Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư khác năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Vĩnh Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế huyện Vĩnh Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư khác năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Vĩnh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán được giao năm 2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 16:17:00 đến ngày 2022-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Y Tế huyện Vĩnh Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư khác năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Vĩnh Hưng Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư khác năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Vĩnh Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán được giao năm 2022 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | giấy chứng nhận hóa đơn VAT, giấy chứng nhận xuất xứ |
| E-CDNT 12.2 | NHẬP THÔNG TIN BẢNG GIÁ CỤ THỂ TỪNG MẶT HÀNG, CHỦNG LOẠI, QUY CÁCH, SỐ LƯỢNG |
| E-CDNT 14.3 | 12 THÁNG |
| E-CDNT 15.2 | BÁO CÁO THUẾ 3 NĂM GẦN NHẤT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Vĩnh Hưng
sdt: 02723 847 755
Thị trấn vĩnh hung, vĩnh hung, long an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Hưng, Đường 831, Ấp Rạch Bùi, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. Điện thoại số: 0272.3847.755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Hưng, Đường 831, Ấp Rạch Bùi, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. Điện thoại số: 0272.3847.755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Hưng, Đường 831, Ấp Rạch Bùi, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. Điện thoại số: 0272.3847.755 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết bi thiên long xanh, đỏ, đen TL -027 0.5 mm ( Hộp 20/ cây) | Việt Nam | 1.300 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 2 | Việt bút long bảng xóa xanh, đỏ, đen TL WB -03 xanh ( Hộp 10/ cây ) | Việt Nam | 100 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 3 | Viết bút long bảng không xóa, xanh, đỏ, đen TL WB -03 xanh ( Hộp10/ cây ) | Việt Nam | 100 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 4 | Viết bút long kim thiên long ( màu xanh, đỏ, đen ) | Việt Nam | 100 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 5 | Viết Chì | Việt Nam | 30 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 6 | Viết dạ quang ( xanh, vàng, cam ) | Việt Nam | 50 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 7 | Hộp sáp | Viết Nam | 5 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 8 | Tút Viết chì | Indinesia | 20 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 9 | Thước kẻ 30 cm | Việt Nam | 20 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 10 | Mực đỏ Shinny 280 ml | Việt Nam | 10 | Lọ | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 11 | Mực xanh Shinny 280 ml | Việt Nam | 10 | Lọ | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 12 | Mũ dẽo bao tập 80 cm | Việt Nam | 50 | Mét | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 13 | Gôm tẩy thiên long E -08 | Việt Nam | 6 | Cục | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 14 | Giấy trắng A4 Plus 70 gram 210x297 mm ( 5 gram/ thùng ) | Indoneesia | 600 | Gram | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 15 | Giấy trắng A5 Plus 70 gram 148 x210 mm ( 5 gram/ thùng ) | Indoneesia | 300 | Gram | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 16 | Giấy trắng A3 Plus 70 gram 297 x 420 mm ( 5 gram/ thùng ) | Indoneesia | 100 | Gram | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 17 | Giấy trắng A5 màu hồng, xanh, vàng- Plus 148 x 210 mm ( 10 gram/ thùng ) | Việt Nam | 80 | Gram | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 18 | Giấy trắng A4 màu hồng, xanh, vàng - Plus 148 x 210 mm ( 10 gram/ thùng ) | Việt Nam | 80 | Gram | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 19 | Giấy Note vàng ( 3 cm x 3 cm ) giấy khi chú | Việt Nam | 10 | Xấp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 20 | Giấy Note dán màu ( 50 tờ / xấp ) | Việt Nam | 10 | Xấp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 21 | Giấy than ( 100 tờ/ xấp ) | Việt Nam | 5 | Xấp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 22 | Bìa sơ mi nút mũ F4 My Clear ( 12 cái/ xấp ) | Việt Nam | 400 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 23 | Bìa sơ mi 3 dây ( 7 phân ) loại 10 cái/ lốc | Việt Nam | 100 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 24 | Bìa sơ mi 3 dây ( 10 phân ) loại dây 10 cái/ lốc | Việt Nam | 100 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 25 | Bìa sơ mi 3 dây ( 20 phân ) loại dây 10 cái/ lốc | Việt Nam | 100 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 26 | Bìa trình ký đôi Toppoint A4 Top -135 A ( 23 x31,5 ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 27 | Bìa trình ký đôi Simili nhựa A4 | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 28 | Bìa còng F4 70 mm Flexoffce Fo - BC 14 ( 01 mặt xi ) 33 x 21 x 7 cm | Việt Nam | 50 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 29 | Bìa còng A4 Plus khổ A4 5 cm | Việt Nam | 50 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 30 | Kệ HS 1,2,3 ngăm Polocat ( 30 x30 x12 cm ) | Việt Nam | 30 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 31 | Kệ rổ 1 ngăn Ageless xanh dương | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 32 | Kê ráp 4 ngăn DL YP 974 ( 32 x 29 cm ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 33 | Kệ hồ sơ bằng nhựa tầng ( 25 cm x 45 cm ) | Viêt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 34 | Kim kẹp Inon nhọn C52 /C 32 ( 10 hộp /lốc ) | Việt Nam | 150 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 35 | Hộp đựng hồ sơ A4 ( 15 x20 cm ) | Việt Nam | 30 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 36 | Hộp đựng hồ sơ ngăn A4 dày 10 cm - Dc 404 40 cái /thùng | Việt Nam | 30 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 37 | Băng keo trong OPP Flexoffic 6 cuộn/ cây | Việt Nam | 100 | Cuộn | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 38 | Băng keo simili 36 mm x5 m ( 8 cuộn/ cây | Việt Nam | 50 | Cuộn | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 39 | Băng keo simili 48 mm X7 m ( 6 cuộn/ cây ) | Việt Nam | 50 | Cuộn | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 40 | Hồ dán Queen 30 ml ( 12 chai / lốc | Việt Nam | 700 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 41 | bấm lỗ 30 tờ, khóa tay cầm KN-Aion - 30 nhiều màu ( 12 x 8 x 2,5 cm ) | Ấn độ | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 42 | Bấm lỗ Eagle 837 ( trung ) | Đài loan | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 43 | Bấm tập kim số 10 max ( 20 hộp )/ hộp lớn | Việt Nam | 20 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 44 | Kim bấm giấy Max 2 ( 3/12) | Việt Nam | 50 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 45 | Kim bấm giấy số 3 ( 10 hôp nhỏ/ hộp lớn) 23/20-1204 | Việt Nam | 30 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 46 | Kim bấm số Việt Đức 23/15 | Việt Nam | 30 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 47 | Kim bấm số 24/6 SDI 1204 ( kim số 3 ) | Việt Nam | 30 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 48 | Kim kẹp giấy - C62 hui xing zhen ( 100 kim ) 10 hộp nhỏ/ hộp lớn | Việt Nam | 50 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 49 | Kẹp giấy Echo 12 ( 51 mm ) | Viêt Nam | 50 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 50 | Kẹp giấy Echo 12 ( 41 mm ) | Việt Nam | 50 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 51 | Kẹp giấy Echo (32 mm ) | Việt Nam | 50 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 52 | Kẹp giấy Echo ( 25 mm ) | Việt Nam | 50 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 53 | Kẹp giấy Echo ( 19 mm ) | Việt Nam | 50 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 54 | Kẹp giấy Echo ( 15 mm ) | Việt Nam | 50 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 55 | Kéo văn phòng loại to Deli 210 mm | Viêt Nam | 20 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 56 | Kéo cắt thuốc dài 16 cm, 01 đầu nhọn, 1 đầu tù ( Pakistan ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 57 | Kệ để dép Inox loại 2 tầng ( phòng mỗ ) | Việt Nam | 3 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 58 | Khăn lau vuông trắng ( 25 x18 x 8 cm ) | Viêt Nam | 500 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 59 | Lưỡi lam Bic 5 L ( hộp 100 cái ) | Việt Nam | 2 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 60 | Máy tính Casio LC 1000 TV - W -DP | Việt Nam | 5 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 61 | Bao Thư A4 ( 30 cm x 40 cm ) | Việt Nam | 400 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 62 | Bao thư A4 ( 25 cm x 35 cm ) | Việt Nam | 400 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 63 | Bao thư A4 ( 18 x 23 cm ) | Việt Nam | 400 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 64 | Cây cọ quét bàn phím | Việt Nan | 20 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 65 | Cờ tổ quốc VN ( 0,8 m x1,2 m ) | Việt Nam | 10 | Lá | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 66 | Cờ phướng nhiều màu phi bóng ( 40 cm x 80 cm ) 6 lá/01 bộ | Việt Nam | 10 | Bộ | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 67 | Tập 100 trang Tiến phát | Việt Nam | 50 | Quyển | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 68 | Nước lau kính Gift 580 ml | Việt Nam | 300 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 69 | Nước rửa tay Lifebuoy ( 177 ml = 180 g ) | Việt Nam | 500 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 70 | Nước lau nhà sunlight 750 ml ) | Việt Nam | 500 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 71 | Nước rửa chén Nét ( 75O g ) | Việt Nam | 100 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 72 | Tẩy cầu thái Okypink 960 ml ( hoặc tương đương ) | Việt Nam | 500 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 73 | Tẩy vim diệt khuẩn 900 ml nước màu xanh ( hoặc tương đương ) | Việt Nam | 500 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 74 | Tẩy Javel 1 lít ( 12 chai / thùng ) | Viết Nam | 500 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 75 | Bùi nhùi xanh ( lớn ) | Việt Nam | 50 | Miếng | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 76 | Bùi nhùi sắt SNX 240 g | Việt Nam | 50 | Miếng | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 77 | Chai xịt côn trùng Jumbo 60 ml | Việt Nam | 20 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 78 | Cây lau nhà vắt tay cán Inox dài 130 cm | Việt Nam | 50 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 79 | Xô lau nhà | Việt Nam | 50 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 80 | Búi vắt | Việt Nam | 100 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 81 | Chổi cỏ cao 1,2 m ( rộng của bông cỏ 65 cm ) | Việt Nam | 100 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 82 | Chổi bông tơ nilon | Việt Nam | 30 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 83 | Chổi cọ bồn cầu tròn | Việt Nam | 30 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 84 | Chổi thụt bồn cầu loại pitto bơm thụt | Việt Nam | 20 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 85 | Chổi chà ( tàu dừa ) | Viêt nam | 20 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 86 | Chổi quét trần nhà bằng tre 3 m | Việt Nam | 20 | Cây | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 87 | Xà bông Omo 400 gr/ bịch | Việt Nam | 150 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 88 | xà bông omo 800 gr / bịch | Việt Nam | 150 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 89 | Ly nhựa PP 500 ml ( 50 cái/ cây ) | Việt Nam | 1.000 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 90 | Bịch đựng thuốc ( 6 x16 ) | Việt Nam | 40 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 91 | Bịch đựng thuốc ( 10 x 18 ) | Việt Nam | 40 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 92 | Bịch 2 quay trắng ( 25 x30 ) | Việt Nam | 50 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 93 | Bịch đựng thuốc ( 6x 8 ) | Việt Nam | 50 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 94 | Bọc màu vàng, màu đen mũ dẽo số 35 ( 10 Kg ) | Việt Nam | 400 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 95 | Bọc màu vàng, màu đen mũ dẽo số 40 ( 20 kg ) | Việt Nam | 400 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 96 | Bọc màu trắng mũ dẽo số 35 ( 5 kg ) | Việt Nam | 100 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 97 | Bọc màu xanh mũ dẽo số 35 ( 20 kg ) | Việt Nam | 100 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 98 | Bọc màu đen mũ dẽo số 50 ( 30 Kg ) | Việt Nam | 100 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 99 | Bọc kiếng trắng 25/40 | Việt Nam | 40 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 100 | Bọc kiếng trắng 30/40 | Việt Nam | 40 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 101 | Bọc kiếng trắng 40/50 | Việt Nam | 40 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 102 | Bình hủy kim bằng nhựa ( 6,8 ) | Việt Nam | 20 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 103 | Gối nằm + áo gối gòn, vải cotn ( 40x 60 ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 104 | Mền vải ( 1 m8 X 2 m ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 105 | Mùng vải Tuyn ( 1 m X 2 m) | Việt Nam | 20 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 106 | Điệm lác 1 m x 2 m | Việt nam | 10 | Tấm | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 107 | Điệm lác 1 m 4 x2 m ) | Việt Nam | 10 | Tấm | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 108 | Chiếu cói màu có viền đỏ ( 1 m x 2 m ) | Việt Nam | 600 | Tấm | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 109 | Mũ simili bông ( 15 x 2 m ) | Việt Nam | 100 | Mét | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 110 | Thảm lau chân ( 30 X 55 cm ) ( vải vụn kết ) | Việt Nam | 100 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 111 | Chai tra dầu máy 100 ml | Việt Nam | 5 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 112 | Pin tiểu AA ( bexel ) 02 cục / cặp | Philippine | 300 | Cặp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 113 | Pin Micro vuông 9 V ( Panasonic ) | Đài loan | 50 | Cặp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 114 | Pin 3A thường | Đài loan | 100 | Cặp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 115 | Pin trung Maxell | Việt Nam | 50 | Cặp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 116 | Pin 3A loại tốt ( Energiez) | Việt Nam | 100 | Cặp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 117 | Dép tổ ong ( số 37,38,40,41 ) màu trắng | Việt Nam | 50 | Đôi | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 118 | Rổ nhựa vuông ( 5 x 18 x 8 cm ) | Việt Nam | 15 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 119 | Rổ nhựa tròn duy tân ( 50 cm ) | Việt Nam | 15 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 120 | Ky hốt rác mũ cán dài ( 30 cm X 70 cm ) | Việt Nam | 20 | cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 121 | Thùng rác lớn nhựa Duy tân ( 40 lít ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 122 | Thùng rác Trung nhựa Duy tân ( 11, 5 lít ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 123 | Thùng rác y tế đạp chân có logo y tế theo TT8 BYT ( 20 lít màu vàng , xanh, đen ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 124 | Thùng rác y tế đạp chân có lo go y tế theo TT8 BYT ( 15 lít màu vàng, xanh, đen ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 125 | Thun vòng lớn, trung | Việt Nam | 2 | Kg | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 126 | Thước dây | Việt Nam | 2 | Sợi | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 127 | Sơn xịt màu ATM H012 | Việt Nam | 20 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 128 | Nhang muỗi Raid ( 10 x12 g ) | Việt Nam | 20 | Hộp | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 129 | Bàn chải mũ chà sàn ( 12,5 cm X 25 cm ) | Việt Nam | 20 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 130 | Hộp đựng thuốc vuông | Việt Nam | 100 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 131 | Găng tay mũ cao su size XL 40cm ( 02 chiếc / đôi | Việt Nam | 30 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 132 | Mũ simili trắng ( 4 m x 4 m ) | Việt Nam | 100 | Mét | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 133 | Ủng 2 lớp đế đỏ ( 02 chiếc / đôi ) | Việt Nam | 10 | Đôi | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 134 | Đồ đi mưa 2 lớp vải dù, vải ni long thăng long XL, XXl | Việt Nam | 5 | Bộ | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 135 | Bình xịt nước nhựa Shopee ( 500 ml ) | Việt Nam | 20 | Chai | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 136 | Đồng hồ treo tường Jikan J 38 | Việt Nam | 5 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 137 | Tấm chắn 3 khung ( bình phong y tế ) | Việt Nam | 5 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 138 | Sọt rác lớn Ovalo nhựa PP duy tân ( 41 x41 x45 ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 139 | Sọt rác trung nhựa PP duy tân ( 35 x 35 x 38 cm ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 140 | Sọt rác nhỏ nhựa PP duy tân ( 21 x 21 X 19 cm ) | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 141 | Đèn pin y tế Supfire ML 01 ( loại nhỏ ) | Việt Nam | 5 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% | |
| 142 | Đèn pin SFL 5250 | Philip | 5 | Cái | Hàng hóa đạt chất lượng theo tiêu chuẩn, đúng mẫu 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi