Gói thầu: Xây lắp + thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812317-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 14:38:00 đến ngày 2022-08-24 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,911,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5273E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 25.455.000.000VNĐ.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22 KV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22KV trở lên) ≥ 25.455.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22KV trở lên; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp III bằng hoặc lớn hơn 25.455.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (Hoặc Hai công trình Đường giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông cấp III trở lên) có giá trị ≥ 25.455.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình Giao thông từ cấp III trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ có tính pháp lý tương đương.- Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng II trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông hoặc tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm;Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 01 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥03 năm.- Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông Xây dựng đường dẫn cầu Á Lữ, thành phố Bắc Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3494 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8437 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8928 | 100m3 |
| 4 | Đào thi công hạ tầng kỹ thuật, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,375 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất giải phân cách, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3279 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,4579 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2194 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4403 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.171,7427 | m3 |
| 10 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.377,4504 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.352,7267 | 10m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9211 | 100m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật 200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,08 | 100m2 |
| 14 | Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6118 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6118 | 100m2 |
| 16 | Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C19 hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6118 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6118 | 100m2 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5458 | 100m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2164 | 100m3 |
| 20 | Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,159 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,159 | 100m2 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5238 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0413 | 100m3 |
| 24 | Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6798 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6798 | 100m2 |
| 26 | Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C19, hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,485 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6459 | 100m2 |
| 28 | Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6854 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6854 | 100m2 |
| 30 | Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C19, hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6854 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6854 | 100m2 |
| 32 | Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C19, hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6854 | 100m2 |
| 33 | Bù vênh bằng BTNC C19 hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày TB lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,225 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0288 | 100m2 |
| 35 | Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7514 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 37 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 38 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 39 | Bê tông mặt đường mác 300, chiều dày mặt đường 20cm, đá 2x4 (mặt đường cải đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,05 | m3 |
| 40 | Rải giấy dầu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5023 | 100m2 |
| 41 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9253 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8507 | 100m3 |
| 43 | Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | 100m2 |
| 45 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2474 | 100m3 |
| 46 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá mác 200, dày 4,5mm (mặt men sần, giả đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.746,89 | m2 |
| 47 | Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,75 | m3 |
| 48 | Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.759,08 | m |
| 49 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,53 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5182 | 100m2 |
| 51 | Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,7 | m |
| 52 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,82 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6254 | 100m2 |
| 54 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m3 |
| 55 | Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 10x20x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,15 | m |
| 56 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6033 | 100m2 |
| 58 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,73 | m3 |
| 59 | Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6623 | 100m3 |
| 61 | Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,31 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4276 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất hoàn trả hố trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0759 | 100m3 |
| 64 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9197 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,761 | 10m3 |
| 66 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,16 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông tưởng chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6203 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,08 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2102 | 100m2 |
| 70 | Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,62 | m3 |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9472 | 100m2 |
| 73 | Nhụa Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 74 | Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D90 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,29 | m |
| 75 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,35 | m3 |
| 76 | Đá dăm đệm móng mái taluy, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,96 | m3 |
| 77 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m3 |
| 78 | Cốt thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3411 | tấn |
| 79 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 80 | Gia công lan can bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9923 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m2 |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | tấn |
| 83 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 84 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 85 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 luồn cáp điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908,26 | m2 |
| 88 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1 | m2 |
| 89 | Biển báo hình tròn f70, mặt biển dày 2mm, sừ dụng màng phàn quang loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 90 | Biển báo hình chữ nhật KT 0.6x0.6m, mặt biển dày 2mm, sừ dụng màng phàn quang loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Biển báo hình chữ nhật 1x1.6m, mặt biển dày 2mm, sừ dụng màng phàn quang loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Cột biển báo f80, sơn trắng đỏ, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 93 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn f 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Bê tông dải phân cách (loại 1), đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 96 | Cốt thép dải phân cách (loại 1), đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | tấn |
| 97 | Bê tông lót móng dải phân cách (loại 1), đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 98 | Sơn dải phân cách (loại 1) bằng 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2 | m2 |
| 99 | Ván khuôn bê tông dải phân cách (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5736 | 100m2 |
| 100 | Bê tông dải phân cách (loại 2), đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 101 | Cốt thép dải phân cách (loại 2), đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | tấn |
| 102 | Mối nối bằng vữa không co ngót M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng dải phân cách (loại 2), đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 104 | Sơn dải phân cách (loại 2) bằng 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 105 | Ván khuôn bê tông dải phân cách (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông (công trình hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797,31 | m3 |
| 108 | Phá dỡ vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,66 | m3 |
| B | HM TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cống + mương thoát nước tạm, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9368 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8118 | 100m3 |
| 3 | Mua + đóng cọc tre L > 2,5m, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ D8-10 cm L > 2,5m, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 100m |
| 5 | Phên nứa lót ngăn nước bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4983 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4358 | 100m3 |
| 7 | Dây thép giằng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,05 | kg |
| 8 | Tấm bạt ngăn nước bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,53 | m2 |
| C | HM ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đèn xoay đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Tôn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.655 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | tấn |
| 5 | Biển báo cảnh báo công trường đang thi công (biển 441C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo hạn chế tốc độ (biển 127) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo công trường (biển 227) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HM HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1918 | tấn |
| 2 | Bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m3 |
| 5 | Nối hào kỹ thuật bằng vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3496 | m2 |
| 6 | Bê tông nắp hào kỹ thuật (bê tông đúc sẵn), đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (nắp hào kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5389 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (nắp hào kỹ thuật), đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8766 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (nắp hào kỹ thuật), đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 11 | Cốt thép hố ga hào kỹ thuật, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Cốt thép hố ga hào kỹ thuật, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | tấn |
| 13 | Bê tông hố ga hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông hố ga hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1435 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng hố ga hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m3 |
| 16 | Nối hố ga với hào kỹ thuật bằng vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 17 | Bê tông nắp ga (bê tông đúc sẵn), đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | m3 |
| 18 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép nắp ga), đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 19 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép nắp ga), đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,327 | tấn |
| 20 | Thép bo viền tấm đan V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0342 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bê tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4115 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,87 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,33 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga hào kỹ thuật, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5244 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2959 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,285 | 10m3 |
| E | HM HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | đoạn ống |
| 2 | Mua + lắp đặt khối móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | mối nối |
| 4 | Mua + lắp đặt cống BTCT D800 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | đoạn ống |
| 5 | Mua + lắp đặt khối móng cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | mối nối |
| 7 | Mua + lắp đặt cống BTCT D1000 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | đoạn ống |
| 8 | Mua + lắp đặt cống BTCT D1000 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | đoạn ống |
| 9 | Mua + lắp đặt khối móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | mối nối |
| 11 | Bê tông rãnh B500, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 12 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | tấn |
| 13 | Đá dăm đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông rãnh B500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 20 | Mua + lắp đặt cống hộp B2000x2000 dày 200mm, dài 1,5m, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | đoạn cống |
| 21 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | mối nối |
| 22 | Đá dăm đệm móng cống hộp, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,13 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cống BxH (1,2x0,8m), đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7923 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,42 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 27 | Bê tông đúc sẵn (bê tông thân cống), đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,49 | m3 |
| 28 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép thân cống), đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3362 | tấn |
| 29 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép thân cống), đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8328 | tấn |
| 30 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép thân cống), đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (ván khuôn thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4376 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cống hộp bê tông đúc sẵn BxH (1,2x0,8)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | đoạn cống |
| 33 | Bê tông đúc sẵn (bê tông tấm bản), đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (tấm bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4378 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép tấm bản), đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4027 | tấn |
| 36 | Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép tấm bản), đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2498 | tấn |
| 37 | Lắp dựng tấm bản bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 38 | Bê tông móng cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông móng cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4114 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép móng cống hộp đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7979 | tấn |
| 41 | Đá dăm đệm móng cống hộp, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,01 | m3 |
| 43 | Đào móng cống, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2678 | 100m3 |
| 44 | Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,359 | 10m3 |
| 46 | Cốt thép hố ga HG1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 47 | Cốt thép tường hố ga HG1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | tấn |
| 48 | Bê tông hố ga HG1, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 50 | Đá dăm đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan hố ga HG1 đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan hố ga HG1 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 53 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 54 | Gia công song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3985 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 56 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5294 | tấn |
| 57 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5186 | tấn |
| 58 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,51 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3352 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,88 | m3 |
| 61 | Mua song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 62 | Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4513 | tấn |
| 63 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6043 | 100m2 |
| 65 | Mua nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 66 | Lắp đặt song chắn rác, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cấu kiện |
| 67 | Bê tông bó vỉa (loại 2) đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4433 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đào móng bó vỉa, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1943 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất hoàn trả móng bó vỉa, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0274 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,669 | 10m3 |
| 73 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 74 | Cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 75 | Cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6194 | tấn |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | tấn |
| 77 | Ván khuôn bê tông nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt nắp hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| F | HM HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách D300 (loại 1), áp lực nén ngoài tối thiểu 0,22Mpa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8725 | 100m |
| 2 | Mua + lắp đặt tê thu 2 vách D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | cái |
| 3 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4227 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,74 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,83 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3604 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn (loại 1), đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cấu kiện |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn (loại 2), đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn (loại 2), đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng thép L150x150x10mm bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1766 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng đường ống + hố ga, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8913 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả đường ống + hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,113 | 10m3 |
| G | HM HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cây/lần |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cây/tháng |
| 3 | Chặt hạ, đào gốc cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây/lần |
| H | HM HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng móng cột đèn + bệ tủ điều khiển chiếu sáng, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6852 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột + bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột + bệ tủ, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,706 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột + bệ tủ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,744 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột + bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9397 | tấn |
| 6 | Mua móng cột đèn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 7 | Mua khung móng tủ chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng M16x240x240x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 đặt trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,6 | m |
| 9 | Ốp móng bệ tủ bằng gạch Ceramic KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng cột + bệ tủ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5173 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6052 | 10m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8191 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7427 | 100m3 |
| 14 | Mua mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | mốc |
| 15 | Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 16 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,04 | 100m |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 10m3 |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m3 |
| 20 | Mua + lắp dựng cột thép bát giác tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78, cao 7m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cột |
| 21 | Mua + lắp dựng cột thép bát giác tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78, cao 10m, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cột |
| 22 | Mua+ Lắp lắp cần đèn D60 (cần đơn cao 2,0m, dày 3,0mm, vươn 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cần đèn |
| 23 | Mua và lắp đặt bộ đèn LED 150W-Dim 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 24 | Mua và lắp đặt bộ đèn LED 100W-Dim 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 25 | Mua + lắp dựng dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | đầu cáp |
| 27 | Mua + lắp đặt bộ đấu dây cửa cột MTC-TR-3S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Bộ |
| 28 | Mua + lắp đặt bộ đấu dây cửa cột MTC-TR-3ST hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 29 | Mua + lắp đặt bộ đấu dây cửa cột MTC-TR-B1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Bộ |
| 30 | Mua + lắp đặt bộ đấu dây cửa cột MTC-TR-B3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 31 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cửa |
| 32 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 10 cột |
| 33 | Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 35A, KT:1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 34 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | m |
| 35 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.020 | m |
| 36 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547 | m |
| 37 | Mua dây đồng Cu/XLP/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.567 | m |
| 38 | Kéo rải cáp ngầm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,53 | 100m |
| 39 | Mua băng báo hiêu cáp khổ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.303 | md |
| 40 | Rải băng cảnh bảo bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,909 | 100m2 |
| 41 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.990,426 | kg |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | 10 cọc |
| 43 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4111 | 100kg |
| 44 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 45 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 46 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10 đầu cốt |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | 1 vị trí |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sợi |
| I | HM ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột tín hiệu, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2814 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột tín hiệu, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột tín hiệu, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2252 | tấn |
| 6 | Mua khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng 8M30x1350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Mua khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng M20x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng cột tín hiệu, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1896 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 10m3 |
| 11 | Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3541 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mốc |
| 14 | Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 15 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 10m3 |
| 17 | Đào móng tủ điều khiển, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng tủ, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tủ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 22 | Mua khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 24 | Ốp móng bệ tủ bằng gạch Ceramic KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4176 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 10m3 |
| 27 | Mua cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, vươn kép 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 28 | Mua cột đèn tín hiệu giao thông cao 4.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 29 | Mua cột đèn tín hiệu giao thông cao 2.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 30 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 31 | Lắp đặt cần tay vươn cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cần đèn |
| 32 | Mua đèn tín hiệu 3 màu xanh, đỏ, vàng (Led) vỏ hộp và tay đỡ bóng nhựa ABS 3xD300 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 33 | Mua đèn đếm ngược D300 (Led) vỏ hộp và tay đỡ bóng nhựa ABS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Mua đèn đếm ngược D400 (Led) vỏ hộp và tay đỡ bóng nhựa ABS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Mua đèn cho người đi bộ chữ thập D300 (Led), vỏ hộp và tay đỡ bóng nhựa ABS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 37 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m |
| 38 | Mua cáp DVV/SB 12x1.5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 39 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 40 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 41 | Rải cáp ngầm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 100m |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đầu cáp |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 44 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cửa |
| 45 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 cột |
| 46 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông; Loại dùng cho năng lượng mặt trời (KT 1200x700x450mm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện màu kem, chống nước, chống bụi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 48 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Module truyền thông không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Module thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt module điều khiển ngoại vi cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 53 | Pin mặt trời 100wP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấm |
| 54 | Khung pin mặt trời 100wp (KT: 765x668mm, Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Khung pin mặt trời 200wp (KT: 1341x725mm, Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 bộ |
| 57 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm loại 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | md |
| 58 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 59 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,052 | kg |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 10 cọc |
| 61 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | 100kg |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 vị trí |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| J | HM DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2448 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9692 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3175 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng cột, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,344 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4322 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,126 | 10m3 |
| 8 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2661 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7277 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1955 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,136 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | 1 cấu kiện |
| 18 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mm luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 19 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mm luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| 20 | Mua + lắp đặt ống nhựa UPVC D200 PN8 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,429 | 10m3 |
| 22 | Mua cột bê tông li tâm 18m - cột béo (24kN) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 23 | Mua cột bê tông li tâm 20D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 24 | Mua cột bê tông ly tâm 20m - cột béo (32kN) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 27 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.014,506 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,25 | kg |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa dài L=1,5m, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1075 | 100kg |
| 38 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC(1x95)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.153 | m |
| 39 | Kéo rải cáp nhôm bọc lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC(1x95)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,153 | 1 km dây |
| 40 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x150)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165 | m |
| 41 | Kéo rải cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x150)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,734 | 1 km dây |
| 42 | Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC(1x50) nối tiếp địa chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 43 | Mua sứ gốm cách điện RE-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | 10 sứ |
| 45 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | Bộ |
| 46 | Mua sứ thủy tinh IIC 120 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | bộ |
| 47 | Phụ kiện chuỗi kép 24kV và 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK+02 mắt nối trung gian +01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 48 | Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 chuỗi sứ |
| 50 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 chuỗi sứ |
| 51 | Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | cái |
| 52 | Ống nối nhôm ON-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 3 pha |
| 55 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | md |
| 56 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 57 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W(3x95)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 58 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W(3x95)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 59 | Mua ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x240)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 60 | Kéo rải Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x240)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 100m |
| 61 | Mua đầu cáp Co nguội (3x95)mm2- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Mua đầu cáp Co nguội (3x240)mm2- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 63 | Mua đầu cáp T - Plug (3x95)mm2- 22kV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 65 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 66 | Mua cosse đồng AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | đầu |
| 67 | Mua cosse dồng AM150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | đầu |
| 68 | Mua cosse đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | đầu |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 vị trí |
| 73 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 74 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 75 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | bát |
| 76 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 77 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| K | HM DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN ỐNG CHỜ ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3816 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3194 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4251 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3267 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,298 | 10m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6873 | m3 |
| 12 | Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,439 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1061 | m3 |
| 14 | Trát tường trong bể cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8064 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6736 | m3 |
| 17 | Gia công + lắp đặt thép góc bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5494 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5844 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bê tông bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bê tông bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678 | 1 cấu kiện |
| 21 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 22 | Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 23 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | 100m2 |
| 24 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | m |
| 25 | Mua và lắp đặt ống UPVC D200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 26 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m |
| L | HM DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng trạm biến áp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3924 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng trạm, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0867 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trạm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,472 | m3 |
| 6 | Bê tông trạm biến áp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3136 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 9 | Mua bu lông móng TBA M28x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Ốp móng trạm bằng gạch Ceramic, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | 10m3 |
| 12 | Mua Cột bê tông li tâm 16C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ, thang, ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.821,0755 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 410kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,44 | kg |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 cọc |
| 23 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | 10 m |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100kg |
| 25 | Mua dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 26 | Kéo rải cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m |
| 27 | Mua + lắp đặt dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC (1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 28 | Mua + lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 29 | Mua + lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 30 | Mua cosse đồng AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | đầu |
| 31 | Mua cosse đồng AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | đầu |
| 32 | Mua cosse đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua cosse đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 37 | Biển báo tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 hệ thống |
| 43 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 3 pha |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện (TBA Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 46 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 47 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 48 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ (TBA Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện (TBA cảng Hà Bắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 55 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ (TBA cảng Hà Bắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện (TBA Á Lữ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 62 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 63 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ (TBA Á Lữ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 69 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 77 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 78 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| M | HM DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 5 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cột |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 10m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m |
| 8 | Đào bóc mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2721 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9164 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6418 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3129 | 100m3 |
| 15 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 16 | Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 17 | Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 dày 6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m |
| 18 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 100m |
| 19 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | 100m |
| 20 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 21 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,56 | 100m |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,174 | 10m3 |
| 23 | Đào móng tủ, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8531 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5911 | m3 |
| 26 | Ốp móng bệ tủ bằng gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | m2 |
| 27 | Lắp đặt khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | tấn |
| 28 | Mua khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng tủ công tơ M16x240x525mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 29 | Đánh số thứ tự tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 tủ |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | 10m3 |
| 31 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945 | m |
| 32 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | 100m2 |
| 33 | Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.505 | viên |
| 34 | Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,505 | 1000v |
| 35 | Mua cột bê tông LT10D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 36 | Mua cột bê tông LT8.5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 38 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,76 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 42 | Mua Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450mm (bao gồm các phụ kiện đồng bộ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tủ |
| 43 | Mua Tủ công tơ tụ bù công suất (4x5)kVAR; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450mm (bao gồm các phụ kiện đồng bộ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 44 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.172 | kg |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa dài L=1,5m, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 cọc |
| 46 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0325 | 100kg |
| 47 | Mua cáp vặn xoắn ABC (4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | km/dây |
| 49 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547 | m |
| 50 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | 100m |
| 51 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 52 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 53 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | m |
| 54 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m |
| 55 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 56 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 57 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 58 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 59 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 60 | Lắp đặt công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | 1 cái |
| 61 | Lắp đặt công tơ3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 62 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,93 | m |
| 63 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | 100m |
| 64 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 65 | Mua và lắp đặt aptomat 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 66 | Mua và lắp đặt MCCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 3 pha |
| 68 | Mua đầu cosse đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đầu |
| 69 | Mua cosse đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | đầu |
| 70 | Mua cosse đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | đầu |
| 71 | Mua cosse đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | đầu |
| 72 | Mua cosse đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10 đầu cốt |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 77 | Mua móc treo (ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x95 - 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Đai thép ôm cột + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 80 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 vị trí |
| 81 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| N | HM THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng ganivo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5614 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông ganivo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cổ ganivo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4662 | m3 |
| 5 | Gia công + lắp dựng thép góc bo viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1484 | tấn |
| 6 | Xây ganivo bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2093 | m3 |
| 7 | Trát tường trong ganívo, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,097 | m2 |
| 8 | Mua + lắp đặt Nắp Ganivo composite ép nóng kích thước 365x365x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6176 | 10m3 |
| 10 | Đào móng bể cáp 1 đan, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2791 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4147 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông cổ bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| 14 | Gia công + lắp đặt thép góc bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8554 | m3 |
| 16 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1075 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả bể cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 10m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 100m |
| 24 | Đào bóc dỡ mặt đường Asphan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m3 |
| 26 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9726 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2704 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5694 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1582 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6558 | 100m3 |
| 31 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | mốc |
| 32 | Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 33 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 34 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,269 | 10m3 |
| 36 | Đào móng tủ, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2352 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1975 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bệ tủ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4395 | m3 |
| 40 | Gia công + Lắp đặt khung móng tủ thông tin bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 41 | Đắp đất hoàn trả móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 42 | Mua + lắp đặt tủ phân phối cáp thông tin KT: 700x300x820mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Tủ |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 10m3 |
| 44 | Mua + lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,28 | 100m |
| 45 | Mua + lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | 100m |
| 46 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m |
| 47 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | 100m |
| 48 | Mua + lắp đặt đầu bịt ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 49 | Tháo dỡ cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | km/dây |
| 50 | Kéo rải, căng dây cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | km/dây |
| 51 | Mua cáp quang ADSS 48 sợi quang hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m |
| 52 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | kg |
| 53 | Lắp đặt colie ôm ống luồn cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Mua ống treo cáp quang đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 55 | Măng sông cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Bộ treo cáp quang ADSS KV200 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Bộ néo cáp quang ADSS KV200 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Biển báo cáp quang 2 mặt điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| O | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9819 | 10 tấn |
| 6 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,819 | tấn |
| 7 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,819 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo dỡ Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 1km / 1dây |
| 10 | Thay Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,067 | 1km / 1dây |
| 11 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | 10 cách điện |
| 12 | Tháo dỡ chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 13 | Tháo dỡ chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 chuỗi cách điện |
| 14 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 16 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 bộ |
| 17 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 18 | Tháo dỡ cầu dao. Loại cầu dao 3 cực 100-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 19 | Tháo dỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 20 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất >= 750KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 21 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy ( 3 pha) |
| 22 | Tháo dỡ tủ điều khiển máy cắt. Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 23 | Tháo xà, giá đỡ máy biến áp, trọng lượng xà 320kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 24 | Tháo xà, sàn thao tác trọng lượng 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 25 | Tháo xà trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 26 | Tháo xà, thang trèo trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 27 | Tháo xà trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 28 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cách điện |
| 29 | Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 cách điện |
| 30 | Tháo dỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 31 | Tháo tủ điện, tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 tủ |
| 32 | Tháo cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ (3pha) |
| 33 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 34 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cột |
| 35 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1456 | 10 tấn |
| 36 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,456 | tấn |
| 37 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,456 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | 1km / 1dây |
| 39 | Tháo dỡ Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | 1km / 1dây |
| 40 | Tháo dỡ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1 hộp |
| 41 | Tháo dỡ hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 hộp |
| 42 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tự chỉnh công xuất đèn AUTO - PW - Thiết bị Module tự chỉnh công suất đèn (lắp đặt bổ sung thêm vào trong từng đèn tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 2 | Phần mềm công nghệ hệ thống điều khiển đèn tín hiệu giao thông tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bản cài |
| 3 | Phần mềm điều khiển Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bản cài |
| 4 | Phần mềm điều khiển Module cấp điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bản cài |
| 5 | Phần mềm điều khiển Module truyền thông không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bản cài |
| 6 | Cầu dao phụ tải LBS 24kV 630A - 16KA loại dầu ngoài trời hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha chém đứng 630A - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Van chống sét LA 24KV (Cooper) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Chống sét van 10kA - 24kV (TBA Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | FCO 24kV hoặc tương đương (TBA Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 1000A - 04 lộ hoặc tương đương (TBA Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chống sét van 10kA - 24kV (TBA cảng Hà Bắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | FCO 24kV hoặc tương đương (TBA cảng Hà Bắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 400A - 03 lộ hoặc tương đương (TBA cảng Hà Bắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Chống sét van 10kA - 24kV (TBA Á Lữ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | FCO 24kV hoặc tương đương (TBA Á Lữ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 400A - 03 lộ hoặc tương đương (TBA Á Lữ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact 1C3 kiểu kín; đầu sứ 3M kèm chụp polymer, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 bộ tụ bù 160kVAR; 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ 400kVA-22/0,4kV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 19 | Chống sét van hạ thế CS-GZ500, điện áp 220V AC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5273E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 25.455.000.000VNĐ.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22 KV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22KV trở lên) ≥ 25.455.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22KV trở lên; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp III bằng hoặc lớn hơn 25.455.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (Hoặc Hai công trình Đường giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông cấp III trở lên) có giá trị ≥ 25.455.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình Giao thông từ cấp III trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ có tính pháp lý tương đương.- Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng II trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực). | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông | 2 | - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông hoặc tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Thoát nước | 2 | - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm;Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Điện | 1 | - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 01 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥03 năm.- Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt đông tốt | 6 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt đông tốt | 3 |
| 3 | Máy lu các loại | Còn hoạt đông tốt | 5 |
| 4 | Máy ủi | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 5 | Máy rải Cấp phối đá dăm | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt đông tốt | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn hoạt đông tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Còn hoạt đông tốt | 4 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt đông tốt | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Còn hoạt đông tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Còn hoạt đông tốt | 2 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 20 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt đông tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi