Gói thầu: Sửa chữa mương thoát nước từ trạm nén khí ra mương chính, sân khu vực nhà làm nguội Clinker, sân mương nước xung quanh nhà ĐKTT, nhà đóng bao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810833-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI
Tên gói thầu Sửa chữa mương thoát nước từ trạm nén khí ra mương chính, sân khu vực nhà làm nguội Clinker, sân mương nước xung quanh nhà ĐKTT, nhà đóng bao
Số hiệu KHLCNT 20220787481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 15:05:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,607,695,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41154356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.125.386.995 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng, trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng, có bằng cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động (hoặc kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng Chuyên ngành xây dựng, có bằng cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ác thợ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trong đó có các loại thợ: thợ cơ khí, thợ nề, thợ điện nước và các thợ khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Mày mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Mày mài 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dụng cụ giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI
E-CDNT 1.2 Sửa chữa mương thoát nước từ trạm nén khí ra mương chính, sân khu vực nhà làm nguội Clinker, sân mương nước xung quanh nhà ĐKTT, nhà đóng bao
Sửa chữa mương thoát nước từ trạm nén khí ra mương chính, sân khu vực nhà làm nguội Clinker, sân mương nước xung quanh nhà ĐKTT, nhà đóng bao
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI; địa chỉ Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ tư vấn Công ty cổ phần xi măng Quán Triều lập;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI , địa chỉ: Xã An Khánh, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI; địa chỉ Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 -2021 hoặc nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 -2021 cùng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng: Hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI; địa chỉ Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Việt Cường 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu: 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185 .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trần Việt Cường Giám đốc Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI; địa chỉ Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185 .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương thoát nước từ trạm nén khí ra mương chính
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT305,297Cấu kiện
2Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT27,86M3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT1,401100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT21,403M3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,245100m3
6Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤200cm, vữa BT M200, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT1,301M3
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT67,77M3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT2,056100m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT15,61100kg
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT16,451M3
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT92,712M3
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT295,707M2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT3,839M2
14Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT45,542M2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT7,917100kg
16Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT8,234M3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT355,787Cấu kiện
B Sân khu làm nguội Clinker
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT3,282100m3
2Đầm nền bằng đầm cóc đất k=0.85Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT15Ca
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,656100m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,677100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT262,53M3
6Vệ sinh công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT10Công
7Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT3,56100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT2,496100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT16,189M3
10Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT38,298M3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT212,378M2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT52,224M2
13Vệ sinh phát quang cây cỏ đoạn rãnh D-E:Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT10Công
C Sân mương nước xung quanh nhà ĐKTT
1Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy máy đào 0,8m3Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT2,09100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT1,061100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT125,399M3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,209100m3
5Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤200cm, vữa BT M200, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT62,699M3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT21,216M3
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT35,904M3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT223,04M2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT54,4M2
10Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT266,004M2
11Vệ sinh thu dọn mặt bằng thi công:Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT10Công
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,343100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,4471m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT1,928M3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,027100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,101Tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT2,78M3
18Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT12,396M3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT15,49M2
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT22,912M2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT11,58M3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,116100m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,149Tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,054100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT1,581M3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT11Cấu kiện
27Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoạiYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT3Bộ
D Nhà đóng bao
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,221100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT1,892M3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT5,67M3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT8,624M3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,078100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,098Tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT1,166M3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT7,377M3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT15,2M3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT4,4M3
11Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT18,677M3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,036100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,019Tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,224M3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,056100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,054Tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,616M3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT96,1M2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMM75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT90,27M2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,018100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,017Tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m,Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,194M3
23Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,065Tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,065Tấn
25Gia công lắp dựng bulong D18x300Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT8Cái
26Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,13Tấn
27Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,13Tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 3 lớp chống nóng.Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT0,44100m2
29Gia công lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT9,48M2
30Phụ kiện+khóa cửa:Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT5Bộ
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT90,27M2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT96,1M2
33Thi công trần tôn dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT32M2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT32M2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT32M2
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT4Bộ
37Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT4Cái
38Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT4Bảng
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT60M
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT100M
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT160M
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 của HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41154356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.125.386.995 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành xây dựng, trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Chuyên ngành xây dựng, có bằng cao đẳng trở lên31
3 Phụ trách an toàn lao động (hoặc kiêm nhiệm) 1 Phụ trách an toàn lao động31
4 Đội trưởng 1 Đội trưởng Chuyên ngành xây dựng, có bằng cao đẳng trở lên31
5 Công nhân kỹ thuật ác thợ khác 7 Công nhân kỹ thuật trong đó có các loại thợ: thợ cơ khí, thợ nề, thợ điện nước và các thợ khác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW1
2 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW1
3 Máy khoan 2,5kw Máy khoan 2,5kw1
4 Mày mài 2,7kw Mày mài 2,7kw1
5 Dụng cụ giáo thi công Dụng cụ giáo thi công10
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->