Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng; vốn ngân sách xã Nhơn Tân và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (Nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 15:45:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,054,975,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm ( LAS XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp Xây dựng nâng cấp, mở rộng giao thông tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đức kết nối với xã Nhơn Lộc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng; vốn ngân sách xã Nhơn Tân và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (Nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhơn Tân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Huỳnh Nguyên – Chủ tịch UBND xã Nhơn Tân Số điện thoại: 096870966 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Huỳnh Nguyên– Chủ tịch UBND xã Nhơn Tân; Số điện thoại: 096870966 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5118 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km đường loại 4 ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,118 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( 1km đường loại 4 ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,118 | 10m3/km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6541 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( 1km đường loại 4 ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,541 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( 1km đường loại 4 ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,541 | 10m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi Chà Rây 5,8km ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,4952 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km đường loại 5) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 604,9523 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( 1km đường loại 2, 3.8km đường loại 4 ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 604,9523 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,5256 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường ( trồng theo hình lưới mắt cáo ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3514 | 100m2 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4675 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9625 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( Lót bạc nhựa 4700đ/m2 ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,9426 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4837 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 ( phần xi măng hỗ trợ ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 873,213 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 ( phần xi măng không hỗ trợ ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 345,637 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.183,25 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230,65 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 793,83 | m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8666 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,237 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,5166 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,8246 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,455 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,692 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,555 | 1100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,25 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 790 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính d400mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoaạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính d400mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7614 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2216 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5944 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1302 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép chân khay, sân cống | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,04 | m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (Lưu ý: Chi phí này tính trong đơn giá tổng hợp của từng công việc. Gíá tổng hợp của từng công việc đã có chi phí dự phòng. Trường hợp để riêng chi phí dự phòng một cột riêng trong bảng tính giá dự thầu thì chi phí này xem như không hợp lệ. | Nhà thầu tính trong đơn giá tổng hợp cho từng công việc | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy. | 3 | 1 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Giao thông | 1 | Đã tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy lu bánh thép 16T | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm ( LAS XD) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi