Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812511-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220812236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết 178/ NQ-HĐND ngày 24/3/2022 của HĐND huyện Quảng Xương khóa XXI- kỳ họp thứ 6, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 14:59:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,991,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4873625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4974725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc (hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.494.102.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 M3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350 W
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Nâng cấp, cải tạo các hạng mục trường tiểu học xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết 178/ NQ-HĐND ngày 24/3/2022 của HĐND huyện Quảng Xương khóa XXI- kỳ họp thứ 6, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc , địa chỉ: Xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc Địa chỉ là: xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng công trình Kiến Trúc Việt. -Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Nam Thanh. -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Nam Thanh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc , địa chỉ: Xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc Địa chỉ là: xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021; + Cam kết của nhà thầu các thiết bị hàng hóa của gói thầu phải bảo đảm mới 100%; + Cam kết của nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc Địa chỉ là: xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc. Địa chỉ: xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH
1Phá dỡ công trình cũTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,025100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT502,5m3
4Dọn dẹp, vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3công
5Phá dỡ nền BT cũ hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT203,4m3
6Lu lèn lại nền BT cũTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,56100m2
7Diện tích Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.356m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 15cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT203,4m3
9Đánh bóng tạo nhám và cắt mạch BTTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.356m2
10Phá dỡ nền gạch đất nung bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63,42m3
11Lu lèn lại nền sân cũ đã cày pháTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,684100m2
12Diện tích Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.268,4m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT126,84m3
14Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày trung bình 7cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8879100m3
15Lát gạch Terazzo KT 400*400*33mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.268,4m2
16Đào bóc phong hóa phần bồn hoa và sân khu vệ sinh học sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,91m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , phần bồn hoa và sân chờ đón học sinh và phần ao đã lấpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2754100m3
18Diện tích Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT183,6m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,36m3
20Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày trung bình 7cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1304100m3
21Lát gạch Terazzo KT 400*400*33mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT183,6m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7602m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3524m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,9344m2
25Đắp đất tôn cao bồn hoa quanh thư viện xanh bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,5955m3
26Mua đất màu đắp bồn hoaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,5955m3
27Mua cây Xà cừ đường kính thân DTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cây
28Bơm nước phục vụ thi côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3ca
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0986100m3
30Mua đất đá thải tại chân công trình ( hệ số đầm nén 1,1)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT216,2382m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,366100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,122100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,9699m3
34Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,3353m3
35Trát lòng rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84,8664m2
36Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,2448m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2844m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,333100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4826tấn
40Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT961 cấu kiện
B CỔNG ,TƯỜNG BAO+ NHÀ TRỰC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,4133m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T, vận chuyển đến vị trí san lấp aoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,4133m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT898,524m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT898,524m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1019100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,034100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III, đến vị trí san lấp aoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0679100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,728m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0573m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0746100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0601tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1053tấn
13Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7732m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1442m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1596100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0462tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1993tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0275m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,074100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0442tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1911tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6389m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1468100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1424tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1146m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0229100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0038tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0198tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0528m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,099m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4299m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,145m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,4m2
34Trát mái cổng, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,68m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,316m
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,225m2
38Gia công lắp dựng cánh cổng thép hộp tôn kẽmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,25m2
39Sản xuất bản lề cổngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
40Khóa cổngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5713100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1904100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2185100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,7128m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,0012m3
46Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6757m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1523100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0232tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1311tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,7585m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,3129m3
52Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,9895m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT448,9482m2
54Trát trụ cột,lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,5m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT482,18m
56Đắp chữ nổi tên trường, họa tiếtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT509,4482m2
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1466100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,629m3
60Xây móng bằng gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,3363m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2522m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0557100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0154tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0718tấn
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0489100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0366100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0977100m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0455m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6197m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0977100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0254tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1316tấn
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,604m3
74Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2295100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2193tấn
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,165m3
77Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0315100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0128tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,015tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,9663m3
81Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7697m3
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,062m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,817m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m2
85Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,962m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53,432m2
87Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,04m2
88Láng nền sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,04m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,04m2
90Trát thu hồi, chân mái dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,1572m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,077m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,879m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85,434m2
94Gia công xà gồ thép U 80x40x3mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,156tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,50661m2
96Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,156tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2274100m2
98Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4m2
99Ke chống bão (4c/m2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,4Cái
100Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quayTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,68m2
101Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2m2
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
103Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
106Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
107Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
108Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 30 AmpeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
109Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
113Cáp Cu/PVC-2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
114Ôngs gen ruột gà D16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36m
115Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,138100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
117Cầu chắn rác inox D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
118Đai giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4005100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,1793m3
3Ván khuôn BT lót móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1864100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9493m3
5Ván khuôn móng MĐTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,128100m2
6Lắp dựng cốt thép móng MĐ, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1814tấn
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6195m3
8Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1126100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0767tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1613tấn
11Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,9513m3
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6257m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2387100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0648tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3557tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1335100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0838100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III, đến vị trí san lấp aoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2366100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,3805m3
20Diện tích Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,8053m2
21Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5555m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4646100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0767tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2848tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,4629m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,458m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9161m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1138100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0927tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3472m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1042100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1302tấn
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT143,9771m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT156,6306m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,38m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,42m2
38Trát trụ cột,má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,636m2
39Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,162m3
40Xây bậc tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,49m3
41Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,94m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,3805m3
43Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,8053m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT139,536m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT164,9931m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,5146m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,4717m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,4717m2
49Sản xuất lắp dựng cửa, vách ngăn Compact nhà vệ sinh dày 12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT91,8515m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,481m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,096m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0288100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,216m3
54Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1279tấn
55Lắp cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1279tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5816tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5816tấn
58Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9745tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9745tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,99581m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2851100m2
62Ke chống bãoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT514,04Cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
66Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,35100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8100m
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37cái
74Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
75Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34- 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
76Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25 - 32 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27cái
77Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
78Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
79Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
80Lắp đặt phao điều khiển tự độngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
91Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
92Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19cái
94Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn ngang)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
95Lắp đặt van phao đồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
96Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17bộ
97Lắp đặt giá treo khănTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
99Lắp đặt máy bơm nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
100Cầu chắn rác D60 thoát nước sànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0754100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,52m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432m3
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0408100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0372tấn
106Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1252m3
107Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3087m3
108Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,932m2
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0271100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0543100m3
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6656m2
112Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,414m3
113Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1466100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0495tấn
115Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81 cấu kiện
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0563100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,704m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72m3
119Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,012100m2
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1127tấn
121Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,376m3
122Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7238m3
123Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5984m3
124Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0518100m2
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0195tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0923tấn
127Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3096m3
128Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0337100m2
129Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0339tấn
130Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,5424m2
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0188100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,045100m3
133Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,9936m2
134Quét dung dịch chống phía trong thành bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,3824m2
135Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,256m3
136Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0167100m2
137Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0155tấn
138Lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61cấu kiện
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT456,5868m2
2Trám vá tường, dầm trần ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT209,9112m2
3Trám vá dầm, trần, tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT246,6756m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần,tường trụ cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.826,3474m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.233,378m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.049,5562m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0912100m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,3234m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,3234m2
10Nhân công dọn dẹp vệ sinh sau cải tạoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10công
11Cạo rỉ các kết cấu thép, 2 mặtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,636m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, 2 mặtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,6361m2
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ đã bị hư hỏng và vận chuyển về nơi quy địnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4công
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
16Cầu chắn rác D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
17Đai giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
18Keo dánTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5hộp
19Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT553,6272m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,6814m3
21Bê tông nền bù phụ nền hỏng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,6814m3
22Lát nền, sàn - KT 600*600mm,vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT553,6272m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,911m2
24Lát đá granit bậc tam cấp, sảnh chính, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,983m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT168,64m2
26Nhân công tháo dỡ, bảng, biển, và vận chuyển sắp xếp thiết bị phòng học và lắp đặt trở lại sau khi hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8công
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, 2 mặtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT129,92m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, 2 mặtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT129,92m2
29Lắp dựng lại cửa điTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,961m2
30Vận chuyển cửa sổ hư hỏng về nơi quy địnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4công
31Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT128lỗ
32Xây chèn tường đục lỗ bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3629m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112,64m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55; 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT103,68m2
35Phá dỡ tường ngăn phòng Hiệu trưởng và Hiệu phó bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4603m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4603m3
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT613,6272m2
38Trám vá tường, dầm trần ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT249,2793m2
39Trám vá dầm, trần, tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT364,3479m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần,tường trụ cột (cạo sạch 80%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.963,607m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.821,7396m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.246,3963m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,136100m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,2171m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,2171m2
46Nhân công dọn dẹp vệ sinh sau cải tạoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Công
47Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, 2 mặtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,56m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,561m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
51Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
52Đai giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
53Keo dánTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5hộp
54Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ đã bị hư hỏng và vận chuyển về nơi quy địnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4công
55Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3005m3
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,4636m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,08100m3
58Mua đất đá thảiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,08m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,08m3
60Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT793,8736m2
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,6937m3
62Bê tông bù phụ lớp vữa và lát nền hư hỏng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 5cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,6937m3
63Lát nền, sàn - KT 600*600mm vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT793,8736m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,392m2
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69,36m2
66Nhân công tháo dỡ, bảng, biển,và vận chuyển sắp xếp thiết bị phòng học và lắp đặt trở lại sau khi hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10công
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, 2 mặtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132m2
68Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, 2 mặtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132m2
69Lắp dựng lại cửa đi và panoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT661m2
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,4m2
71Vận chuyển cửa bẳng thủ công ra vị trí quy địnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5công
72Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT144lỗ
73Xây chèn tường đục lỗ bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5333m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT126,72m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55; 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,4m2
76Sản xuất, lắp dựng vách kính (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,6m2
77Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
78Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.000m
80Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.000m
81Lắp đặt bảng điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20hộp
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT130bộ
83Tháo dỡ đường dây và thiết bị hư hỏng phục vụ công tác lắp đặt lạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20công
E NHÀ ĐỂ XE + THƯ VIỆN XANH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0454100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0151100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,648m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0432100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,216100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0838tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5364tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,53421m2
10Lắp cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5364tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5869tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,01521m2
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5869tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8832tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80,641m2
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8832tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4909100m2
18Rèm phía sau nhà xeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,4m
19Máng tônTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56m
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3901100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,016m3
22Ván khuôn nền nhà xeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0716100m2
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0302100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0101100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2016100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1m3
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0595tấn
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0359100m3
30Mua đất đá thảiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0366m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,8959m3
32Gia công cột bằng ống thép tròn kẽmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1942tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2011tấn
34Lắp cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3953tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp tôn kẽmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2197tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2197tấn
37Gia công xà gồ thép bằng thép hộp tôn kẽmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2972tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2972tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,39241m2
40Lợp mái nhà thư viện xanh bằng gói màu tráng men, liên kết với xà gồ bằng đinh vítTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,16m2
41Ngói bò úp nóc mái nhà thư viện xanhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36m
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,5859m2
F THIẾT BỊ
1Bàn + ghế giáo viênTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20Bộ
2Bàn ghế học sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40Bộ
3Bảng từ chống lóaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4873625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4974725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc (hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.494.102.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.21
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1 KW2
4 Máy hàn điện ≥ 5 KW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 KW2
8 Máy đào, xúc ≥ 0.4 M31
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
10 Máy khoan phá bê tông ≥1.5KW1
11 Máy cắt gạch ≥ 350 W2
12 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->