Gói thầu: 01-XL:Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807909-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú
Tên gói thầu 01-XL:Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220602539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 15:36:00 đến ngày 2022-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,877,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3162185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63243E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.014.235.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú
E-CDNT 1.2 01-XL:Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà đa năng 02 tầng Trường Mầm non Sơn Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú , địa chỉ: Xóm 7- Xã Sơn Phú - Huyện Hương Sơn - Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HQ. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng KT&HT huyện Hương Sơn + Đơn vị thẩm tra dự toán: Phòng KT&HT huyện Hương Sơn + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Xuân Khoa. Địa chỉ tại Xóm 17, xã Tân Lâm Hương, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; Địa chỉ: Số nhà 12, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD Thương mại Xuân Khoa; Địa chỉ tại: Xóm 17, xã Tân Lâm Hương, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; Địa chỉ: Số nhà 12, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú , địa chỉ: Xóm 7- Xã Sơn Phú - Huyện Hương Sơn - Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC, - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự - Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V12,5451m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V7,44541m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V1,7991100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V15,9023m3
5Ván khuôn móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngTheo chỉ dẫn chương V0,3104100m2
6Ván khuôn cổ móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngTheo chỉ dẫn chương V0,267100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn chương V0,2362tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn chương V1,7801tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn chương V0,695tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V26,6372m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V2,3265m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,7231100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V7,9688m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn chương V38,424m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn chương V25,2596m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V3,3389m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn chương V1,5625100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn chương V0,8103100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V22,0958m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V28,5024m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V28,5024m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V2,6285m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V7,6007m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V0,528m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V4,8m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V4,8m2
27Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo chỉ dẫn chương V30,1026m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V1,65100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,2497tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,3772tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V1,9705tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V11,3806m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V3,1379100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,769tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V2,8461tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V3,5817tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn chương V26,513m3
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V5,4927100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V5,8152tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V59,8212m3
41Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,9419100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,1879tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,559tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V6,7487m3
45Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,35100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,3794tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,1817tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V2,9284m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V51,4892m3
50Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V54,967m3
51Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V29,906m3
52Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V9,1718m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V1,1511m3
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V1,0962m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V234,0419m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V640,8217m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V271,873m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V240,6971m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V280,2348m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V500,8728m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V89,86m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V234,0419m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V1.662,6264m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn chương V874,8636m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn chương V1.021,8047m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn chương V65,864m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn chương V72,6616m2
68Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA)Theo chỉ dẫn chương V97,4896m2
69Lát nền, sàn - gạch GRANIT 600x600mm, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V416,8416m2
70Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300mm, XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V46,0276m2
71Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm XM PCB40Theo chỉ dẫn chương V113,85m2
72Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo chỉ dẫn chương V34,158m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn chương V48,3968m2
74Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mmTheo chỉ dẫn chương V34,02m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mmTheo chỉ dẫn chương V32,4m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mmTheo chỉ dẫn chương V3,06m2
77Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mmTheo chỉ dẫn chương V3,24m2
78Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn chương V33,84m2
79Sản xuất, lắp dựng thép hộp gia cường vách kínhTheo chỉ dẫn chương V3,6md
80Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4 sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn chương V5,4648m2
81Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ lim, sơn PU màu cánh dánTheo chỉ dẫn chương V7,92md
82Sản xuất, lắp dựng lan can ống INOX D50 cho trẻ emTheo chỉ dẫn chương V7,92md
83Trụ gỗ lim D140 sơn màu cánh giánTheo chỉ dẫn chương V1cái
84Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4, lan can hành langTheo chỉ dẫn chương V10,2m2
85Ke Inox đỡ bàn rửaTheo chỉ dẫn chương V8cái
86Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chỉ dẫn chương V4,8994m2
87Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPLTheo chỉ dẫn chương V40,218m2
88Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn chương V1,5737tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V1,5737tấn
90Thép D12Theo chỉ dẫn chương V77,24kg
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn chương V3,4405100m2
92Ke chống bãoTheo chỉ dẫn chương V913,996cái
93Nắp lỗ thăm máiTheo chỉ dẫn chương V0,36m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V2,6488100m2
95Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 600x800 x200mmTheo chỉ dẫn chương V1cái
96Tủ điện phòng 5-7MODUNTheo chỉ dẫn chương V3cái
97Lắp đặt các automat 3P-100ATheo chỉ dẫn chương V1cái
98Lắp đặt các automat 2P-60ATheo chỉ dẫn chương V3cái
99Lắp đặt các automat 2P-30ATheo chỉ dẫn chương V8cái
100Lắp đặt các automat 1P-20ATheo chỉ dẫn chương V3cái
101Lắp đặt các automat 1P-16ATheo chỉ dẫn chương V6cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo chỉ dẫn chương V16cái
103Lắp đặt đèn LED ốp trần D=300-12W/bóngTheo chỉ dẫn chương V8bộ
104Lắp đặt đèn LED ốp trần D=200-12W/bóngTheo chỉ dẫn chương V12bộ
105Lắp đặt đèn ống 2x1,2m (3x36W-220V)- Chụp phản quangTheo chỉ dẫn chương V24bộ
106Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn chương V4cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn chương V4cái
108Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiềuTheo chỉ dẫn chương V2cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn chương V22cái
110Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chỉ dẫn chương V80m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2Theo chỉ dẫn chương V40m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn chương V40m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn chương V75m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn chương V165m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn chương V270m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn chương V270m
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo chỉ dẫn chương V60m
118Gia công, đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn chương V3cọc
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn chương V3,4m
120Kéo rải thanh nối đất D=12mmTheo chỉ dẫn chương V5m
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V71m3
122Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V7m3
123Bê tông sỏi nhỏ M150Theo chỉ dẫn chương V0,3m3
124Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V3cái
125Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn chương V5cọc
126Kéo rải dây thu sét D=10mmTheo chỉ dẫn chương V50m
127Thanh nối đất D12mmTheo chỉ dẫn chương V25m
128Bật đỡ trên tường thép Fi 8 dài 150Theo chỉ dẫn chương V16cái
129Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Theo chỉ dẫn chương V32cái
130Kẹp nối dây ( kiểm tra ) thép 60x40x5Theo chỉ dẫn chương V2bộ
131Bu lông đai ốc M10 dài 45Theo chỉ dẫn chương V4bộ
132Đồng lá 60x40x3Theo chỉ dẫn chương V2miếng
133SơnTheo chỉ dẫn chương V3hộp
134Que hàn 4mmTheo chỉ dẫn chương V3kg
135SiliconTheo chỉ dẫn chương V4tuýp
136Hộp đựng bình chữa cháyTheo chỉ dẫn chương V2hộp
137Bảng Tiêu lệnh PCCC VNTheo chỉ dẫn chương V2bảng
138Bình chữa cháy MFZL4Theo chỉ dẫn chương V4bình
139Bình chữa cháy CO2Theo chỉ dẫn chương V2bình
140Đèn ExitTheo chỉ dẫn chương V2bộ
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn chương V35m
142Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chỉ dẫn chương V35m
143Lắp đặt van khóa- Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn chương V4cái
144Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmTheo chỉ dẫn chương V2cái
145Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Ceasar CT1026Theo chỉ dẫn chương V6bộ
146Lắp đặt xí bệt Caesar trắng CTS1325Theo chỉ dẫn chương V2bộ
147Lắp đặt Lavabo trẻ em+vòiTheo chỉ dẫn chương V6bộ
148Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo chỉ dẫn chương V6bộ
149Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chỉ dẫn chương V1bể
150Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn chương V8cái
151Van phao tự độngTheo chỉ dẫn chương V2cái
152Máy bơm nước Q=10 (M3/H); H=40mTheo chỉ dẫn chương V1cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 42mmTheo chỉ dẫn chương V0,4100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn chương V0,75100m
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chỉ dẫn chương V8cái
156Lắp đặt cút nhựa D42x27mmTheo chỉ dẫn chương V1cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn chương V42cái
158Đắc co D42Theo chỉ dẫn chương V1cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn chương V32cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mmTheo chỉ dẫn chương V4cái
161Cút nhựa ren D27Theo chỉ dẫn chương V34cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V0,26100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn chương V0,48100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chỉ dẫn chương V0,28100m
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V14cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn chương V26cái
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mmTheo chỉ dẫn chương V18cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V18cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn chương V18cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mmTheo chỉ dẫn chương V14cái
171Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V4cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn chương V0,78100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chỉ dẫn chương V0,74100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo chỉ dẫn chương V0,012100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn chương V4cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo chỉ dẫn chương V24cái
177Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V2cái
178Nẹp ốngTheo chỉ dẫn chương V40cái
179Đinh vítTheo chỉ dẫn chương V80cái
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V0,2882100m3
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn chương V1,5911m3
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V3,7033100m3
183Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V1,4342m3
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V2,1514m3
185Ván khuôn móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,0229100m2
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn chương V0,0915tấn
187Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V5,0404m3
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V1,209m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V0,0372100m2
190Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chỉ dẫn chương V0,0866tấn
191Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V21,392m2
192Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V28,054m2
193Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V9,701m2
194Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn chương V28,054m2
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn chương V61cấu kiện
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn chương V0,055100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3162185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63243E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.014.235.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Đội trưởng thi công 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan cầm tay ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->