Gói thầu: Sửa chữa Trường Mầm non Sao Biển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808438-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thái sơn
Tên gói thầu Sửa chữa Trường Mầm non Sao Biển
Số hiệu KHLCNT 20220804638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 15:00:00 đến ngày 2022-08-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,470,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,55 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện ≥200kg
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải gắn cần cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trường Mầm non Sao Biển
Sửa chữa Trường Mầm non Sao Biển
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Sao Biển; Địa chỉ: Ngõ 27 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận NQ; SĐT: 0225.3500.329
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng số 18; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng phòng quản lý đô thị quận Ngô Quyền; - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3652.489


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Sao Biển; Địa chỉ: Ngõ 27 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận NQ; SĐT: 0225.3500.329


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Sao Biển; Địa chỉ: Ngõ 27 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận NQ; SĐT: 0225.3500.329
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Mầm non Sao Biển; Địa chỉ: Ngõ 27 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận NQ; SĐT: 0225.3500.329
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ BẾP
B 1/ PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu44,3m2
2Tháo dỡ hoa thoáng cửa sổThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6,28m2
3Tháo dỡ khung lưới B40Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu14,64m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,666100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,887100m2
6Tháo dỡ mái tônThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,941100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,278tấn
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,078m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu270,077m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu21,179m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu15,347m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu271,265m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu210,507m2
15Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu290,118m2
16Phá dỡ lớp vữa láng máiThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu162,078m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu257,472m2
18Vận chuyển phế thải bằng ô tôThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu70,078m3
C 2/ PHẦN SỬA CHỮA:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu7,705m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,022100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,723m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,707m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,871m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,067100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,015tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,086tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,748m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,047100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,03100m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,034100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,06tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,313m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu11 cấu kiện
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu101 cấu kiện
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,122100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,043tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,052tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,83m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3,815m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,896m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,729m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu21,482m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu291,218m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu113,235m2
27Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu33,693m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu56,588m2
29Trát trần, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu203,743m2
30Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu182,8681m2
31Láng mái tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu165,95m2
32Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3,952m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu50,778m2
34Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm chống trơn, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu220,013m2
35Ốp trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu14,5041m2
36Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu402,5011m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt vì kèo máiThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu40m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu40m2
39Gia công xà gồ thép mạ kẽmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,278tấn
40Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,278tấn
41Bulong M12x30Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu800.0
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu294,024m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu113,235m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu291,218m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu407,259m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu291,218m2
D CỬA ĐI - CỬA SỔ:
1Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu36,08m2
2Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu21,69m2
3Hít cửaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu19bộ
4Gia công, lắp dựng hoa thoáng inoxThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu118,84kg
5Gia công, lắp đặt lưới chống côn trùng sợi thủy tinh (hoàn thiện)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6,75m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4,74m2
7Bàn gia công tinhThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2bộ
E * RÃNH THOÁT NƯỚC KHU GIA CÔNG + GA THU NƯỚC:
1Đào móng công trìnhThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,032m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,017100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,444m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,407m3
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 200x200, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4,6121m2
6Ghi chắn rác composite KT 2750x250x30Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4bộ
7Nắp ga composite KT 400x400x30Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2bộ
8Song chắn rác thép d10Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,009100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,011100m3
F * ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC D110, D75
1Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu821m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,915m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6,82m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,068100m3
G * BỂ TÁCH MỠ:
1Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu14,81m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,322m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,791m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,006100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,187m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,009tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,007100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,2m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,442m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3,618m2
11Láng đánh màu xi măng nguyên chấtThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4,464m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,005100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,011tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,084m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu21 cấu kiện
16Gia công lắp dựng lắp bể, phai chắn mỡ inox, rọ chắn rácThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu21,6kg
17Bản lề inoxThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2bộ
18Tay nắm inoxThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2bộ
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,012100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả nền)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,322m3
H 3/ PHẦN ĐIỆN NHÀ BẾP
1Lắp đặt bóng đèn LED tuýp đôi gắn tường 2x18WThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu7bộ
2Lắp đặt bóng đèn LED tuýp đơn gắn tường 1x18WThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220VThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2bộ
4Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 250x250 (220V/25W)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
5Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp D500Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
6Lắp đặt quạt treo tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4cái
8Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250VThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu12cái
10Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250VThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10cái
11Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250VThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3cái
12Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắcThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu30hộp
13Lắp đặt hộp nối dâyThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu8hộp
14Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 400X300X210Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1tủ
15Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 50A/450V-ICU=18KAThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
16Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 30A/450V-ICU=18KAThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A/250V-ICU=6KAThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu5cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A/250V-ICU=6KAThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
19Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/250V-ICU=6KAThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
20Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4X10)MM2Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu50m
21Lắp đặt dây điện 2CV-(1X4)MM2Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu360m
22Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu400m
23Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu900m
24Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5MM2Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu120m
25Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu450m
26Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu380m
27Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D32Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu8m
28Dây tiếp địa D12 thép mạ kẽmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu8m
29Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5mThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3cọc
I 4/ PHẦN NƯỚC NHÀ BẾP
J 4.1- THIẾT BỊ:
1Lắp đặt lavabo (Vigacera VI5 hoặc tương đương) + chânThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
2Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
3Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
4Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
5Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
7Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
8Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
9Cầu chắn rác DN125Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2bộ
10Cầu chắn rác DN100Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3bộ
K 4.2- CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,12100m
2Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,2100m
3Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,05100m
4Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,05100m
5Lắp đặt ống tránh PPR d=20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
6Lắp đặt van khóa PPR d=32mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
7Lắp đặt van khóa PPR d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
8Lắp đặt rắc co PPR d=32mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2cái
9Lắp đặt rắc co PPR d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2cái
10Lắp đặt cút PPR d=32mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu5cái
11Lắp đặt cút PPR d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu7cái
12Lắp đặt cút PPR d=20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4cái
13Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu8cái
14Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu7cái
15Lắp đặt tê PPR d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
16Lắp đặt tê PPR d=20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
17Lắp đặt tê PPR d32/25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu7cái
18Lắp đặt tê PPR d25/20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu5cái
19Lắp đặt côn thu PPR d32/25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
20Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
21Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2bộ
22Lắp đặt chậu inox công nghiệp 1 hố 2 vòiThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4bộ
23Lắp đặt vòi chậu inox (Viglacera VG731 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu8bộ
24Xiphong chậu rửa inoxThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4bộ
L 4.3- THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,04100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,1100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,38100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,36100m
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,08100m
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,02100m
7Lắp đặt cút uPVC d=140mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3cái
8Lắp đặt cút uPVC d=110mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6cái
9Lắp đặt cút uPVC d=75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2cái
10Lắp đặt cút uPVC d=42mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2cái
11Lắp đặt chếch uPVC d=110mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6cái
12Lắp đặt chếch uPVC d=75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6cái
13Lắp đặt chếch uPVC d=60mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu9cái
14Lắp đặt y d=75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
15Lắp đặt côn u.PVC D75/42mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
16Si phông D75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3cái
17Đai giữ ốngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
M SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CÁC LỚP HỌC
N 1/ LỚP 4B1:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4,08m2
2Tháo dỡ vách ngănThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4,5m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3bộ
6Tháo dỡ trần nhựaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,068m2
7Phá dỡ nền + gạch lát nềnThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,172m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu19,128m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu29,52m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,082m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,749m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,089m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu8,925m2
14Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu17,054m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu38,9361m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu8,9251m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu8,9251m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,622m2
19Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6,348m2
20Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trongThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,8m2
21Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,28m2
O 2/ LỚP 4B2:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3,32m2
2Tháo dỡ vách ngănThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4,5m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3bộ
6Tháo dỡ trần nhựaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,704m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,781m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,67m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu19,968m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu29,627m2
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3,216m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,39m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,089m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10,512m2
15Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,352m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu38,2961m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10,512m2
18Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10,512m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,622m2
20Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6,348m2
21Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trongThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,4m2
22Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,92m2
P 3/ LỚP 4B3:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,68m2
2Tháo dỡ vách ngănThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4,5m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3bộ
6Tháo dỡ trần nhựaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,068m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,781m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,67m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu19,968m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu29,563m2
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3,215m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,39m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,089m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu9,808m2
15Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,352m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu38,9361m2
17Bả bằng bột bả vào tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu9,808m2
18Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu9,808m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,622m2
20Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6,348m2
21Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trongThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,4m2
22Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,28m2
Q 4/ LỚP 4B4:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3,32m2
2Tháo dỡ vách ngănThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3,8m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3bộ
7Tháo dỡ trần nhựaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,704m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,781m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu19,968m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu29,627m2
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,546m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,093m3
13Láng nền sàn chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 tạo dốcThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,9881m2
14Chống thấm khò nóng màng bi tumThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu20,239m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10,512m2
16Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,9881m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu38,2961m2
18Bả bằng bột bả vào tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10,512m2
19Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10,512m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,622m2
21Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4,761m2
22Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trongThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,4m2
23Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,92m2
R 5/ LỚP 5C1:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4,08m2
2Tháo dỡ vách ngănThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4,5m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3bộ
7Tháo dỡ trần nhựaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,068m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,858m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu19,128m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu29,52m2
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,523m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,089m3
13Láng nền sàn chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 tạo dốcThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu17,0651m2
14Chống thấm khò nóng màng bi tumThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu20,139m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10,325m2
16Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu17,0651m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu37,5361m2
18Bả bằng bột bả vào tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10,325m2
19Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10,325m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,622m2
21Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6,824m2
22Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trongThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,8m2
23Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,28m2
S 6/ LỚP CƠM NÁT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,68m2
2Tháo dỡ vách ngănThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3bộ
6Tháo dỡ trần nhựaThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,704m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,781m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu19,968m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu30,203m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,555m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,089m3
12Láng nền sàn chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 tạo dốcThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,9891m2
13Chống thấm khò nóng màng bi tumThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu20,279m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu9,808m2
15Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,9891m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu38,9361m2
17Bả bằng bột bả vào tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu9,808m2
18Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu9,808m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16,622m2
20Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6,348m2
21Gia công, lắp dặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trongThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,4m2
22Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,28m2
T PHẦN ĐIỆN KHU VỆ SINH CÁC LỚP HỌC
1Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-ICU=6KAThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KAThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6cái
3Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220VThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu12bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10cái
5Lắp đặt quạt hút mùi kt: 250x250Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10cái
7Lắp đặt công 2 hạt lắp âm tường 16A-250VThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6cái
8Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắcThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu16hộp
9Lắp đặt hộp nối dâyThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu15hộp
10Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu360m
11Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)+E2.5MM2Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu180m
12Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu180m
13Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu60m
U PHẦN NƯỚC KHU VỆ SINH CÁC LỚP HỌC
V 1- THIẾT BỊ:
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối (Viglacera BTE hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu21bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu21cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu21cái
4Lắp đặt lavabo trẻ em (Vigacera VS418 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu24bộ
5Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu24bộ
6Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu24bộ
7Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu24bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em(Viglacera TT1 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu11bộ
9Lắp đặt van xả tiểu nam (Viglacera VG845 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu11bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu7bộ
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn DN80 (Zento ZT654-2U hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2cái
13Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10cái
W 2- CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,59100m
2Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,04100m
3Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,44100m
4Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,73100m
5Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,94100m
6Lắp đặt ống tránh PPR d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu14cái
7Lắp đặt van khóa PPR d=32mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu5cái
8Lắp đặt van khóa PPR d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6cái
9Lắp đặt van khóa PPR d=20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
10Lắp đặt rắc co PPR d=32mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10cái
11Lắp đặt rắc co PPR d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu12cái
12Lắp đặt rắc co PPR d=20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2cái
13Lắp đặt cút PPR d=32mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu15cái
14Lắp đặt cút PPR d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu61cái
15Lắp đặt cút PPR d=20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu62cái
16Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu12cái
17Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu95cái
18Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d20-1/2"Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu9cái
19Lắp đặt tê ren trong PPR d20-1/2"Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
20Lắp đặt tê PPR d=32mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu8cái
21Lắp đặt tê PPR d=25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu15cái
22Lắp đặt tê PPR d=20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu21cái
23Lắp đặt tê PPR d32/25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2cái
24Lắp đặt tê PPR d32/20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu17cái
25Lắp đặt tê PPR d25/20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu46cái
26Lắp đặt côn thu PPR d32/25mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu11cái
27Lắp đặt côn thu PPR d32/20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
28Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu26cái
X 3- THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,6100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,42100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1,1100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,5100m
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu0,67100m
6Lắp đặt cút uPVC d=110mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu7cái
7Lắp đặt cút uPVC d=90mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu3cái
8Lắp đặt cút uPVC d=75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4cái
9Lắp đặt cút uPVC d=48mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu28cái
10Lắp đặt cút uPVC d=42mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu58cái
11Lắp đặt chếch uPVC d=110mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu92cái
12Lắp đặt chếch uPVC d=90mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu12cái
13Lắp đặt chếch uPVC d=75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu35cái
14Lắp đặt chếch uPVC d=48mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
15Lắp đặt y d=110mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu54cái
16Lắp đặt y d=90mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4cái
17Lắp đặt y d=75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu30cái
18Lắp đặt y d90/75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6cái
19Lắp đặt T d=90/75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6cái
20Lắp đặt T cong d=110mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu12cái
21Lắp đặt T cong d=90/75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1cái
22Lắp đặt côn uPVC D110/48mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu14cái
23Lắp đặt côn uPVC D90/42mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2cái
24Lắp đặt côn uPVC D75/42mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu29cái
25Lắp nút bịt D110mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu11cái
26Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu6cái
27Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=90mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2cái
28Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=75mmThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu4cái
29Si phông D90Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2cái
30Si phông D75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu10cái
31Đai giữ ốngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu150cái
Y SỬA CHỮA NỀN CÁC PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,4m2
2Tháo dỡ ray cửa, sửa thành ray treo + lắp dựngThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu1gói
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu2,4m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu178m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu178m2
6Gia công, lắp đặt sàn nhựa vân gỗ dày 5,2mm (phụ kiện đồng bộ)Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu532m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
3 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm bàn ≥1 kW Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn ≥23 kW Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,55 kW Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa ≥150 lít Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ ≥5T Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
11 Tời điện ≥200kg Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tải gắn cần cẩu ≥5 tấn Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->