Gói thầu: Mua vật tư chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Mua vật tư chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 15:13:00 đến ngày 2022-08-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư chính Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị kiểm tra giám sát cảnh báo đứt băng tải dùng trong ngành mỏ ở Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính công nghiệp | 1 | Bộ | CPU Core i7, Ram 8G, ROM 1T, màn hình 23" | ||
| 2 | Tủ điều khiển trung tâm | TĐK/TT-24/5A hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Vỏ tủ có kích thước tối đa:650x400x596mm, trọng lượng ≤ 250kg, 1lộ vào/1lộ ra (2 lộ ra),- Tương đương Tiêu chuẩn phòng nổ Exd [ia] I, cấp độ kín: IP54.- Module nguồn, CPU vào/ra, truyền thông…- Thông số mạch cách ly an toàn tia lửa: Uin= 24VDCUo= 15,3 VDC ± 10%Iomax= 500mAComax= 2,5 µFCimax= 2,5 µFL0max= 1,6mHLimax = 100 µHĐáp ứng tương đương theo các tiêu chuẩn:TCVN 10888-0 (IEC60079-0)TCVN 10888-1 (IEC60079-1);TCVN7079-7 (IEC60079-7);TCVN7079-11 (IEC60079-11);Có tài liệu chứng minh: chứng chỉ kèm theo của Cơ quan có thẩm quyền. | |
| 3 | Bộ bảo vệ giám sát cảnh báo đứt băng tải | 1 | Bộ | Nguồn cấp 12-48 VDC, có chức năng kết nối đọc và thu tín hiệu từ cảm biến analog 4-20mmA, Cảm biến tiện cận, đưa về cho CPU xử lý.. | ||
| 4 | Cảm biến tiệm cận | GSC5000(B) hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Phù hợp dùng trong môi trường hầm lò, nơi có điều kiện khắc nghiệt. Dùng để bảo vệ cho thiết bị băng tải- Tiêu chuẩn phòng nổ: ExIbI- Nguồn điện: U=12÷ 24V | |
| 5 | Cáp điện điều khiển | 80 | m | - Điện áp làm việc: 380/450V- Có tiết diện: 3x2x0,9mm2 | ||
| 6 | Cáp điện cấp nguồn | 60 | m | - Điện áp làm việc: 380/660 V- Có tiết diện: 3x16+1x10mm2 | ||
| 7 | Bộ quang điện Ethernet 8 cổng | SG350-10-K9-EU-Cisco hoặc tương đương | 1 | Bộ | - 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC.- Hiệu suất: Khả năng chuyển mạch 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp hiệu suất tốc độ dây 13,1 mpps.- Switch 3 lớp+ Lớp 2: Nhóm cổng lên đến 8 nhóm, tối đa 8 cổng cho mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động).+ Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến có tốc độ nhanh của gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và lên đến 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên miền không phân lớp (CIDR) cho CIDR.- QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch biểu Mức độ ưu tiên nghiêm ngặt và chỉ định hàng đợi vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và loại dịch vụ (802.1p / CoS). | |
| 8 | Đồng hồ đo điện áp U, dòng điện I, công suất P | WM1496AV53DS- Carlo Gavazzi hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Nguồn cấp: 18-60VDC/VAC hoặc 90-260VDC/VAC.- Hệ thống đo: 1, 2 hoặc 3 pha cân bằng, không cân bằng tải, có hoặc không có N.- Ngõ ra: Relay, Transistor, RS485/RS422.- Phạm vi điện áp đo đếm: 380-660V- Hiển thị Alarm: OR hoặc AND hoặc OR+AND chức năng, báo cao hoặc thấp áp.- Hiển thị các thông số đo đếm: V, A, Kwh, W… | |
| 9 | Giá cảm biến | 1 | Bộ | - Được gia công bằng sắt phù hợp với băng tải B650, kích thước theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSYC | ||
| 10 | Cảm biến tốc độ | GV4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Phù hợp dùng trong môi trường hầm lò, nơi có điều kiện khắc nghiệt. Dùng để bảo vệ cho thiết bị băng tải- Tiêu chí phòng nổ: ExdI- Nguồn điện: U=12÷ 24V - Tốc độ giám sát bảo vệ: 0,2~12m/s | |
| 11 | UPS 3kVA | 1 | Bộ | - Điện áp ngõ vào: 230V.- Nguồn điện ngõ ra: 220V, 230V, 240V.- Tần số ngõ ra: 50/60 Hz.- Tần số ngõ vào: 40 - 70Hz.- Số lượng dây nguồn: 1.- Loại ắc-quy: Sử dụng loại kín khí không cần bảo dưỡng.- Công suất: 3kVA | ||
| 12 | Động cơ điện | 1 | Bộ | - Công suất định mức Pđm : 7,5 (kW)- Dòng định mức: ≥ 15,29 A - Điện áp định mức Uđm= 380/660 V - Tốc độ quay Nđm= (1.450-:- 1500) vòng/phút- Loại động cơ: 3 pha rô to lồng sóc vỏ thép, cánh tản nhiệt đúc liền vỏ; | ||
| 13 | Biến tần chạy cho động cơ băng tải | 1 | Bộ | - Công suất định mức Pđm : 11 (kW)- Điện áp đầu vào định mức Uđm= 380-480 VAC- Ngõ ra tần số: 0-50Hz- Đầu vào/Đầu ra tương tự: 4-20mA, 0-10V- Số đầu vào quá tải: 150% trong 1 phút, 200% trong 30 giây- Đầu ra số, rơ le báo chạy, lỗi- Hiển thị: Dòng điện, điện áp, báo lỗi | ||
| 14 | Dây băng | 16 | Mét | - Dây băng lõi vải tổng hợp 2EP100+mối nối lưu hóa- Chiều rộng dây băng B=650mm- Lớp bố: có số lớp bố ≥ 4 lớp bố ni lông;- Lực kéo đứt 100N/mm/lớp- Chiều dày ≥ 10mm;- Phần cao su phủ: là loại cao su chống cháy, chịu mài mòn, chiều dày cao su mặt làm việc ≥ 3,0mm, chiều dày mặt tựa ≥ 1,5mm; | ||
| 15 | Hộp giảm tốc | 1 | Cái | - Công suất P : 7,5 (kW)- Kiểu: kín, bôi trơn bằng dầu, -Tỉ số truyền i=14,68;- Hướng trục: trục đầu vào hướng dọc theo chiều dài hộp giảm tốc sử dụng bánh răng côn xoắn, trục đầu ra vuông góc trục đầu vào lắp bánh răng thẳng;- Các loại vòng bi gối đỡ trục bánh răng: vòng bi tiêu chuẩn EU;- Loại: hộp giảm tốc chân đế: | ||
| 16 | Chân đỡ khung băng | 1 | Bộ | Thanh đứng thép hình ≥ U100x46x4,5, - Thanh giằng thép góc≥ L63x63x6, - Tấm mã liên kết với khung băng thép tấm C20 chiều dày ≥ 6mm; | ||
| 17 | Giá đỡ cảm biến đứt băng | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Tang dẫn động và tang dẫn đuôi băng | 2 | Bộ | - Loại 320x750 | ||
| 19 | Giá đỡ 3 con lăn | 6 | Giá | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Con lăn các loại | 22 | Con | Con lăn các loại:-Vỏ con lăn chế tạo băng thép ống chống mài mòn ≥ C20 có chiều dày δ ≥ 4mm;- Gối đỡ vòng bi chế tạo chống bụi và nước, số lượng phớt làm kín tại mỗi gối đỡ 02 bộ (có TKBV chế tạo chứng minh khả năng chống bụi và nước);- Vòng bi: Loại bi 205 tiêu chuẩn EU;-Trục chế tạo bằng thép C30, đường kính trục phần không lắp vòng bi ≥ 27mm; - Con lăn nhánh có tải: 89x240, Số lượng: 09 con- Con lăn nhánh không tải: 89x750, Số lượng: 05 con- Con lăn máng nhận tải: 89x 120x240 phần bọc cao su dày ≥15mm, Số lượng 06 con- Con lăn đứng: 89x150, số lượng: 02 con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi