators2Hộp1x4ml+6x2,5ml
94Cortisol4Hộp2x50test
95Cortisol Calibrators2Hộp6x4ml
96Total βhCG (5th IS)8Hộp2x50test
97Total βhCG (5th IS) Calibrators3Hộp6x4ml
98PAPP-A6Hộp2x50test
99PAPP-A Calibrators2Hộp6x1ml
100Wash Buffer II100Hộp10L
101Reaction Vessels40Túi1000 cái
102Substrate18Hộp4x130ml
103Contrad 701Bình1L
104Citranox1Bình1 gallon (3,8 L)
105HBs Ab15Hộp2x50test
106HBs Ab Calibrators5Hộp6x2,5ml
107CONTROL PREMIUM PLUS TRI-LEVEL3Hộp12x5ml
108hsTnI8Hộp2x50test
109hsTnI Calibrators4Hộp3x1,5ml+ 4x1ml
110HBs Ab QC3Hộp3x2x3,5ml
111Maternal Screening Control Level 12Hộp3 x 1 ml
112Maternal Screening Control Level 22Hộp3 x 1 ml
113Maternal Screening Control Level 32Hộp3 x 1 ml
114Chất kiểm chứng 3 mức cho bộ xét nghiệm tim mạch3Hộp6x3ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kinh doanh 2 Đại học22
2 Cán bộ chuyên môn 2 Đại học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->