Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220811780-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210660672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 11:20:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,853,277,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc và bản cam kết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào lắp đặt thoát nước
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đoạn cuối đường Lê Lợi (đoạn từ đường Thắng Nhì đến Cầu Quan)
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH Thương mại đầu tư và Xây dựng Hoàng Thịnh Phát; 2. Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu; 3. Lập, thẩm định, ánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369; Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V29,56100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
4Phá dỡ bê tông bó vỉa, nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m3
5Đào nền khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,53100m3
6Lu lèn nền đất nguyên thổMô tả kỹ thuật theo chương V12,944100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,913100m3
8Vận chuyển tiếp cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp 3 (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,913100m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (MTC*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,913100m3/km
10Đắp đất chọn lọc nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,67100m3
11Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,645100m3
12Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,645100m3
13Tưới lớp dính bám lượng nhựa 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75100m2
14Rải thảm Bê tông nhựa chặt C19 rải nóng dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,944100m2
15Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,944100m2
16Rải thảm Bê tông nhựa chặt C12.5 rải nóng dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,944100m2
17Rải thảm Bê tông nhựa chặt C12.5 rải nóng dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,122100m2
18Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,304100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,304100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (MTC*30km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,304100tấn
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN
1Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,19m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,252100m2
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3m3
4Bê tông lót móng gờ chặn đá 2x4, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
6Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
7Bê tông lót móng vỉa hè đá 2x4, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V77,96m3
8Lát gạch Terazo M200 kích thước 40x40x3cm (Đã bao gồm lớp VXM M100 dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V779,62m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống, hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tạm tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,061m3
2Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tạm tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,202100m3
3Lắp đặt ống bê tông đường kính D500, H10 đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông đường kính D500, H30 đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông đường kính D500, H10 đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
6Lắp dựng cấu kiện bê tông gối cống D500 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Lắp đặt ống bê tông đường kính D600, H30 đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông đường kính D600, H30 đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
11Vữa chét khe mối nối M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,487m2
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
13Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc đất tận dụng từ đất đào, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,144100m3
14Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc đất mua, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857100m3
15Đá dăm cát đệm lót móng hố ga, cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,63m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga, mối nối cống, chèn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,487100m2
17Ván khuôn móng cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m2
18Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,945m3
19Bê tông móng cống đúc sẵn đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,776m3
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống đúng sẵn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,918tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,162tấn
22Lắp đặt móng cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
23Lắp hố SIGEN loại 3B bao gồm cả tấm gang lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa PVC D=220mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m
25Cung cấp hố SIGEN loại 3B bao gồm cả tấm gang lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 220mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Khoan cắt, phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (đấu nối cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
29Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
31Lắp nắp gang lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép miệng giếng, bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,728tấn
33Đào đất lắp đặt đường ống thu gom nước thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,479m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm gom nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
35Đắp đất đường ống K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,571m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,898100m3
37Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp 3 (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,898100m3/km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (MTC*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,898100m3/km
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
D HỆ THỐNG ỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng đường ống, hố ga kỹ thuật, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V93,555m3
2Đào móng hào kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V218,295100m3
3Lắp đặt ống HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m
4Lắp đặt ống HDPE 150/130Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
5Lắp ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
6Lắp đặt tấm đan TL Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Đắp đất móng đường ống kỹ thuật, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V277,56m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
12Bê tông hố thu đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,03m3
13Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m2
15Sản xuất lắp đặt thép L50x50x5 miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
16Gia công lắp đặt thép bậc lên xuống hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
17Sơn chống gỉ bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,271m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
3Cáp đồng trần đi dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
4Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3CX14mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
5Đào móng cáp ngầm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,26m3
6Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m3
7Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
8Đào móng trụ đèn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
9Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Công tác gia công, lắp đặt bu lông móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
12Bê tông móng, đá 2x4 vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
14Lắp dựng cột đèn BTCT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
15Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
16Lắp đèn led chiếu sáng 150W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2.4m+kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
19Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
20Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
F CÂY XANH
1Trồng cây Sao đen trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V26cây/90ngày
3Đào hố trồng cây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
4Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Bê tông móng, đá 2x4 vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
7Đất đỏ hố trồng cây dày 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
8Lát gạch số 8 xanh 2 lổ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
G BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt Vạch sơn số 1.1 (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
2Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
3Bê tông đá 1x2 móng trụ, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
4Bê tông lót móng trụ đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
6Lắp đặt biển báo nguy hiểm hình tam giác, trụ (Ø90mm, 1 trụ, 1 biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật (trụ Ø90mm, 1 trụ, 1 biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bulong M16 dài 675mm+Ecu M24 (mỗi trụ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đắp đất móng trụ biển báo K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
H CẢI TẠO CỬA XẢ
1Nạo vét bùn cửa xả bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
2Đóng cừ tràm đầu nhọn, chiều dài ngập đất4m, chiều dày cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3100m
3Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
4Bê tông sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,461m3
5Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,037m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, tường cánh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
I TỔ CHỨC THI CÔNG
1Lắp dựng hàng rào lưới thép đan (50x50)mm (vật tư luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8100m2
2Tháo dỡ hàng rào lưới thép đan (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8100m2
3Băng phản quang rào chắn, rộng 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
6Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
7Thép tấm, thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
8Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
9Biển tam giác (W.227, W.245a) cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Biển tròn (R.302a,b) đường kính 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển chữ nhật (I.441a, I.441b, I.441c) 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Biển chữ nhật (I.440) 127.5x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Nhân công điều tiết giao thông 3,0/7Mô tả kỹ thuật theo chương V30Công
15Tiêu, chóp nónMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc và bản cam kết kèm theo53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc.33
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Dùng để lu nền đường2
2 Máy lu rung Dùng để lu nền đường1
3 Máy nén khí Vệ sinh nền đường1
4 Máy rải Rải BTN1
5 Ô tô tải Tải trọng 5 tấn trở lên2
6 Máy đào Đào lắp đặt thoát nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->