Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706436 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sử dụng từ nguồn quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 11:32:00 đến ngày 2022-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,698,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.396E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự về cung cấp thiết bị màn hình led, máy tính, máy văn phòng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.273.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia triển khai ít nhất 01 dự án tương tự (có tài liệu chứng minh)+ Trường hợp là nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia triển khai ít nhất 01 dự án tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Đã trực tiếp tham gia triển khai ít nhất 01 dự án tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị Mua sắm trang thiết bị làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sử dụng từ nguồn quản lý hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Thoả thuận liên danh (nếu có); - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu như: Cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam còn thời hạn hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019 đến 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Cam kết kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến (khi cần thiết) của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư, các đơn vị có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, thông số kỹ thuật, thời gian sản xuất của sản phẩm; - Cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây - Tài liệu kỹ thuật: như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; - Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (đối với hàng hóa nhập khẩu). - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường... - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam) đối với các mặt hàng: máy tính để bàn, lưu điện, micro hội thảo, loa. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá cho hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Tất cả các tài liệu nhà thầu gửi cùng E-HSDT phải chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu kiểm tra và đối chiếu tính xác thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Thu Hà- Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 8 Hai Bà Trưng, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211 386 2616; Fax : 0211 386 2616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Mê Linh; Địa chỉ: Xã Chu Phan, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0988 338 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn đồng bộ | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Máy tính xách tay 14 in | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Lưu điện cho máy tính để bàn | 15 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bản quyền phần mềm Hệ điều hành máy tính | 15 | License | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Máy ảnh KTS ống kinh rời | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Máy scan mạng 2 tự động mặt | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Tủ chống ẩm | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Máy hủy tài liêu | 5 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bộ bàn ghế làm việc | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Điều hòa 18.000 BTU 1 chiều inverter | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bộ Micro đại biểu | 16 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Dây hội thảo nối dài | 4 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bộ Micro Chủ toạ cần dài | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Micro không dây | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Amply | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Loa Treo tường | 10 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Màn hình led hội trường lớn | 5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bộ quản lý nghuồn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuyên dụng | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cáp HDMI chuyên dụng | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Loa toàn dải 2 đường tiếng | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cục công suất 4 kênh | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Giá để loa | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Dây loa chuyên dụng | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Màn hình 75 in hội trường tầng 1 | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Giá treo màn hình 75 in di động | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Màn hình Led chào mừng ngoài cổng | 4,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Rèm cầu vồng phòng họp tâng 3 | 20 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Rèm vải cửa sổ | 180 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Thảm trải sàn phòng họp tầng 3 | 79 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ốp Verner phòng họp tầng 3 phòng họp tầng 3 bằng gỗ Malamin, khhung sắt | 20 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bộ chữ Đảng Cộng sản Việt Nam bằng hợp kim nhôm | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.396E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự về cung cấp thiết bị màn hình led, máy tính, máy văn phòng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.273.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | + Cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia triển khai ít nhất 01 dự án tương tự (có tài liệu chứng minh)+ Trường hợp là nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia triển khai ít nhất 01 dự án tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai thực hiện | 4 | + Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Đã trực tiếp tham gia triển khai ít nhất 01 dự án tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi