Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 15:04:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,372,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7149354975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục công việc sau: Nền đường; móng, mặt đường BTN; kè đá; cống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.660.815.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã trực tiếp thi công ít nhất công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có giấy chứng nhận ATLĐ vệ sinh, môi trường còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình xây dựng Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông nông thôn xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 395 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, vốn hỗ trợ huyện Thanh Liêm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tâm; Địa chỉ: xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, SĐT: 0982357819
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1:Đoạn từ ĐT495 (nhà ông Quang) đến đường ĐX2 - thôn Sở Núi | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,23 | m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,64 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 310,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất lẫn đá nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đoạn mở rộng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,942 | 100m3 |
| 5 | Đắp bao, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 546,41 | m3 |
| 6 | Đất mua (đất đá đắp nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 382,46 | m3 |
| 7 | Đất mua (đất đắp bao nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 460,31 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,7895 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7904 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7904 | 100 tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường khối lượng 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,9404 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,41 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9832 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9832 | 100 tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,9404 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8491 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8826 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8826 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,53 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0878 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,75 | 100m |
| 23 | Tre song tử | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | m |
| 24 | Thép buộc 3 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,035 | kg |
| 25 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | m2 |
| 26 | Đào móng cột biển báo - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,27 | m3 |
| 27 | Đắp trả hố móng biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0465 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 31 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,44 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2264 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0835 | 100m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2321 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0996 | tấn |
| 37 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 38 | Sơn cọc tiêu, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,05 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | 1 cấu kiện |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,65 | m2 |
| 41 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1323 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2064 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9686 | 100m3 |
| B | Cống tròn D600 tuyến 1 dọc tuyến từ Km0+98 đến Km0+131 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,99 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,53 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600 bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | mối nối |
| C | Cống ngang đường D600 tuyến 1 tại Km0+89.42; Km0+131.35; Km0+177.17; Km0+213.81; Km0+309.77 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | 1m |
| 2 | Đào mặt đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0748 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3731 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0904 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,89 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,54 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,5 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,64 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | mối nối |
| 14 | Đào đất hố ga đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,98 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0762 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 19 | Xây gạch đăc vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,53 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,71 | m2 |
| 21 | Ván khuôn giằng đỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0599 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0334 | tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0426 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3406 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0748 | 100m3 |
| D | Tuyến 2: Đoạn từ đường ĐX1 sau trường cấp 2 đến nghĩa trang Đồng Nẩy - thôn Chè Kho Làng | |||
| 1 | Đào bùn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 293,13 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,79 | m3 |
| 3 | Đào phá mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,68 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 617,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất lẫn đá nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,461 | 100m3 |
| 7 | Đắp bao, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 797,658 | m3 |
| 8 | Đất mua (đất đá đắp nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 969,97 | m3 |
| 9 | Đất mua (đất đắp bao nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 539,3 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,2468 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3678 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3678 | 100 tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,9188 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2384 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2384 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 21 | Tre song tử | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 22 | Thép buộc 3 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,65 | kg |
| 23 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m2 |
| 24 | Đào móng cột biển báo - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 25 | Đắp đất biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0107 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công ván khuôn móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,26 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6127 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,74 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2259 | 100m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6279 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2696 | tấn |
| 35 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 36 | Sơn cọc tiêu, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,71 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92 | 1 cấu kiện |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,65 | m2 |
| 39 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m2 |
| 40 | Đào móng cột tôn lươn sóng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,85 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0625 | 100m3 |
| 42 | Công tác gia công ván khuôn móng cột tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tôn lượn sóng (đoạn giữa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | đoạn 3m |
| 45 | Lắp đặt tôn lượn sóng (đoạn đầu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | đoạn |
| 46 | Đào móng gia cố mái taluy, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8925 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre gia cố mái taluy, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,5108 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá dăm lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,8 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,05 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240,73 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm thoát nước mái KT (50*50*10)cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | 1 cấu kiện |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông tấm thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá 2x4 làm tầng lọc ngược, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá 1x2 làm tầng lọc ngược, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 56 | Lớp vải lọc tương đương TS40 KT(80x80)cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3456 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,38 | m2 |
| 58 | Đắp trả mái kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,055 | 100m3 |
| 59 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | ca |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3167 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3168 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,93 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0103 | 100m3 |
| E | Cống ngang đường tuyến 2: D600 tại Km0+9.63; Km0+135.14 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0849 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,35 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,12 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0523 | 100m3 |
| F | Tuyến 3: Đoạn từ nhà ông Lượng đường ĐX2 đến nhà ông Bao kênh KN19 - thôn Môi | |||
| 1 | Đào bùn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 828,84 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 695,23 | m3 |
| 3 | Đào phá mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,36 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 188,37 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.814,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất lẫn đá nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.812 | m3 |
| 7 | Đắp bao, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.742,38 | m3 |
| 8 | Đất mua (đất đá đắp nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.655,6 | m3 |
| 9 | Đất mua (đất đắp bao nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6.003,89 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,1126 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6611 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6611 | 100 tấn |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,1126 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,436 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,436 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông đường ngang, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,46 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,359 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2039 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,75 | 100m |
| 20 | Tre song tử | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Thép buộc 3 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,475 | kg |
| 22 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m2 |
| 23 | Đào móng cột biển báo tam giác - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,83 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng cột biển báo tam giác, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 25 | Công tác gia công ván khuôn móng biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng cột biển báo tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Đào móng cột biển báo hình chữ nhật - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 29 | Đắp đất móng biển báo hình chữ nhật, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công ván khuôn móng biển báo hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng cột biển báo hình chữ nhật, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,08 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,018 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,6 | m3 |
| 36 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7441 | 100m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,068 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8878 | tấn |
| 39 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 40 | Sơn cọc tiêu, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,08 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 303 | 1 cấu kiện |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,88 | m2 |
| 43 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m2 |
| 44 | Đào móng cột tôn lượn sóng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,7 | m3 |
| 45 | Đắp đất móng tôn lượn sóng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 46 | Công tác gia công ván khuôn móng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng tôn lượn sóng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 48 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (đoạn giữa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | đoạn 3m |
| 49 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (đoạn đầu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | đoạn |
| 50 | Đào móng gia cố mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8216 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre gia cố mái taluy, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156,6863 | 100m |
| 52 | Thi công lớp đá dăm lót gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 241,15 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124,33 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 632,76 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm thoát nước mái KT (50*50*10)cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông tấm thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 58 | Thi công lớp đá 2x4 làm tầng lọc ngược, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,65 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá 1x2 làm tầng lọc ngược, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 60 | Lớp vải lọc tương đương TS40 KT(80x80)cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4672 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,81 | m2 |
| 62 | Đắp trả mái kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1653 | 100m3 |
| 63 | Đắp đập thi công gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,4593 | 100m3 |
| 64 | Mua đất đắp đập thi công gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 318 | m3 |
| 65 | Phá đập thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,4593 | 100m3 |
| 66 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | ca |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9447 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,693 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2536 | 100m3 |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG tuyến 3: D600 TẠI KM0+9.63; KM0+135.14 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3121 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,09 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,29 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,93 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,06 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | mối nối |
| 10 | Bê tông hoàn trả mái kênh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,36 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép hoàn trả mái kênh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1526 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột dàn van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột dàn van, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1224 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3181 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0936 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0043 | tấn |
| 18 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1242 | 100m3 |
| H | CỐNG LUỒN QUA KÊNH KN19 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 206,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7862 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,89 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,58 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,52 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 hoàn trả mái bờ kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,73 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái kênh D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1396 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 đỉnh kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông khối đỡ móng cống bê tông đá 1x2, mác 200, bê tông móng cống L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm móng cống L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông móng cống L=1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông móng cống L=1m, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện tấm móng bê tông L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đế cống L=1m bằng ô tô vận tải thùng 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 10tấn/km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông đá 1x2, mác 200, bê tông móng cống L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm móng cống L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1984 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông móng cống L=1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông móng cống L=1m, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4992 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện tấm móng bê tông L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | tấn |
| 24 | Vận chuyển đế cống L=1m bằng ô tô vận tải thùng 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | 10tấn/km |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | tấn |
| 26 | Mua và Lắp đặt cống hộp BxH=1x1m, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | đoạn cống |
| 27 | Mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | mối nối |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,52 | m2 |
| 29 | Phá dỡ cống + kênh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | m3 |
| 30 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.548,95 | Kg |
| 31 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen), chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8 | 100m |
| 32 | Nhổ cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8 | 100m cọc |
| 33 | Đắp đập thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7313 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đắp đập thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,13 | m3 |
| 35 | Phá đập thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7313 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre gia cố đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,75 | 100m |
| 37 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | ca |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0078 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| I | CỐNG TRÒN TUYẾN 3: D600 DỌC TUYẾN, TỪ KM0+308 ĐẾN KM0+424 (PHẢI TUYẾN) | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4138 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,34 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,45 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 226 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116 | mối nối |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đáy móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 11 | Xây gạch đăc vữa XM mác 75 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,79 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,77 | m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0299 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0334 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0426 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 21 | Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3008 | 100m3 |
| J | Tuyến 4: Đoạn từ nhà ông Huy đến đường ĐX1 - thôn Chè Kho Làng | |||
| 1 | Đào bùn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,29 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 219,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất lẫn đá nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đoạn mở rộng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8111 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,71 | m3 |
| 5 | Đất mua (đất đá đắp nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235,44 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7705 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9591 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9591 | 100 tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường khối lượng 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3855 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,47 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1774 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1774 | 100 tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3855 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,385 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5433 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5433 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đường ngang, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0114 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột biển báo - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0215 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công ván khuôn móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,24 | m2 |
| 26 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m2 |
| 27 | Đào móng cột tôn lươn sóng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,71 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng tôn lượn sóng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công ván khuôn móng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng tôn lượn sóng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 31 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (đoạn giữa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | đoạn 3m |
| 32 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (đoạn đầu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | đoạn |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2529 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5735 | 100m3 |
| K | RÃNH DỌC B600 TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,99 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1851 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng rãnh đổ tại chỗ mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,78 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông rãnh đúc sẵn - đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,51 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9432 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6146 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1762 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển rãnh đúc sẵn bằng ô tô 12T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,0725 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9136 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rãnh đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2465 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rãnh đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5554 | tấn |
| 18 | Trát mối nối rãnh VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,11 | m2 |
| 19 | Matit nhựa nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,56 | kg |
| 20 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,08 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | 1 cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4593 | 100m2 |
| 23 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7675 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8684 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,92 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn, bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển tấm đan rãnh đúc sẵn bằng ô tô 12T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,73 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5048 | 100m3 |
| 30 | Thuê đất bãi đúc cấu kiện (150m2 * 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 450 | m2 |
| 31 | Thi công lớp đá xô bồ bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bãi đúc cấu kiện, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,5 | m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bãi đúc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| L | CỐNG TRÒN D600 TẠI KM0+101,45 TUYẾN 4 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | 1m |
| 2 | Đào mặt đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0186 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1198 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0203 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,99 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,06 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | mối nối |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0829 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0186 | 100m3 |
| M | Tuyến 5: Đoạn từ trục đường thôn (nhà ông Tiến) đến nhà ông Điểm - thôn Sở Núi | |||
| 1 | Đào bùn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,93 | m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,54 | m3 |
| 3 | Đào phá mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,6 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 213,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất lẫn đá nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đoạn mở rộng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0895 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,94 | m3 |
| 7 | Đất mua (đất đá đắp nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 401,63 | m3 |
| 8 | Đất mua (đất đắp bao nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 306,39 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7265 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9517 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9517 | 100 tấn |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7265 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9268 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9268 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,29 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2383 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0357 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,25 | 100m |
| 19 | Tre song tử | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122 | m |
| 20 | Thép buộc 3 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,065 | kg |
| 21 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,6 | m2 |
| 22 | Đào móng cột biển báo hình tam giác - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng biển báo hình tam giác, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0107 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công ván khuôn móng biển báo hình tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng cột biển báo hình tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Đào móng cột biển báo hình chữ nhật - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng biển báo hình chữ nhật, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0036 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công ván khuôn móng biển báo hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng cột biển báo hình chữ nhật, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,06 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2398 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,85 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0884 | 100m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2457 | 100m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1055 | tấn |
| 38 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 39 | Sơn cọc tiêu, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,93 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,66 | m2 |
| 42 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7093 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2054 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6677 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,246 | 100m3 |
| N | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Barie rào chắn di động KT 1,25x4 (thu hồi 70%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.500 | m |
| 3 | Biển báo A (Chữ nhật KT 120x180cm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Biển báo 441a, 441b, 441c (Chữ nhật KT 140x80cm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 6 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 750 | công |
| 7 | Còi người điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Cờ người điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Máy bộ đàm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Quần, áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Đèn pin | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Nón bảo hộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Đèn báo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7149354975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục công việc sau: Nền đường; móng, mặt đường BTN; kè đá; cống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.660.815.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã trực tiếp thi công ít nhất công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có giấy chứng nhận ATLĐ vệ sinh, môi trường còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Lu rung | Công suất ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Lu bánh thép 10-12 tấn | Tải trọng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Lu bánh thép 6-8 tấn | Tải trọng ≥ 6 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Tải trọng ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | Công suất ≥ 130CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi