Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220811161-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Báo Đắk Lắk
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220809523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 15:19:00 đến ngày 2022-08-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,560,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về giá trị gói thầuMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi hạng 3.+ Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách giám sát, kỹ thuật thi công chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công phần cấ pthoát nươ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật Số lượng công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn bậc thợ ≥ 3/7 đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô 4 – 12T (xe ben tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị để trộn bê tông và trộn vữa xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 14 - 23KW
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị dùng để khoa bê tông và khoan tường gạch
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị dùng để cắt gạch ốp, lát nền
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị dùng để làm sàn công tác
- Số lượng tối thiểu 100
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị để tải vật liệu lên các tầng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Báo Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở làm việc Báo DakLak
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Báo Đắk Lắk. - Đại diện là: ……………………….. - Địa chỉ: 23 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Mã số thuế: - Điện thoại: (0262) 3852383 - 3810414 - Fax: (0262) 3810451
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Thẩm định TKBVTC -Dự toán Sở Xây Dựng DakLak -Tư vấn Lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX Công ty TNHH Tư vấn và XD Hợp Nhất -Tư vấn thẩm định E-HSYC và thẩm định KQLCNT Công Ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh


- Bên mời thầu: Báo Đắk Lắk , địa chỉ: 23 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Báo Đắk Lắk. - Đại diện là: ……………………….. - Địa chỉ: 23 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Mã số thuế: - Điện thoại: (0262) 3852383 - 3810414 - Fax: (0262) 3810451


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2022 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo Đắk Lắk. - Đại diện là: ……………………….. - Địa chỉ: 23 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Mã số thuế: - Điện thoại: (0262) 3852383 - 3810414 - Fax: (0262) 3810451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Báo Đắk Lắk. +Ông : Đinh Xuân Toản + Địa chỉ: 23 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Điện thoại: 09 797 63 797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA thuộc Công ty CP tư vấn xây dựng Đắk Lắk + Địa chỉ: 52 Lê Duẩn T.P Buôn Ma Thuột tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0913435037; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát Đâù Tư Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Đắk Lắk + Địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Điện thoại: 02623.85236
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bá bằng 30% diện tích tường)Tham khảo mục 2 chương V của E-HSYC299,2575m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột412,2468m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần174,522m2
4Bả bằng bột bả vào tường711,5043m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần174,522m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.955,896m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ997,525m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công399,332m2
9Tháo dỡ khung ngoại655,38m
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4029,1544m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75138,31m2
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75339,86m2
13Bả bằng bột bả vào tường478,17m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,31m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ339,86m2
16Cửa đi 2 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ39m2
17Cửa đi 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm,Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ26,598m2
18Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính sửa 6,3810,64m2
19Cửa sổ 2 cánh mở trượt: Kính cường lực 8mm, khóa bán nguyệt GQ, KT: 1,4m x 1,4m.140,4m2
20Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính cường lực 8mm, khóa tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền, hãng GQ4,32m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại719,31m2
22Lát nền, sàn gạch 600x600719,31m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại45,39m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,753m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)19,047m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)19,047m3
27Lát nền, sàn gạch 300x30054,96m2
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,708m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,145m2
30Tháo dỡ gạch ốp tường128,52m2
31SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)24,93m2
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB406,12m2
33Gia công khung bàn đá0,164tấn
34Lắp dựng khung bàn đá0,164tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,921m2
36Ốp tường trụ, cột 300x600128,52m2
37Tháo dỡ trần45,6m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao51,42m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng54,96m2
40Láng nền tạo dốc về hố thu54,96m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 8,5272100m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại49,46m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,461m2
44Lắp dựng lan can sắt18,41m2
45Tháo dỡ lan can cũ18,41m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0526100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,263m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2067tấn
49Lắp đặt van khoá D344cái
50Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
52Lắp đặt T giảm6cái
53Lắp đặt Lavabo12bộ
54Lắp đặt vòi đồng6cái
55Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm12cái
56Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
57Lắp đặt gương soi13cái
58Lắp đặt hộp đựng giấy6cái
59Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
60Lắp đặt ống nhựa D340,8100m
61Lắp đặt ống nhựa D270,82100m
62Lắp đặt T nhựa D348cái
63Lắp đặt cút nhựa D348cái
64Lắp đặt cút nhựa D2750cái
65Lắp đặt T nhựa D2740cái
66Lắp đặt T nhựa D34/2710cái
67Lắp đặt cút nhựa D34/2710cái
68Lắp đặt ống nhựa D1140,6100m
69Lắp đặt ống nhựa D900,6100m
70Lắp đặt ống nhựa D600,2100m
71Lắp đặt cút nhựa D11421cái
72Lắp đặt cút nhựa D9036cái
73Lắp đặt cút nhựa D6036cái
74Lắp đặt T nhựa D11412cái
75Lắp đặt T nhựa D9012cái
76Lắp đặt cút chuyển D90/6012cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
78Lắp đặt đèn sát trần có chụp12bộ
79Lắp đặt dây dẫn 2x1,540m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm30m
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ6,1074m2
82Sơn PU kết cấu gỗ6,1074m2
83Đánh bóng bậc cấp72,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về giá trị gói thầuMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi hạng 3.+ Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy53
2 Cán bộ Phụ trách giám sát, kỹ thuật thi công chung 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng.53
3 Cán bộ Phụ trách thanh toán khối lượng 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.53
4 Cán bộ Phụ trách thi công phần điện 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.53
5 Cán bộ Phụ trách thi công phần cấ pthoát nươ 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.53
6 Công nhân kỹ thuật Số lượng công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu 20 bậc thợ ≥ 3/7 đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô 4 – 12T (xe ben tự đổ) ô tô tự đổ1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250l để trộn bê tông và trộn vữa xây dựng2
3 Máy cắt, uốn thép 5KW công suất 5KW1
4 Máy hàn 14 - 23KW công suất2
5 Máy khoan cầm tay 0,5KW dùng để khoa bê tông và khoan tường gạch2
6 Máy cắt gạch 1,7KW dùng để cắt gạch ốp, lát nền2
7 Giàn giáo thi công dùng để làm sàn công tác100
8 Tời điện để tải vật liệu lên các tầng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->