Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769501-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:41:00 đến ngày 2022-08-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,092,782,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa,công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sang hoặc công trình điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp cống, tấm đan, cẩu lắp cột đèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn đường, kẻ vạch làn đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, dung tích 100-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hạn nối thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, xác định vị trí công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông) Cải tạo, nâng cấp ĐT.379B đoạn nút giao ĐT.378 đến nút giao ĐT.379, huyện Văn Giang 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá HSDT. Trong quá trình đánh giá, nếu thấy bất thường chủ đầu tư/bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ hoặc đối chiếu bản gốc về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau thời gian quy định của yêu cầu làm rõ, đối chiếu bản gốc mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng hoặc nhà thầu không cung cấp được tài liệu gốc thì tài liệu đó bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang, địa chỉ: xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chi tiết tại Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ bằng ôtô tự đổ | Chi tiết tại Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chi tiết tại Chương V | 0,2969 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường , đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 2.738,0735 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ kết cấu láng nhựa | Chi tiết tại Chương V | 9,0184 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu cũ (vỉa hè, bó vỉa, bục bệ nhà dân) | Chi tiết tại Chương V | 630,4593 | m3 |
| 7 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết tại Chương V | 5,9894 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 27,3807 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết tại Chương V | 0,2969 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ( kết cấu đường cũ, vỉa hè, bó vỉa, bục bệ nhà dân) bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết tại Chương V | 15,323 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp lề K90 | Chi tiết tại Chương V | 104,3454 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,8321 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 21,4028 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát vuốt nối, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát phần đường và vuốt nối, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V | 16,4733 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại Chương V | 168,1779 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết tại Chương V | 20,3831 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chi tiết tại Chương V | 168,1779 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết tại Chương V | 27,9511 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại Chương V | 8,609 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết tại Chương V | 1,4609 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 168,1779 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 176,7869 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chi tiết tại Chương V | 49,7951 | 100tấn |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V | 20,3371 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V | 20,5158 | 100m3 |
| 27 | Bù vênh bằng CPĐ D loại I | Chi tiết tại Chương V | 12,3928 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông mặt đường (vuốt nối) | Chi tiết tại Chương V | 139,24 | m3 |
| 29 | Cát vàng tạo phẳng | Chi tiết tại Chương V | 1,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết tại Chương V | 0,4913 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Mua gạch lát vỉa hè ( tận dụng 50% gạch vỉa hè cũ) | Chi tiết tại Chương V | 6.173,345 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thu gom bốc xếp lên gạch lát vỉa hè tận dụng lại | Chi tiết tại Chương V | 111,1202 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển gạch lát hè tận dụng lại về bãi tập kết | Chi tiết tại Chương V | 67,9068 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp gạch lát vỉa hè tận dụng lại - bốc xếp xuống | Chi tiết tại Chương V | 111,1202 | 1000v |
| 5 | Bốc xếp gạch lát vỉa hè tận dụng lại từ bãi tập kết - bốc xếp lên xe vận chuyển | Chi tiết tại Chương V | 111,1202 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển gạch lát vỉa hè tận dụng lại từ bãi tập kết ra vị trí thi công | Chi tiết tại Chương V | 67,9068 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp gạch lát vỉa hè tận dụng lại - bốc xếp từ xe vận chuyển xuống vị trí thi công xuống | Chi tiết tại Chương V | 111,1202 | 1000v |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chi tiết tại Chương V | 12.346,69 | m2 |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chi tiết tại Chương V | 12,3467 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 229,54 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chi tiết tại Chương V | 40,3117 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp lên | Chi tiết tại Chương V | 504,988 | tấn |
| 13 | Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp xuống | Chi tiết tại Chương V | 504,988 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bó vỉa đến vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V | 50,4988 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa KT 23x35x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 3.287 | m |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa KT 23x35x25cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 476 | m |
| 17 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 1.317 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 150,52 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Chi tiết tại Chương V | 7,526 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 65,67 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 7,3584 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp tấm đan - bốc xếp lên | Chi tiết tại Chương V | 144,474 | tấn |
| 23 | Bốc xếp tấm đan - bốc xếp xuống | Chi tiết tại Chương V | 144,474 | tấn |
| 24 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V | 14,4474 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp đặt đan rãnh | Chi tiết tại Chương V | 8.280 | tấm |
| 26 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 1.094,5 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 160,52 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnh | Chi tiết tại Chương V | 5,764 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 56,35 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 49,27 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 3,5291 | 100m2 |
| 32 | Đào đất hố cây, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 120,43 | m3 |
| 33 | Mua cây bàng Đài Loan đường kính gốc (13- 15)cm | Chi tiết tại Chương V | 322 | cây |
| 34 | Trồng và duy trì cây bóng mát ( tính 3 tháng đến lúc bàn giao ) | Chi tiết tại Chương V | 322 | 1 cây/3 tháng |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 0,3929 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải đến vị trí công trình | Chi tiết tại Chương V | 12,397 | 10 tấn/1km |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Mua cống tròn D600, M300, HL93 | Chi tiết tại Chương V | 1.534 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 613,6 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chi tiết tại Chương V | 574 | mối nối |
| 4 | Mua đế cống D600 | Chi tiết tại Chương V | 3.068 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế cống D600 | Chi tiết tại Chương V | 3.068 | cái |
| 6 | Mua cống tròn D800, M300, HL93 | Chi tiết tại Chương V | 220,5 | m |
| 7 | Mua cống tròn D800, M300, tải trọng vỉa hè | Chi tiết tại Chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D800 | Chi tiết tại Chương V | 124,2 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chi tiết tại Chương V | 114 | mối nối |
| 10 | Mua đế cống D800 | Chi tiết tại Chương V | 621 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế cống D800 | Chi tiết tại Chương V | 621 | cái |
| 12 | Mua cống tròn D1000, M300, HL93 | Chi tiết tại Chương V | 64 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 25,6 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chi tiết tại Chương V | 23 | mối nối |
| 15 | Mua đế cống D1000 | Chi tiết tại Chương V | 128 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế cống D1000 | Chi tiết tại Chương V | 128 | cái |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 160,93 | m3 |
| 18 | Đào đất, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 3.524,455 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 35,2445 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 21,5851 | 100m3 |
| 21 | Đào đường cũ kết cấu láng nhựa, đất cấp IV | Chi tiết tại Chương V | 0,893 | 100m3 |
| 22 | Đào đất, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 748,933 | m3 |
| 23 | Cắt vỉa hè bê tông xi măng | Chi tiết tại Chương V | 17,85 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết tại Chương V | 50,63 | m3 |
| 25 | Xúc hỗn hợp phế thải bê tông xi măng lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết tại Chương V | 0,5063 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 4,7622 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V | 0,4894 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V | 0,4399 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V | 0,2467 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 1,8161 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại Chương V | 1,8161 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết tại Chương V | 0,3082 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chi tiết tại Chương V | 0,3082 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển phế thải đào đường nhựa bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết tại Chương V | 1,3993 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 7,2931 | 100m3 |
| 37 | Lát gạch Terrazzo hoàn trả vỉa hè | Chi tiết tại Chương V | 229,82 | m2 |
| 38 | Vận chuyển gạch Terazo bằng ô tô vận tải thùng đến công trình | Chi tiết tại Chương V | 2,0224 | 10 tấn/1km |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 230 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 34,47 | m3 |
| 41 | Giấy dầu tạo phẳng | Chi tiết tại Chương V | 2,2982 | 100m2 |
| 42 | Đào đường cũ kết cấu láng nhựa | Chi tiết tại Chương V | 2,6984 | 100m3 |
| 43 | Đào đất, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 742,0115 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 7,4201 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đào đường nhựa bằng ôtô tự đổ | Chi tiết tại Chương V | 2,6984 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 3,9583 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 48 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại I | Chi tiết tại Chương V | 2,3897 | 100m3 |
| 49 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại II | Chi tiết tại Chương V | 0,0843 | 100m3 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại Chương V | 0,3454 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết tại Chương V | 0,0586 | 100tấn |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 0,3454 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chi tiết tại Chương V | 0,0586 | 100tấn |
| 54 | Giấy dầu tạo phẳng | Chi tiết tại Chương V | 0,3779 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông móng hè, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 5,67 | m3 |
| 56 | Vữa XM mác 100 hoàn trả móng hè | Chi tiết tại Chương V | 40 | m2 |
| 57 | Lát gạch terrazzo hoàn trả vỉa hè | Chi tiết tại Chương V | 39,75 | m2 |
| 58 | Vận chuyển gạch Terazo bằng ô tô vận tải thùng đến công trình | Chi tiết tại Chương V | 0,3498 | 10 tấn/1km |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 21,2 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm móng | Chi tiết tại Chương V | 0,4894 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 125,34 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chi tiết tại Chương V | 8,4893 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 1,1132 | tấn |
| 64 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mm | Chi tiết tại Chương V | 17,6169 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 21,63 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 5,2461 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hố ga trọng lượng từ 3 - 5 tấn | Chi tiết tại Chương V | 67 | cái |
| 69 | Lắp dựng hố ga trọng lượng từ 5 - 7 tấn | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp dựng hố ga trọng lượng từ 7 - 10 tấn | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng 725kg | Chi tiết tại Chương V | 67 | cái |
| 72 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng từ 1 - đến 2.5 tấn | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 73 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 28,77 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chi tiết tại Chương V | 2,8311 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,1607 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D> 10mm | Chi tiết tại Chương V | 4,0671 | tấn |
| 77 | Thép bậc thang D22 | Chi tiết tại Chương V | 1,3456 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 4,34 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn nắp ga | Chi tiết tại Chương V | 0,3678 | 100m2 |
| 80 | Nắp ga thu thăm kết hợp chắn rác bằng composite, KT 920x750, chịu tải trọng 400 KN | Chi tiết tại Chương V | 67 | bộ |
| 81 | Nắp ga thăm bằng composite KT 850x850 chịu tải trọng 12.5 tấn | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trình | Chi tiết tại Chương V | 2,955 | 10 tấn/1km |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Chi tiết tại Chương V | 34,29 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch rãnh cũ | Chi tiết tại Chương V | 78,25 | m3 |
| 85 | Xúc hỗn hợp phế thải ( kết cấu bê tông + kết cấu gạch xây cũ ) lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết tại Chương V | 1,1254 | 100m3 |
| 86 | Đào đường cũ kết cấu láng nhựa | Chi tiết tại Chương V | 0,4028 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải ( phá dỡ kết cấu cũ, đào đường cũ) bằng ôtô tự đổ | Chi tiết tại Chương V | 1,5282 | 100m3 |
| 88 | Đào đất, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 1,583 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 1,583 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 1,0807 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,9386 | 100m3 |
| 92 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại I | Chi tiết tại Chương V | 0,7182 | 100m3 |
| 93 | Mua cống tròn D400, M300, HL93 | Chi tiết tại Chương V | 452 | m |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chi tiết tại Chương V | 180,8 | đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chi tiết tại Chương V | 130 | mối nối |
| 96 | Mua đế cống D400 | Chi tiết tại Chương V | 904 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế cống D400 | Chi tiết tại Chương V | 904 | cái |
| 98 | Đào móng cống, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 239,556 | m3 |
| 99 | Đắp cát hoàn trả móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 1,4464 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 2,3956 | 100m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 24,41 | m3 |
| 102 | Đào nền đường cũ kết cấu láng nhựa | Chi tiết tại Chương V | 3,842 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chi tiết tại Chương V | 3,842 | 100m3 |
| 104 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại I | Chi tiết tại Chương V | 3,6612 | 100m3 |
| 105 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 344,318 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 3,4432 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 1,7152 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 100, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 16,64 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm móng ga | Chi tiết tại Chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 83,84 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chi tiết tại Chương V | 6,7328 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,6554 | tấn |
| 113 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mm | Chi tiết tại Chương V | 9,6908 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 21,12 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết tại Chương V | 1,024 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 2,6605 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hố ga trọng lượng từ 3250 kg | Chi tiết tại Chương V | 64 | cái |
| 118 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng 825kg | Chi tiết tại Chương V | 64 | cái |
| 119 | Song chắn rác hố thu bằng composite, KT 960x530, chịu tải trọng 40 tấn | Chi tiết tại Chương V | 64 | bộ |
| 120 | Đào đường cũ kết cấu láng nhựa | Chi tiết tại Chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải đào đường cũ kết cấu láng nhựa bằng ôtô tự đổ | Chi tiết tại Chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 122 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại I | Chi tiết tại Chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến vị trí công trình | Chi tiết tại Chương V | 1,3007 | 10 tấn/1km |
| 124 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 34,355 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 126 | Đào bùn khơi dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | 6,592 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ | Chi tiết tại Chương V | 6,592 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất tận dụng hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,2289 | 100m3 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu kè ốp mái đá hộc xây | Chi tiết tại Chương V | 4,44 | m3 |
| 130 | Xúc phế thải ( phá dỡ kết cấu ốp mái đá hộc xây ) lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết tại Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải ( phá dỡ kết cấu ốp mái đá hộc xây ) bằng ôtô tự đổ | Chi tiết tại Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 132 | Hoàn trả ốp mái taluy bằng đá hộc xây, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 1,81 | m3 |
| 133 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 14,76 | m3 |
| 134 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 4,25 | m3 |
| 135 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 2,1 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật, KT : 60x80cm | Chi tiết tại Chương V | 0,96 | m2 |
| 2 | Biển báo chữ nhật, KT : 160x100cm | Chi tiết tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Biển báo chữ nhật, KT : 70x30cm (biển S501) | Chi tiết tại Chương V | 0,84 | m2 |
| 4 | Biển báo chữ nhật, KT : 50x30cm (biển S502) | Chi tiết tại Chương V | 0,3 | m2 |
| 5 | Biển báo tam giác, KT : 70cm | Chi tiết tại Chương V | 20 | cái |
| 6 | Biển báo hình vuông, KT : 60x60cm | Chi tiết tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Biển báo chữ nhật, KT : 70x60cm | Chi tiết tại Chương V | 0,84 | m2 |
| 8 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ ống sắt phi 89cm | Chi tiết tại Chương V | 146,1 | m |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 8,8 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo | Chi tiết tại Chương V | 44 | cái |
| 11 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 8,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại Chương V | 95,85 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại Chương V | 891,62 | m2 |
| 15 | Sơn gờ giảm tốc | Chi tiết tại Chương V | 116,78 | m2 |
| 16 | San đất bãi thải | Chi tiết tại Chương V | 117,807 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 0,0494 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 0,0141 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết tại Chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 21 | Sơn phản quang đỏ | Chi tiết tại Chương V | 2,21 | m2 |
| 22 | Sơn trắng | Chi tiết tại Chương V | 10,88 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cọc Km và cọc H | Chi tiết tại Chương V | 19 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 26 | Tấm Aluminium dày 3mm | Chi tiết tại Chương V | 1,84 | m2 |
| 27 | Dán giấy phản quang loại seri 3400 | Chi tiết tại Chương V | 3,62 | m2 |
| 28 | Tôn kẽm dày 2mm | Chi tiết tại Chương V | 27,88 | kg |
| 29 | Gia công hộp thép tôn kẽm dày 2mm bọc cột Km | Chi tiết tại Chương V | 0,0279 | tấn |
| 30 | Bu lông, vít nở D8 - 50mm | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông ( NC bậc 3/7) | Chi tiết tại Chương V | 360 | công |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Chi tiết tại Chương V | 1,44 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | 27,2 | m |
| 7 | Barie đảm bảo giao thông bằng tre | Chi tiết tại Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Sản suất chóp nón bằng tôn tráng kẽm | Chi tiết tại Chương V | 4,92 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang trắng đỏ chóp nón | Chi tiết tại Chương V | 4,92 | m2 |
| 10 | Tôn làm hàng rào thi công ( tính hao phí 5%/1 lần luân chuyển) | Chi tiết tại Chương V | 667 | m2 |
| 11 | Thép hộp mạ kẽm ( tính hao phí 5%/1 lần luân chuyển) | Chi tiết tại Chương V | 1.101,1944 | kg |
| 12 | Lắp dựng hàng rào tôn ( tính hao phí nhân công tháo dỡ bằng 30% so với lắp đặt/1 lần luân chuyển ) | Chi tiết tại Chương V | 5.842 | m2 |
| 13 | Bóng đèn compact, công suất 50W | Chi tiết tại Chương V | 30 | cái |
| 14 | Tiêu thụ điện năng 12h/ngày | Chi tiết tại Chương V | 432 | kw |
| 15 | Dây điện đôi mềm dẹt bọc nhiều sợi PVC cách điện (Vcm1.0) | Chi tiết tại Chương V | 300 | m |
| 16 | Dây phản quang nhựa PVC | Chi tiết tại Chương V | 500 | m |
| 17 | Đèn cảnh báo nháy đỏ liên tục | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Còi, cờ | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Máy bộ đàm | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Quần áo phản quang | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Đèn pin | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Mũ bảo hộ | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| F | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2, độ cao của tủ điện | Chi tiết tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn 10m - TC-10 | Chi tiết tại Chương V | 58 | cột |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 232 | đầu cáp |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chi tiết tại Chương V | 58 | cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn LED 200W - độ cao lắp đèn 10m | Chi tiết tại Chương V | 58 | bộ |
| 6 | Cốt thép cột đèn chiếu sáng 10m - MC-10, đường kính cốt thép >18mm | Chi tiết tại Chương V | 17,4 | 100kg |
| 7 | Đào móng cột đèn chiếu sáng 10m - MC-10, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 117,624 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 56,376 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,4814 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V | 2,784 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 12 | Bảng điện cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 58 | Bảng |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 58 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 58 | cửa |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm DC-16 | Chi tiết tại Chương V | 116 | đầu cáp |
| 16 | Đầu cốt M10 | Chi tiết tại Chương V | 114 | Bộ |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết tại Chương V | 11,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt M16 | Chi tiết tại Chương V | 456 | Bộ |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết tại Chương V | 45,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt M25 | Chi tiết tại Chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm | Chi tiết tại Chương V | 6,09 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Chi tiết tại Chương V | 30,6 | m |
| 24 | Rải cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V | 0,306 | 100m |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Chi tiết tại Chương V | 2.075,7 | m |
| 26 | Rải cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V | 20,757 | 100m |
| 27 | Dây đồng trần M10 | Chi tiết tại Chương V | 2.075,7 | m |
| 28 | Rải cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V | 20,757 | 100m |
| 29 | Khung móng tủ MT-1 | Chi tiết tại Chương V | 1 | Móng |
| 30 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,3 | 100kg |
| 31 | Đào móng, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 0,063 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 0,442 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chi tiết tại Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 36 | Cọc tiếp đất RC-1 | Chi tiết tại Chương V | 58 | Cọc |
| 37 | Thép dẹt 40x4 | Chi tiết tại Chương V | 584,64 | kg |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chi tiết tại Chương V | 5,8 | 10 cọc |
| 39 | Rải dây thép địa | Chi tiết tại Chương V | 46,4 | 10 m |
| 40 | Đào kênh mương, đường cáp, rộng | Chi tiết tại Chương V | 69,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1,856 | 100m3 |
| 42 | Đầu cốt M10 -Tiếp địa lặp lại - RLL | Chi tiết tại Chương V | 12 | Bộ |
| 43 | Dây đồng nối đất M10 -Tiếp địa lặp lại - RLL | Chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đào kênh mương, đường cáp, rộng | Chi tiết tại Chương V | 55,2 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 48 | Cọc tiếp đất - Tiếp địa - RC-TD | Chi tiết tại Chương V | 5 | Cọc |
| 49 | Thép dẹt 40x4 | Chi tiết tại Chương V | 31,4 | kg |
| 50 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chi tiết tại Chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Chi tiết tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 52 | Đào kênh mương, đường cáp, rộng | Chi tiết tại Chương V | 10 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65 | Chi tiết tại Chương V | 0,306 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Chi tiết tại Chương V | 19,5738 | 100m |
| 56 | Đào rãnh cáp nền vỉa hè- Rvh, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 569,936 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 4,6168 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 1,1144 | 100m3 |
| 59 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chi tiết tại Chương V | 1.592 | m |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết tại Chương V | 3,184 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 1,1144 | 100m3 |
| 62 | Đào rãnh cáp trên nền đường nhựa- Rnđ, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 62,764 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, cát | Chi tiết tại Chương V | 0,3978 | 100m3 |
| 65 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chi tiết tại Chương V | 221 | m |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết tại Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 1,2155 | 100m3 |
| G | THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chi tiết tại Chương V | 65 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chi tiết tại Chương V | 59 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa,công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sang hoặc công trình điện | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn | 3 |
| 3 | Xe cẩu | Cẩu lắp cống, tấm đan, cẩu lắp cột đèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san | San gạt vật liệu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa mặt đường | 1 |
| 8 | Máy phun, tưới nhựa | Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường | 1 |
| 9 | Máy sơn kẻ đường | Sơn đường, kẻ vạch làn đường | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, dung tích 100-500l | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 15 | Máy hàn | Hạn nối thép | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Định vị, xác định vị trí công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi