Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812375-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220810177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 395 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 15:04:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,372,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7149354975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819072E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục công việc sau: Nền đường; móng, mặt đường BTN; kè đá; cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.660.815.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã trực tiếp thi công ít nhất công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có giấy chứng nhận ATLĐ vệ sinh, môi trường còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông nông thôn xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
395 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, vốn hỗ trợ huyện Thanh Liêm và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236 , địa chỉ: Thôn Vinh Thọ xã Nam Thái huyện Nam Trực tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tâm; Địa chỉ: xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, SĐT: 0982357819 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần HACO. Địa chỉ: Số 29 đường Trần Khánh Dư, khu ĐTM Hòa Vượng, Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định, Nam Định, điện thoại: 0986807766. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Đông Á. Địa chỉ: Số 87 đường Nguyễn Hiền, Phường Trần Đăng Ninh, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định. SĐT: 0913806228. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tân Kiến Thịnh Việt Nam, Địa chỉ: Số 102 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; SĐT: 0914848298


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236 , địa chỉ: Thôn Vinh Thọ xã Nam Thái huyện Nam Trực tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tâm; Địa chỉ: xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, SĐT: 0982357819 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tâm; Địa chỉ: xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, SĐT: 0982357819 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1:Đoạn từ ĐT495 (nhà ông Quang) đến đường ĐX2 - thôn Sở Núi
1Đào đất không thích hợpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,23m3
2Đào cấp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,64m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310,48m3
4Đắp đất lẫn đá nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đoạn mở rộng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,942100m3
5Đắp bao, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt546,41m3
6Đất mua (đất đá đắp nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt382,46m3
7Đất mua (đất đắp bao nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt460,31m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,7895100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7904100 tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7904100 tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường khối lượng 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,9404100m2
12Bù vênh bê tông nhựa chặt C19Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,41m3
13Sản xuất bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9832100 tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9832100 tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,9404100m2
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8491100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8826100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8826100m3
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,53m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,585100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0878100m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,75100m
23Tre song tửTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79m
24Thép buộc 3 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,035kg
25Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79m2
26Đào móng cột biển báo - đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,27m3
27Đắp trả hố móng biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0465100m3
28Ván khuôn móng cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13100m2
29Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,63m3
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
31Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,44m3
32Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2264100m2
33Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,75m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0835100m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2321100m2
36Gia công lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0996tấn
37Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,84m3
38Sơn cọc tiêu, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,05m2
39Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt341 cấu kiện
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,65m2
41Sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt165m2
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1323100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2064100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9686100m3
B Cống tròn D600 tuyến 1 dọc tuyến từ Km0+98 đến Km0+131
1Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,99100m
2Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,52m3
3Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,53m3
4Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,88m3
5Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33đoạn ống
6Lắp đặt đế cống D600 bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32mối nối
C Cống ngang đường D600 tuyến 1 tại Km0+89.42; Km0+131.35; Km0+177.17; Km0+213.81; Km0+309.77
1Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt351m
2Đào mặt đường, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0748100m3
3Đào đất hố móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3731100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,095100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0904100m3
7Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,89100m
8Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,54m3
9Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,5m3
10Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,64m3
11Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42đoạn ống
12Lắp đặt đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37mối nối
14Đào đất hố ga đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,98m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0762100m3
16Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62m3
17Ván khuôn bê tông đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0259100m2
18Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,93m3
19Xây gạch đăc vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,53m3
20Trát tường xây gạch, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,71m2
21Ván khuôn giằng đỉnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0599100m2
22Bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,41m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0271tấn
24Ván khuôn tấm đan gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0238100m2
25Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
26Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0334tấn
27Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0426tấn
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,43m2
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3406100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0748100m3
D Tuyến 2: Đoạn từ đường ĐX1 sau trường cấp 2 đến nghĩa trang Đồng Nẩy - thôn Chè Kho Làng
1Đào bùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt293,13m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt154,79m3
3Đào phá mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,03m3
4Đào cấp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,68m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt617,84m3
6Đắp đất lẫn đá nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,461100m3
7Đắp bao, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt797,658m3
8Đất mua (đất đá đắp nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt969,97m3
9Đất mua (đất đắp bao nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt539,3m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,2468100m2
11Sản xuất bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3678100 tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3678100 tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,328100m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,9188100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2384100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2384100m3
17Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,75m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,153100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,023100m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5100m
21Tre song tửTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
22Thép buộc 3 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,65kg
23Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m2
24Đào móng cột biển báo - đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,45m3
25Đắp đất biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0107100m3
26Công tác gia công ván khuôn móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m2
27Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
29Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,26m3
30Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6127100m2
31Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,74m3
32Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2259100m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6279100m2
34Gia công lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2696tấn
35Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,28m3
36Sơn cọc tiêu, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,71m2
37Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt921 cấu kiện
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,65m2
39Sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m2
40Đào móng cột tôn lươn sóng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,85m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0625100m3
42Công tác gia công ván khuôn móng cột tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,056100m2
43Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56m3
44Lắp đặt tôn lượn sóng (đoạn giữa)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6đoạn 3m
45Lắp đặt tôn lượn sóng (đoạn đầu)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2đoạn
46Đào móng gia cố mái taluy, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8925100m3
47Đóng cọc tre gia cố mái taluy, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,5108100m
48Thi công lớp đá dăm lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,8m3
49Xây móng bằng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,05m3
50Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt240,73m3
51Lắp đặt tấm thoát nước mái KT (50*50*10)cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt541 cấu kiện
52Đổ bê tông đúc sẵn tấm thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,35m3
53Ván khuôn bê tông tấm thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,108100m2
54Thi công lớp đá 2x4 làm tầng lọc ngược, dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7m3
55Thi công lớp đá 1x2 làm tầng lọc ngược, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,35m3
56Lớp vải lọc tương đương TS40 KT(80x80)cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3456100m2
57Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,38m2
58Đắp trả mái kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,055100m3
59Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30ca
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3167100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3168100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,93100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0103100m3
E Cống ngang đường tuyến 2: D600 tại Km0+9.63; Km0+135.14
1Đào đất hố móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,73m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0849100m3
3Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,35100m
4Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,94m3
5Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,12m3
6Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,52m3
7Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16đoạn ống
8Lắp đặt đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14mối nối
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0523100m3
F Tuyến 3: Đoạn từ nhà ông Lượng đường ĐX2 đến nhà ông Bao kênh KN19 - thôn Môi
1Đào bùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt828,84m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt695,23m3
3Đào phá mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,36m3
4Đào cấp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt188,37m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.814,45m3
6Đắp đất lẫn đá nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.812m3
7Đắp bao, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5.742,38m3
8Đất mua (đất đá đắp nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.655,6m3
9Đất mua (đất đắp bao nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6.003,89m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,1126100m2
11Sản xuất bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,6611100 tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,6611100 tấn
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,1126100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,436100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,436100m3
16Đổ bê tông đường ngang, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,46m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,359100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2039100m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,75100m
20Tre song tửTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
21Thép buộc 3 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,475kg
22Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m2
23Đào móng cột biển báo tam giác - đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,83m3
24Đắp đất móng cột biển báo tam giác, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0358100m3
25Công tác gia công ván khuôn móng biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m2
26Bê tông móng cột biển báo tam giác, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,25m3
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
28Đào móng cột biển báo hình chữ nhật - đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,97m3
29Đắp đất móng biển báo hình chữ nhật, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0072100m3
30Công tác gia công ván khuôn móng biển báo hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m2
31Đổ bê tông móng cột biển báo hình chữ nhật, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25m3
32Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
33Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,08m3
34Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,018100m2
35Đổ bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,6m3
36Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7441100m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,068100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8878tấn
39Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5m3
40Sơn cọc tiêu, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,08m2
41Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3031 cấu kiện
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,88m2
43Sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170m2
44Đào móng cột tôn lượn sóng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,7m3
45Đắp đất móng tôn lượn sóng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,125100m3
46Công tác gia công ván khuôn móng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m2
47Đổ bê tông móng tôn lượn sóng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2m3
48Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (đoạn giữa)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12đoạn 3m
49Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (đoạn đầu)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6đoạn
50Đào móng gia cố mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8216100m3
51Đóng cọc tre gia cố mái taluy, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt156,6863100m
52Thi công lớp đá dăm lót gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt241,15m3
53Xây móng bằng đá hộc gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt124,33m3
54Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt632,76m3
55Lắp đặt tấm thoát nước mái KT (50*50*10)cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt731 cấu kiện
56Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,83m3
57Ván khuôn bê tông tấm thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,146100m2
58Thi công lớp đá 2x4 làm tầng lọc ngược, dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,65m3
59Thi công lớp đá 1x2 làm tầng lọc ngược, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,83m3
60Lớp vải lọc tương đương TS40 KT(80x80)cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4672100m2
61Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,81m2
62Đắp trả mái kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1653100m3
63Đắp đập thi công gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,4593100m3
64Mua đất đắp đập thi công gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt318m3
65Phá đập thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,4593100m3
66Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39ca
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9447100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,693100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2536100m3
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG tuyến 3: D600 TẠI KM0+9.63; KM0+135.14
1Đào đất hố móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,63m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3121100m3
3Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,09100m
4Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,29m3
5Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,93m3
6Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,06m3
7Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27đoạn ống
8Lắp đặt đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24mối nối
10Bê tông hoàn trả mái kênh đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,36m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép hoàn trả mái kênh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1526tấn
12Đổ bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34m3
13Ván khuôn cột dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0565100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột dàn van, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1224tấn
15Sản xuất thép hình thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3181tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0936m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0043tấn
18Bộ nâng đỡ cánh phai V1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1242100m3
H CỐNG LUỒN QUA KÊNH KN19
1Đào đất hố móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt206,27m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7862100m3
3Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,89100m
4Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,58m3
5Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,52m3
6Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5m3
7Bê tông đá 1x2 M200 hoàn trả mái bờ kênhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,73m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái kênh DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1396tấn
9Xây đá hộc VXM M100 đỉnh kênhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,58m3
10Đổ bê tông khối đỡ móng cống bê tông đá 1x2, mác 200, bê tông móng cống L=1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32m3
11Ván khuôn tấm móng cống L=1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0104100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông móng cống L=1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0011tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông móng cống L=1m, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0225tấn
14Lắp đặt cấu kiện tấm móng bê tông L=1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8tấn
16Vận chuyển đế cống L=1m bằng ô tô vận tải thùng 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0810tấn/km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông đá 1x2, mác 200, bê tông móng cống L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,68m3
19Ván khuôn tấm móng cống L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1984100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông móng cống L=1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0174tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông móng cống L=1m, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4992tấn
22Lắp đặt cấu kiện tấm móng bê tông L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
23Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2tấn
24Vận chuyển đế cống L=1m bằng ô tô vận tải thùng 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9210tấn/km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2tấn
26Mua và Lắp đặt cống hộp BxH=1x1m, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27đoạn cống
27Mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26mối nối
28Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,52m2
29Phá dỡ cống + kênh cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11m3
30Khấu hao vật liệu cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.548,95Kg
31Đóng cọc ván thép (cừ Larsen), chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,8100m
32Nhổ cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,8100m cọc
33Đắp đập thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7313100m3
34Mua đất đắp đập thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,13m3
35Phá đập thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7313100m3
36Đóng cọc tre gia cố đậpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,75100m
37Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5ca
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0078100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11100m3
I CỐNG TRÒN TUYẾN 3: D600 DỌC TUYẾN, TỪ KM0+308 ĐẾN KM0+424 (PHẢI TUYẾN)
1Đào đất hố móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,46m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4138100m3
3Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,34100m
4Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,45m3
5Lắp đặt ống cống D600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117đoạn ống
6Lắp đặt đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt226cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116mối nối
8Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62m3
9Ván khuôn bê tông đáy móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0259100m2
10Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,93m3
11Xây gạch đăc vữa XM mác 75 hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,79m3
12Trát tường xây gạch hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,77m2
13Ván khuôn giằng đỉnh hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0299100m2
14Bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0271tấn
16Ván khuôn tấm đan gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0119100m2
17Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
18Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0334tấn
19Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0426tấn
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,43m2
21Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m3
22Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,63m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3008100m3
J Tuyến 4: Đoạn từ nhà ông Huy đến đường ĐX1 - thôn Chè Kho Làng
1Đào bùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,29m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt219,35m3
3Đắp đất lẫn đá nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đoạn mở rộng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8111100m3
4Đắp bao, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,71m3
5Đất mua (đất đá đắp nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt235,44m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7705100m2
7Sản xuất bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9591100 tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9591100 tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường khối lượng 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3855100m2
10Bù vênh bê tông nhựa chặt C19Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,47m3
11Sản xuất bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1774100 tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1774100 tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3855100m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,385100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5433100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5433100m3
17Đổ bê tông đường ngang, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,37m3
18Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,076100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0114100m3
20Đào móng cột biển báo - đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9m3
21Đắp đất móng biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0215100m3
22Công tác gia công ván khuôn móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m2
23Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75m3
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,24m2
26Sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m2
27Đào móng cột tôn lươn sóng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,71m3
28Đắp đất móng tôn lượn sóng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0375100m3
29Công tác gia công ván khuôn móng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m2
30Đổ bê tông móng tôn lượn sóng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32m3
31Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (đoạn giữa)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4đoạn 3m
32Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (đoạn đầu)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2đoạn
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2529100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5735100m3
K RÃNH DỌC B600 TUYẾN 4
1Đào đất móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,99m3
2Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1851100m3
3Thi công lớp đá đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,78m3
4Đổ bê tông móng rãnh đổ tại chỗ mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,78m3
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,208100m2
6Đổ bê tông rãnh đúc sẵn - đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,51m3
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9432100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6146tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1762tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104cái
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104cấu kiện
12Vận chuyển rãnh đúc sẵn bằng ô tô 12TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,072510 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104cấu kiện
14Đổ bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,48m3
15Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9136100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rãnh đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2465tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rãnh đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5554tấn
18Trát mối nối rãnh VXM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,11m2
19Matit nhựa nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,56kg
20Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,08m2
21Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1041 cấu kiện
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4593100m2
23Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7675tấn
24Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8684tấn
25Đổ bê tông tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,92m3
26Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn, bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104cấu kiện
27Vận chuyển tấm đan rãnh đúc sẵn bằng ô tô 12TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7310 tấn/1km
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104cấu kiện
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5048100m3
30Thuê đất bãi đúc cấu kiện (150m2 * 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt450m2
31Thi công lớp đá xô bồ bãi đúc cấu kiện dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m3
32Đổ bê tông bãi đúc cấu kiện, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,5m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5100m2
34Ván khuôn bãi đúcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075100m2
L CỐNG TRÒN D600 TẠI KM0+101,45 TUYẾN 4
1Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91m
2Đào mặt đường, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0186100m3
3Đào đất hố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,28m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1198100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0203100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0194100m3
7Đóng cọc tre gia cố nền L=2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,99100m
8Thi công lớp đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m3
9Đá hộc xây móng tường đầu, sân cống bằng vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,06m3
10Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống bằng VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m3
11Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11đoạn ống
12Lắp đặt đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10mối nối
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0829100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0186100m3
M Tuyến 5: Đoạn từ trục đường thôn (nhà ông Tiến) đến nhà ông Điểm - thôn Sở Núi
1Đào bùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,93m3
2Đào cấp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,54m3
3Đào phá mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,6m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt213,5m3
5Đắp đất lẫn đá nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đoạn mở rộng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0895100m3
6Đắp bao, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt367,94m3
7Đất mua (đất đá đắp nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt401,63m3
8Đất mua (đất đắp bao nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt306,39m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7265100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9517100 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9517100 tấn
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7265100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9268100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9268100m3
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,29m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2383100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0357100m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,25100m
19Tre song tửTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122m
20Thép buộc 3 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,065kg
21Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,6m2
22Đào móng cột biển báo hình tam giác - đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,45m3
23Đắp đất móng biển báo hình tam giác, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0107100m3
24Công tác gia công ván khuôn móng biển báo hình tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m2
25Đổ bê tông móng cột biển báo hình tam giác, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38m3
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
27Đào móng cột biển báo hình chữ nhật - đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48m3
28Đắp đất móng biển báo hình chữ nhật, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0036100m3
29Công tác gia công ván khuôn móng biển báo hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
30Đổ bê tông móng cột biển báo hình chữ nhật, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13m3
31Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
32Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,06m3
33Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2398100m2
34Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,85m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0884100m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2457100m2
37Gia công lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1055tấn
38Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,89m3
39Sơn cọc tiêu, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,93m2
40Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt361 cấu kiện
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,66m2
42Sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m2
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7093100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2054100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6677100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,246100m3
N Đảm bảo an toàn giao thông
1Barie rào chắn di động KT 1,25x4 (thu hồi 70%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
2Dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.500m
3Biển báo A (Chữ nhật KT 120x180cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
4Biển báo 441a, 441b, 441c (Chữ nhật KT 140x80cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
5Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50cái
6Nhân công điều khiển giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt750công
7Còi người điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
8Cờ người điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
9Máy bộ đàmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
10Quần, áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
11Đèn pinTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
12Nón bảo hộTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
13Đèn báo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7149354975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819072E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục công việc sau: Nền đường; móng, mặt đường BTN; kè đá; cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.660.815.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã trực tiếp thi công ít nhất công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
4 Cán bộ thanh toán 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có giấy chứng nhận ATLĐ vệ sinh, môi trường còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Lu rung Công suất ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Lu bánh thép 10-12 tấn Tải trọng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Lu bánh thép 6-8 tấn Tải trọng ≥ 6 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Tải trọng ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy rải BTN Công suất ≥ 130CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->