Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 11:20:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,853,277,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc và bản cam kết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào lắp đặt thoát nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đoạn cuối đường Lê Lợi (đoạn từ đường Thắng Nhì đến Cầu Quan) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369; Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ bê tông bó vỉa, nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m3 |
| 5 | Đào nền khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền đất nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,944 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,913 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp 3 (MTC*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,913 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (MTC*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,913 | 100m3/km |
| 10 | Đắp đất chọn lọc nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m3 |
| 12 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám lượng nhựa 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm Bê tông nhựa chặt C19 rải nóng dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,944 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,944 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm Bê tông nhựa chặt C12.5 rải nóng dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,944 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm Bê tông nhựa chặt C12.5 rải nóng dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (MTC*30km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | 100tấn |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gờ chặn đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng vỉa hè đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,96 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazo M200 kích thước 40x40x3cm (Đã bao gồm lớp VXM M100 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,62 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống, hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tạm tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,061 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tạm tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,202 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D500, H10 đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D500, H30 đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D500, H10 đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông gối cống D500 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D600, H30 đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D600, H30 đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 11 | Vữa chét khe mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 13 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc đất tận dụng từ đất đào, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,144 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc đất mua, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm cát đệm lót móng hố ga, cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga, mối nối cống, chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,945 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,776 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống đúng sẵn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | tấn |
| 22 | Lắp đặt móng cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 23 | Lắp hố SIGEN loại 3B bao gồm cả tấm gang lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m |
| 25 | Cung cấp hố SIGEN loại 3B bao gồm cả tấm gang lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 220mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Khoan cắt, phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (đấu nối cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 31 | Lắp nắp gang lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép miệng giếng, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 33 | Đào đất lắp đặt đường ống thu gom nước thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,479 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm gom nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 35 | Đắp đất đường ống K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,571 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp 3 (MTC*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | 100m3/km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (MTC*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | 100m3/km |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| D | HỆ THỐNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng đường ống, hố ga kỹ thuật, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,555 | m3 |
| 2 | Đào móng hào kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,295 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE 150/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Đắp đất móng đường ống kỹ thuật, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,56 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố thu đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt thép L50x50x5 miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt thép bậc lên xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Sơn chống gỉ bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 3 | Cáp đồng trần đi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3CX14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 5 | Đào móng cáp ngầm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,26 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 8 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt bu lông móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 15 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 16 | Lắp đèn led chiếu sáng 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2.4m+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 19 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Sao đen trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây/90ngày |
| 3 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Đất đỏ hố trồng cây dày 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 8 | Lát gạch số 8 xanh 2 lổ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| G | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt Vạch sơn số 1.1 (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 móng trụ, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt biển báo nguy hiểm hình tam giác, trụ (Ø90mm, 1 trụ, 1 biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật (trụ Ø90mm, 1 trụ, 1 biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bulong M16 dài 675mm+Ecu M24 (mỗi trụ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đắp đất móng trụ biển báo K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| H | CẢI TẠO CỬA XẢ | |||
| 1 | Nạo vét bùn cửa xả bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đầu nhọn, chiều dài ngập đất4m, chiều dày cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, tường cánh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| I | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rào lưới thép đan (50x50)mm (vật tư luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép đan (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m2 |
| 3 | Băng phản quang rào chắn, rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 7 | Thép tấm, thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 9 | Biển tam giác (W.227, W.245a) cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển tròn (R.302a,b) đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển chữ nhật (I.441a, I.441b, I.441c) 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Biển chữ nhật (I.440) 127.5x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Nhân công điều tiết giao thông 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Công |
| 15 | Tiêu, chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc và bản cam kết kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Dùng để lu nền đường | 2 |
| 2 | Máy lu rung | Dùng để lu nền đường | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Vệ sinh nền đường | 1 |
| 4 | Máy rải | Rải BTN | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 6 | Máy đào | Đào lắp đặt thoát nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi