Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810514-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Liên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220810504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 16:49:00 đến ngày 2022-08-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,616,843,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.925263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Liên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục, công trình thuộc trường THCS xã Liên Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Liên Sơn , địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty CP đầu tư và xây dựng HP Land; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Liên Sơn , địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Sơn; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liên Sơn; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY PHÒNG HỌC 2 TẦNG - 12 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT138m2
2Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66,6m
3Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,067m3
5Phá dỡ gạch chống nóng trên máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT347,8224m2
6Tháo dỡ con tiện lan can hành langTheo yêu cầu của HSTK, HSMT246cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,5275m3
8Tháo dỡ xiên hoa cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72m2
9Đục mở tường mở rộng cửa D2, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT971,1036m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.897,9558m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT124,698m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT817,84m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,8145m2
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT191,6329m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,2534100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6532100m2
18Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,3029m3
19Đắp cát, đắp nền bục giảngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6238m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6238m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.318,7006m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT955,972m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT765,3136m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT72,5832m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT104,997m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT973,0936m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.898,8658m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT832,768m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT76,5368m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,0345m2
31Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,992m2
32Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm (Chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,28m2
33Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,73m2
34Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48bộ
35Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26bộ
36Bản lề 3D cửa đi cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT348bộ
37Lắp dựng cửa, vách kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,002m2
38Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2542tấn
39Lắp dựng lan can sắt inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT76,956m2
40Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4688tấn
41Lắp dựng song chắn cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72m2
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3974100m2
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2141m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0371tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3765tấn
46Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1894tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1894tấn
48Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4072tấn
49Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4072tấn
50Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,3792100m2
51Ke nẹp chống bãoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT119,5378cái
52Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D100mm, chiều sâu khoan 100cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT221 lỗ khoan
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,815100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
55Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
57Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
58Xử lý chống thấm cổ ống (Vệ sinh tinh, quét chống thấm, giăng trương nở, lớp vữa trộn phụ gia)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22vị trí
59Chống thấm seno bằng màng bitum khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,6912m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,2352m2
61Trát seno, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT87,3048m2
62Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60bộ
63Lắp đặt đèn led gắn trần D220, 18WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
68Lắp đặt công tắc đơn - đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
69Lắp đặt công tắc đơn + đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 6ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT40cái
71Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT610m
72Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.500m
73Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.550m
74Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25m
75Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x35+1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65m
76Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.100m
77Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT85m
78Tủ điện tổng 600x400x180 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
82Tủ điện tầng 1 400x300x150 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
83Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
86Tủ điện tầng 2 400x300x150 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
87Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
90Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che micaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
91Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60cái
93Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,968m3
94Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6; L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cọc
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT195m
96Dây tiếp địa lập là 25x3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55m
97Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
98Quả bầu xứTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,968m3
100Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT523,5144m2
B NHÀ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT190,1844m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,2564m3
3Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,96m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,308100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,432m3
7Bu lông neo D16x500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT88bộ
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0146100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7092100m3
10Rải nilong phủ bề mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT189,6m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,46m3
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,712tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,712tấn
14Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C80x40x15x2,5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1127tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1127tấn
16Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm V63x63x5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0256tấn
17Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0256tấn
18Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.47mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5854100m2
19Ke nẹp chống bãoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,4533cái
20Máng xối bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,8m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096100m
22Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
C SÂN TRƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1723m3
2Đắp cát công trình tôn nền tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT89,885m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT179,77m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1723m3
5Đào xúc đất vườn hoa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,868m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3551m3
7Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0652m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,912m2
9Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,912m2
10Mua đất để đổ vườn hoa mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,832m3
11Vận chuyển phế thải, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0417100m3
D SÂN SAU 1
1Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8488100m3
2Rải nilong phủ bề mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.539,53m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT237,9495m3
E SÂN SAU 2
1Rải nilong phủ bề mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT384,055m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,6083m3
F SÂN SAU 3
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,165m3
2Rải nilong phủ bề mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT86,5m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,975m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5871100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,3068m3
3Xây gạch đặc tuynel, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2412m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT99,5m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,45m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4916100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7038m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3569tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4231100m2
10Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,856m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7427tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1231 cấu kiện
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0912100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4959100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.925263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Tời điện có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
16 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->