Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812867-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG LÊ HỒNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220812803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NS xã năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 15:37:00 đến ngày 2022-08-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,354,680,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 948.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 948.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: Công trình tương tự là công trình thi công nhà văn hóa hoặc công trình tương tự gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Đối với hợp đồng và phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn: nhà thầu cung cấp bản phô)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 948.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chứng thực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chứng thực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chứng thực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu lèn..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ban hoặc máy ủi hoặc xe san
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ủi đất, đá, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi hoặc đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để định hình bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 100
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dùng chống đỡ thi công, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG LÊ HỒNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng, cải tạo, sửa chữa Khu văn hóa ấp 2, xã Minh Lập
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NS xã năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG LÊ HỒNG , địa chỉ: Tổ 2, ấp 3, xã Tiến Thành, Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Lập, địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3663 510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Lê Hồng, Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Lê Hồng, Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG LÊ HỒNG , địa chỉ: Tổ 2, ấp 3, xã Tiến Thành, Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Lập, địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3663 510.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình phù hợp. (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Lập, địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3663 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Lập, địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3663 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879680.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9061100m3
2Mua đất cấp 3 san lấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.046,7613m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,9632100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,4324m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,9m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế119,3m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế143,3324m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế119,3m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế147,7606m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,1m2
8Tháo tấm lợp tônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3596100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4364tấn
10Cạo bỏ lớp rỉ sét trên vì kèo, sơn lại vì kèo bằng sơn dầu 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Công
11Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4364tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4364tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3596100m2
14Tháo dỡ cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,2m2
15Gia công cửa song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,2m2
16Gia công hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,2m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,303100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,74m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,74m2
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,74m2
24Tháo dỡ lan canĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,25m
25Gia công, lắp dựng lan can bằng inox D60, D76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,13m
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3667m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,98m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m2
29Lát đá hoa cương - tiết diện đá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4m2
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
33Lắp giá đỡ tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
35Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,83m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,366m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,098m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,66m2
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,87100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,7m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,7m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,9510m
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,032100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,344m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0291tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0277tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,682m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,416m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,936m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,021100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,254210m3/1km
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0216100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0616100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0158tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0625tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,512m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0124tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0397tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0832100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,416m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0656100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0112tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0231tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0826100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0844tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,826m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0112100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0047tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,056m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,135m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8m2
34Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,65m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,2m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,12m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,26m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,08m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,766m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0409tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,766m3
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,6m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,86m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9m
46Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,72m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,94m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,2m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,62m2
50Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 liĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8m2
51Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính 5liĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3m2
53Sản xuất khóa Việt Tiệp loại 1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1109100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,109100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,52m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,52m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7648m3
59Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6096m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,976m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,65m2
62Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,626m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3408m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0115100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0438tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
69Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2988m3
71SXLD bi thả giếng D1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1225m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0035100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1231m3
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
77Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
78Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
79Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
80Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2.0hpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10.0
81Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
84Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,196m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475m3
89Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,52m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0014100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0021tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0245m3
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
95Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
96Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
100Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
102Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
103Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
104Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
105Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
E HẠNG MỤC: CỔNG – HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5873100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,028m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,518m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6936100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3727tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3713tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,5956m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,592m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,752m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7784100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1841tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,719tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,784m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,805100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1373100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8744100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,132tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4338tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,372m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5508100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0718tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3488tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8m3
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,48m3
25Xây gạch không nung nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64m3
26Đắp chỉ đầu cột cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế721,6m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,64m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế98,424m2
30Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế721,6m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế147,064m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế868,664m2
33Gia công cửa song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,58m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,58m2
35Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0492tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0492tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5334m2
38Gia công, lắp dựng bảng tên nhà văn hóa (Bao gồm khung bảng tên, tấm tôn, decal, cờ...)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 948.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 948.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: Công trình tương tự là công trình thi công nhà văn hóa hoặc công trình tương tự gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Đối với hợp đồng và phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn: nhà thầu cung cấp bản phô)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 948.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chứng thực theo quy định.32
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT 1 + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chứng thực theo quy định.32
3 CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chứng thực theo quy định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
2 Xe lu Dùng để lu lèn..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
3 Xe ban hoặc máy ủi hoặc xe san Dùng để ủi đất, đá, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
5 Ô tô tải tự đổ Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê tông Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm dùi hoặc đầm bàn Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy cắt bê tông Dùng để cắt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy cắt sắt, thép Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy uốn sắt, thép Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy hàn Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy đầm cóc Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy khoan Dùng để khoan thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
14 Ván khuôn Dùng để định hình bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê100
15 Giàn giáo Dùng chống đỡ thi công, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->