Gói thầu: XNXL -201 22- Vật tư tiêu hao cho công tác thi công giàn CTC-02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220813073-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu XNXL -201 22- Vật tư tiêu hao cho công tác thi công giàn CTC-02
Số hiệu KHLCNT 20220813027
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHMS2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 16:29:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,344,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,480,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5480168.0(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 274.008.389 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT (nếu có)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 XNXL -201 22- Vật tư tiêu hao cho công tác thi công giàn CTC-02
KHMS CTC2
28 Ngày
E-CDNT 3 KHMS2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 01 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
THEO YCKT
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 28 NGÀY KỂ TỪ NGÀY PHÁT HÀNH LOI
E-CDNT 15.2
THEO YCKT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.480.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Mrs B.T.Hoa. Điện thoại: 84-254-3839871 (3636) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Шлифовальный круг / Đá mài 180x6200PCS80m/s, 8500 rpm, A24Etrax, Tiêu chuẩn EN 12413Marking sơn phủ lên bề mặt đĩa đầy đủ thông tin theo tiêu chuẩn EN12413
2Шлифовальный круг /Đá mài 150x6700PCS80m/s, 10200 rpm A24Etrax, Tiêu chuẩn EN 12413Marking sơn phủ lên bề mặt đĩa đầy đủ thông tin theo tiêu chuẩn EN12413
3Отрезной круг / Đá cắt 180x31.000PCS80m/s, 8500 rpm, A24Etrax, Tiêu chuẩn EN 12413Marking sơn phủ lên bề mặt đĩa đầy đủ thông tin theo tiêu chuẩn EN12413
4Отрезной круг / Đá cắt 150x3900PCS80m/s, 10200 rpm A24Etrax, Tiêu chuẩn EN 12413Marking sơn phủ lên bề mặt đĩa đầy đủ thông tin theo tiêu chuẩn EN12413
5Лепестковый шлифовальный диск/ Đĩa nhám xếp40PCSĐường kính đĩa: 100mm; Đường kính lỗ: 16mm; Grit #40Tốc độ quay tối đa (max.speed) 12000 rpm
6Шарошка/ Đá mài quả nhót25PCSĐá mài quả nhót
7Băng cao su non Молодая резиновая лента1CuộnBăng keo tan
8Ацетилен газ/ Khí axetylen40BìnhKhí Axetylen: bình 40 lít (5m3), áp suất 150 barg
9Аргон газ/ Khí Argon50BìnhKhí Argon độ tinh khiết : 99,99%Dung tích : 40 lít (6m3). Áp suất: 150 kg/cm2
10Графитовые щетки для УШМ/ Chổi than máy mài 15040PCSPhù hợp với máy Bosch 150
11Графитовые щетки для УШМ/ Chổi than máy mài 18020PCSPhù hợp với máy Bosch 180
12цанговый патрон/ Kẹp kim50PCSFit SR PDA DB WP 9 20 25 TIG Welding TorchTIG Collets 13N23 3/32" 2.4mmMaterial: copper
13Мундштук для TIG/ Kim tig5HộpKim tigTungsten electrode 2.4x175mmBerlin (Germany)Hộp: 10 que
14Kính đen/ Черные очки40PCSKích thước kính 3x35x105mm
15Kính trắng hàn/ Прозрачные очки700PCSKích thước kình 3x35x105mm
16Комплект керамических головок сварки TIG № 5/ Sứ tig1HộpSứ tig No5Hộp: 10 cáiPhù hợp với mỏ hàn tig loại WPChất liệu: Ceramic chịu nhiệtSố: No5
17Хомут/ Cổ dê OD16 mm40PCSLàm chặt mối nối (Gas, Oxy, Axetylen)Chất liệu Inox, làm chăt dây khí đường kính từ 9mm đến 16mm
18Dây dù Ø16mm/ Стальной канат2CuộnPolypropylene Rope/ Nylon Rope OD16; Đường kính: 16mm, cuộn 100m
19СИГНАЛЬНАЯ ЛЕНТА/ Dây cảnh báo an toàn10CuộnMàu sắc: Trắng đỏ, độ rộng 8cm. Độ dài:100m.Chất liệu: Nhựa PP
20Băng keo giấy/ Бумажный скотч10CuộnBăng keo giấy 5cm
21брезент/ Bạt che, kích thước 5x10m8TấmVật liệu nhựa PE; Kích thước 5x10m;Khối lượng 120-170 g/m2; May viền 40mmxung quanh; Trên viền có gắn các khuy sắt, khoảng cách giữa các khuy là 1-1.5m
22Изолированный соединитель для сварочной горелки/ Cáchđiện Panasonic30PCSInsulator (Cách điện)
23Форсунка/ Chụp khí Panasonic50PCSNozzle (Chụp khí)
24Шейка сварочной горелки/ Cổ cong Panasonic10PCSSwan neck (Cổ cong súng hàn)
25Контактный наконечник/ Bép hàn Panasonic50PCSContact tip Ø 1.2mm, CuCr (Béc hàn)
26Газовый диффузор/ Chia khi cho máy hàn Panasonic15PCSDiffuser (Chia khí bằng sứ)
27Газовый диффузор/ Chia khí cho mỏ hàn Tig10PCSChia khí cho mỏ hàn Tig
28Клинья для Искателя/ Nêm đầu dò Phased Array UT SA10N55S-AOD2.252SetPhased Array Wegde SA10 N55S-AOD2.25 or equivalent (set of two)/ Nêm đầu dòPhased Array UT SA10 N55S-AOD2.25 hoặc tương đương (set of two) - Клиньядля Искателя Phased Array SA10 N55S-AOD2.25 или эквивалент (set of two)
29Клинья для Искателя/ Nêm đầu dò Phased Array UT SA10N55S-AOD3.52SetPhased Array Wegde SA10 N55S-AOD3.5 or equivalent (set of two)/ Nêm đầu dòPhased Array UT SA10 N55S-AOD3.5 hoặc tương đương (set of two) - Клиньядля Искателя Phased Array SA10 N55S-AOD3.5 или эквивалент (set of two)
30Клинья для Искателя/ Nêm đầu dò Phased Array UT SA10N55S-AOD4.51SetPhased Array Wegde SA10 N55S-AOD4.5 or equivalent (set of two)/ Nêm đầu dòPhased Array UT SA10 N55S-AOD4.5 hoặc tương đương (set of two) - Клинья дляИскателя SA10 N55S-AOD4.5 или эквивалент (set of two)
31Маркер ленточный Dây sơn 3/8"x50F (9.5mm x 15.2m)1CuộnCore: Nylon/Polyamide; Braid: Polyester Textile Fiber/ High Tensile Carbon Steel;Cover: Polyurethane 3/8" ID coupled with 3/8” npt(mbe) swivel female at both endsMax.working pressure: ≥ 5600 psi
32Маркер ленточный Dây sơn 1/4"x50F (9.5mm x 15.2m)2CuộnCore: Nylon/Polyamide; Braid: Polyester Textile Fiber/ High Tensile Carbon Steel;Cover: Polyurethane 1/4" ID coupled with 3/8” npt(mbe) swivel female at both endsMax.working pressure: ≥ 5600 psi
33Растворитель/ Dung môi tổng hợp400LítHỗn hợp Toluen:Axeton:Cồn 96% theo tỷ lệ 4:3:3
34Углеродисто-вольфоамовая форсунка / Tungsten CarbideNozzle (đầu vòi phun cát)2PCSBước ren lớn T=50mm;Đường kính lỗ (Orifice):8,0 mm;Dài (Length): 150mm; Đầuvào (Inlet)32mm;Lớp vật liệu bên trong là Tungsten Carbide; lớp vỏ bên ngoài làAluminum
35Sandblast Hose ID:25mm; OD: 39mm1CuộnĐộ dài 40m/cuộn; đường kính trong 25 mm, đường kính ngoài 39 mm; Lớp trongcùng: NR/SBR/BR, màu đen, trơn nhẵn, chống tĩnh điện, chịu được mài mòn; Lớptăng cường: Sợi dệt, quấn xung quanh; Lớp áo: SBR, màu đen, chống tĩnh điện, indấu; Hệ số an toàn: 3.5:1; Phạm vi nhiệt độ: -35°C đến 80°C ( nhiệt độ môi trường ) ;Áp suất làm việc: 12 bar ( 175 psi ).
36Пескоструйные шлемы/ Nón phun cát RPB Astro_RPB Ltd5PCSTheo catalogue NSX
37Pулетка/ Thước kéo 5m có tia laser đo khoảng cách từ xa lên tới30m2PCSĐo khoảng cách, diện tích, thể tích.Đo chiều cao, hình thang một cách gián tiếp.Thang đo từ 0-30mmĐộ chính xác trị đọc 0.001mDung sai toàn tầm: ± 1,5 mmBước sóng laser: 19nmCó chỉ thị mức pin còn lại.Chuyển đổi đơn vị met/inch/ftThời gian đáp ứng phép đo: 0,5 giây.Thời gian đáp ứng khi bật nguồn: ≈20 giây.Nhiệt độ vận hành: -10 °C ~ +40 °CNhiệt độ bảo quản: -20 °C ~ +60 °CSử dụng dễ dàng, nút nhấn bằng cao su, có âm báo hiệu.Tia laser đáp ứng class II, FCC test part 15, EN 60825-1:2007Bước sóng laser đo lường: 620 – 660 nmCông suất phát laser: 1mWSử dụng pin sạc: 3.7V Li-on.Củ sạc 5V, AC.
38Máy siết bu lông dùng Pin 20V - đấu nối cáp lực1PCSĐiện thế 20V MaxTốc độ đập3,150 L/pMô men xoắn đóng 338 N/mMomen xoắn mở 542 N/m RPMTốc độ không tải 2850Đầu lắp bulong 1/2"Trọng lượng 1.4 KgKích thước 23 x 15 x 9 cmPhụ kiện: Pin 20V Max, Sạc
39Светильник/ Đèn pha led di động 10w 1Led 700Lm3PCSđiện áp 220-240Vcông suất 10Wđộ sáng: 700lmĐộ màu: 6000KTuổi thọ led 20000hTiêu chuẩn bảo vệ : IP65Mã hiệu YATO YT-81802 hoặc tương đươn
40Проволочный обжимной инструмент/ Kìm bấm cos tròn bọcnhựa 0.5-6mm22PCSChất liệu hợp kim thép cứng cáp, chịu được lực cao- Phạm vi bấm đầu cos: (0.5-1.5) (1.5-2.5) (4-6mm2)- Kiểu đầu cos: Tròn- Quy cách: 9"/225mmMã hiệu Asaki AK-9120 0.5 ~ 6.0mm2 hoặc tương đươn
41Kìm bấm cos pin/ Клещи для обжима кабеля 0.5 -> 6mm22PCSChất liệu hợp kim thép cứng cáp, chịu được lực cao- Phạm vi bấm đầu cos: (0.5-1.5) (1.5-2.5) (4-6mm2)- Kiểu đầu cos: kim- Quy cách: 9"/225mmMã hiệu Asaki AK-91230.5 ~ 6.0mm2 hoặc tương đươn
42Электрический кабель резак/ Kéo cắt dây cáp điện 500mm21PCSLưỡi kéo được chế tạo bằng thép CR-V, chịu lực caoHai lưỡi cong để giữ dây cáp không bị trượt ra khỏi lưỡiCán được bọc nhựa mềm, cách điệnĐường kính cắt tối đa: 500mm2Mã hiệu TAC CC-500 hoặc tương đương
43Электрический кабель резак/ Kéo-kìm cắt cáp điện 250mm 10″1PCSĐầu kéo được làm từ chất liệu thép high mangan bằng công nghệ rèn dậpLưỡi kéo thông qua xử lý tôi cảm ứng đạt độ cứng đến 55 HRCMã hiệu 10″ KAPUSI hoặc tương đương
44Hож бумажный/ Dao rọc giấy Inox 5 lưỡi cao cấp 18mm15PCSQuy cách: Chiều dài dao 180mmChất liệu lưỡi dao: Thép CRV cao cấpkèm 5 Lưỡi dao A100 thép CRV Sk5 sắc bén, chuyên làm dụng cụ cắt.Mã hiệu KAPUSI K-8748 hoặc tương đương
45Проволочный обжимной инструмент/ Kìm bấm cos cầm tay(cơ) đầu bấm cỡ 10 16 25 35 50 70 95 mm22PCSSử dụng lực cơ tay và tay cầm dài kiểu cộng lực để bấm ép đầu cos bằng kiểu ép chí.Đầu cos kích thước: JIS: 8 14 22 38 60 70 80/ DIN: 10 16 25 35 50 70 95 (mm2)Mã hiệu Opt KH-120 hoặc tương đương
46Мотивационный сверлильный станок Khoan động lực1PCS- Điện thế: 60V- Công suất: 1296W- Tốc độ không tải: 0 - 8500/ 0 - 25500/ 0 - 38250 vòng/phút- Tốc độ vặn vít: 0 - 450/ 0 - 1300/ 0 - 2000 lần/phút- Tốc độ đập: 0 - 500/ 0 - 1500/ 0 - 2250 lần/phút- Lực siết: 126Nm- Khả năng khoan: Tường 13mm, Sắt 13mm, Gỗ 50mm- Đầu kẹp mũi khoan: 13mm- Phụ kiện: Thân Máy DCD999N, 1 Pin Flexvolt DCB606-KR 6.0Ah, Sạc nhanhDCB118-KR, Valy đựng máyMã hiệu DeWalt DCD999T1 hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5480168.0(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 274.008.389 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT (nếu có)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->