Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 15:19:00 đến ngày 2022-08-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về giá trị gói thầuMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi hạng 3.+ Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách giám sát, kỹ thuật thi công chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công phần cấ pthoát nươ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật Số lượng công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc thợ ≥ 3/7 đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô 4 – 12T (xe ben tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | để trộn bê tông và trộn vữa xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 14 - 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để khoa bê tông và khoan tường gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để cắt gạch ốp, lát nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để làm sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | để tải vật liệu lên các tầng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Báo Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở làm việc Báo DakLak 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2022 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Đắk Lắk.
- Đại diện là: ………………………..
- Địa chỉ: 23 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Mã số thuế:
- Điện thoại: (0262) 3852383 - 3810414 - Fax: (0262) 3810451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Báo Đắk Lắk. +Ông : Đinh Xuân Toản + Địa chỉ: 23 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Điện thoại: 09 797 63 797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA thuộc Công ty CP tư vấn xây dựng Đắk Lắk + Địa chỉ: 52 Lê Duẩn T.P Buôn Ma Thuột tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0913435037; email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát Đâù Tư Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Đắk Lắk + Địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Điện thoại: 02623.85236 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bá bằng 30% diện tích tường) | Tham khảo mục 2 chương V của E-HSYC | 299,2575 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 412,2468 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 174,522 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 711,5043 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 174,522 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.955,896 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 997,525 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 399,332 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khung ngoại | 655,38 | m | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 29,1544 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 138,31 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 339,86 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 478,17 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,31 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 339,86 | m2 | |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ | 39 | m2 | |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm,Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ | 26,598 | m2 | |
| 18 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính sửa 6,38 | 10,64 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt: Kính cường lực 8mm, khóa bán nguyệt GQ, KT: 1,4m x 1,4m. | 140,4 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính cường lực 8mm, khóa tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền, hãng GQ | 4,32 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 719,31 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | 719,31 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 45,39 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,753 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 19,047 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 19,047 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | 54,96 | m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,708 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,145 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 128,52 | m2 | |
| 31 | SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | 24,93 | m2 | |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 6,12 | m2 | |
| 33 | Gia công khung bàn đá | 0,164 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng khung bàn đá | 0,164 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,92 | 1m2 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột 300x600 | 128,52 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ trần | 45,6 | m2 | |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 51,42 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 54,96 | m2 | |
| 40 | Láng nền tạo dốc về hố thu | 54,96 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,5272 | 100m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 49,46 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,46 | 1m2 | |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | 18,41 | m2 | |
| 45 | Tháo dỡ lan can cũ | 18,41 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0526 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,263 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2067 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt van khoá D34 | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt T giảm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Lavabo | 12 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt vòi đồng | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt gương soi | 13 | cái | |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa D34 | 0,8 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,82 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt T nhựa D34 | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa D34 | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa D27 | 50 | cái | |
| 65 | Lắp đặt T nhựa D27 | 40 | cái | |
| 66 | Lắp đặt T nhựa D34/27 | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa D34/27 | 10 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,6 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,6 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,2 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa D114 | 21 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 36 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D60 | 36 | cái | |
| 74 | Lắp đặt T nhựa D114 | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt T nhựa D90 | 12 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút chuyển D90/60 | 12 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | 40 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | 30 | m | |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 6,1074 | m2 | |
| 82 | Sơn PU kết cấu gỗ | 6,1074 | m2 | |
| 83 | Đánh bóng bậc cấp | 72,55 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về giá trị gói thầuMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi hạng 3.+ Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách giám sát, kỹ thuật thi công chung | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thi công phần điện | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách thi công phần cấ pthoát nươ | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật Số lượng công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 20 | bậc thợ ≥ 3/7 đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô 4 – 12T (xe ben tự đổ) | ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích 250l | để trộn bê tông và trộn vữa xây dựng | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép 5KW | công suất 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn 14 - 23KW | công suất | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | dùng để khoa bê tông và khoan tường gạch | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | dùng để cắt gạch ốp, lát nền | 2 |
| 7 | Giàn giáo thi công | dùng để làm sàn công tác | 100 |
| 8 | Tời điện | để tải vật liệu lên các tầng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi