Gói thầu: Sửa chữa Trường Mầm non Sao Biển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thái sơn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trường Mầm non Sao Biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 15:00:00 đến ngày 2022-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,470,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,55 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện ≥200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải gắn cần cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Trường Mầm non Sao Biển Sửa chữa Trường Mầm non Sao Biển 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Sao Biển; Địa chỉ: Ngõ 27 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận NQ; SĐT: 0225.3500.329 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Mầm non Sao Biển; Địa chỉ: Ngõ 27 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận NQ; SĐT: 0225.3500.329 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| B | 1/ PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 44,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa thoáng cửa sổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14,64 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,666 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,887 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,941 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,278 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,078 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 270,077 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21,179 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15,347 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 271,265 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 210,507 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 290,118 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 162,078 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 257,472 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 70,078 | m3 |
| C | 2/ PHẦN SỬA CHỮA: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,723 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,707 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,871 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,086 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,748 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,06 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,313 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | 1 cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,043 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,052 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,83 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,815 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,896 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,729 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21,482 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 291,218 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 113,235 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 33,693 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 56,588 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 203,743 | m2 |
| 30 | Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 182,868 | 1m2 |
| 31 | Láng mái tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 165,95 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,952 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 50,778 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm chống trơn, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 220,013 | m2 |
| 35 | Ốp trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14,504 | 1m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 402,501 | 1m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt vì kèo mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 40 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 40 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,278 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,278 | tấn |
| 41 | Bulong M12x30 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 80 | 0.0 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 294,024 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 113,235 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 291,218 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 407,259 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 291,218 | m2 |
| D | CỬA ĐI - CỬA SỔ: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 36,08 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21,69 | m2 |
| 3 | Hít cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 19 | bộ |
| 4 | Gia công, lắp dựng hoa thoáng inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 118,84 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt lưới chống côn trùng sợi thủy tinh (hoàn thiện) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,75 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,74 | m2 |
| 7 | Bàn gia công tinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| E | * RÃNH THOÁT NƯỚC KHU GIA CÔNG + GA THU NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,032 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,444 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,407 | m3 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 200x200, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,612 | 1m2 |
| 6 | Ghi chắn rác composite KT 2750x250x30 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 7 | Nắp ga composite KT 400x400x30 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 8 | Song chắn rác thép d10 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,011 | 100m3 |
| F | * ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC D110, D75 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 82 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,915 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,82 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,068 | 100m3 |
| G | * BỂ TÁCH MỠ: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,322 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,791 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,187 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,009 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,442 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,618 | m2 |
| 11 | Láng đánh màu xi măng nguyên chất | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,464 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,011 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,084 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Gia công lắp dựng lắp bể, phai chắn mỡ inox, rọ chắn rác | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21,6 | kg |
| 17 | Bản lề inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 18 | Tay nắm inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,012 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả nền) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,322 | m3 |
| H | 3/ PHẦN ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt bóng đèn LED tuýp đôi gắn tường 2x18W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn LED tuýp đơn gắn tường 1x18W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 250x250 (220V/25W) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp D500 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | hộp |
| 14 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 400X300X210 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 50A/450V-ICU=18KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 30A/450V-ICU=18KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A/250V-ICU=6KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A/250V-ICU=6KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/250V-ICU=6KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4X10)MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X4)MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 360 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D32 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | m |
| 28 | Dây tiếp địa D12 thép mạ kẽm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | m |
| 29 | Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cọc |
| I | 4/ PHẦN NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| J | 4.1- THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (Vigacera VI5 hoặc tương đương) + chân | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 4 | Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác DN125 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 10 | Cầu chắn rác DN100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| K | 4.2- CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống tránh PPR d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR d32/25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu inox công nghiệp 1 hố 2 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu inox (Viglacera VG731 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | bộ |
| 24 | Xiphong chậu rửa inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| L | 4.3- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC d=140mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch uPVC d=60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt y d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn u.PVC D75/42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 16 | Si phông D75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 17 | Đai giữ ống | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| M | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CÁC LỚP HỌC | |||
| N | 1/ LỚP 4B1: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,068 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền + gạch lát nền | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,172 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 19,128 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 29,52 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,082 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,749 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,089 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8,925 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 17,054 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 38,936 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8,925 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8,925 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,622 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,348 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,8 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,28 | m2 |
| O | 2/ LỚP 4B2: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,704 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,781 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,67 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 19,968 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 29,627 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,216 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,39 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,089 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,512 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,352 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 38,296 | 1m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,512 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,512 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,622 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,348 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,4 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,92 | m2 |
| P | 3/ LỚP 4B3: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,068 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,781 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,67 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 19,968 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 29,563 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,215 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,39 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,089 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,808 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,352 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 38,936 | 1m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,808 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,808 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,622 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,348 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,4 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,28 | m2 |
| Q | 4/ LỚP 4B4: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,704 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,781 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 19,968 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 29,627 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,546 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,093 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 tạo dốc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,988 | 1m2 |
| 14 | Chống thấm khò nóng màng bi tum | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20,239 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,512 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,988 | 1m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 38,296 | 1m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,512 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,512 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,622 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,761 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,4 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,92 | m2 |
| R | 5/ LỚP 5C1: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,068 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,858 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 19,128 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 29,52 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,523 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,089 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 tạo dốc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 17,065 | 1m2 |
| 14 | Chống thấm khò nóng màng bi tum | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20,139 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,325 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 17,065 | 1m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 37,536 | 1m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,325 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,325 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,622 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,824 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,8 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,28 | m2 |
| S | 6/ LỚP CƠM NÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,704 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,781 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 19,968 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 30,203 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,555 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,089 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 tạo dốc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,989 | 1m2 |
| 13 | Chống thấm khò nóng màng bi tum | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20,279 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,808 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,989 | 1m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 38,936 | 1m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,808 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,808 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,622 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,348 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,4 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,28 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN KHU VỆ SINH CÁC LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-ICU=6KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút mùi kt: 250x250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công 2 hạt lắp âm tường 16A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)+E2.5MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 60 | m |
| U | PHẦN NƯỚC KHU VỆ SINH CÁC LỚP HỌC | |||
| V | 1- THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối (Viglacera BTE hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo trẻ em (Vigacera VS418 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 24 | bộ |
| 6 | Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 24 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em(Viglacera TT1 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả tiểu nam (Viglacera VG845 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 (Zento ZT654-2U hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| W | 2- CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,73 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,94 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co PPR d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 61 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 62 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 95 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d20-1/2" | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren trong PPR d20-1/2" | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR d32/25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR d32/20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 46 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu PPR d32/20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 26 | cái |
| X | 3- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,67 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 92 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC d=48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt y d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt y d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt y d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt y d90/75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt T d=90/75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt T cong d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt T cong d=90/75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn uPVC D110/48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn uPVC D90/42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn uPVC D75/42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 29 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt D110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 29 | Si phông D90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 30 | Si phông D75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 150 | cái |
| Y | SỬA CHỮA NỀN CÁC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ray cửa, sửa thành ray treo + lắp dựng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | gói |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 178 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 178 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt sàn nhựa vân gỗ dày 5,2mm (phụ kiện đồng bộ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 532 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,55 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥5T | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Tời điện ≥200kg | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tải gắn cần cẩu ≥5 tấn | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi