Gói thầu: Gói 14: Thi công Xây dựng phần tuyến, cống ngang, xử lý nền, chiếu sáng từ Km0+000 - Km4+800

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798120-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 14: Thi công Xây dựng phần tuyến, cống ngang, xử lý nền, chiếu sáng từ Km0+000 - Km4+800
Số hiệu KHLCNT 20211131758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:30:00 đến ngày 2022-08-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 158,729,882,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,380,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19047411529E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9841235254E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.110.917.427 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 222.221.834.854 VND.* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường có kết cấu mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, xử lý nền đất yếu, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, biển báo giao thông).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 111.110.917.427 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.110.917.427 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥222.221.834.854 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường có kết cấu mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, xử lý nền đất yếu, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, biển báo giao thông).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị tưới nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
18-Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô vận tải thùng (ô tô tải có mui) (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 2
21-Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao (*)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 kW
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy khoan giếng cát
- Đặc điểm thiết bị Đường kính lỗ khoan ≥ 400 mm
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Năng suất bơm ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thủy bình (**)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy toàn đạc (**)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
29-Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 500
30-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
33-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
34-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
35-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
36-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 14: Thi công Xây dựng phần tuyến, cống ngang, xử lý nền, chiếu sáng từ Km0+000 - Km4+800
Đường tỉnh 921: Đoạn tuyến thẳng (điểm đầu giao với tuyến tránh Thốt Nốt - điểm cuối giao với đường cao tốc Cần Thơ - Sóc Trăng - Châu Đốc)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế B.R – Địa chỉ: 73 đường số 10, khu Nam Long, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Minh Trung – Địa chỉ: 41/6 Đường số 4, phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ – Địa chỉ: Số 1 Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn - Địa chỉ: Số 2 đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Giao thông/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.380.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 080 71162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN VÀ CÁC HẠNG MỤC TRÊN TUYẾN TỪ KM0+000 ĐẾN KM3+787
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V409,5168100m2
2Vét bùn, đánh cấp tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V205,1268100m3
3Đào nền đường bằng máy đào tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V482,702100m³
4Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách tuyến chính, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V655,9241100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm tuyến chính, độ chặt K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,0876100m³
6Đắp đệm cát hạt trung thoát nước tuyến chính, độ chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,7883100m3
7Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật tuyến chính, cường độ R>=200KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V663,3186100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tuyến chính, độ chặt K>=0,95 (tận dụng một phần cát gia tải+đào khuôn XLN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,1027100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tuyến chính, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V528,7979100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm tuyến chính, độ chặt K>= 0,95 (Khối lượng bù lún dự báo bằng cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,3386100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm dày 50cm, độ chặt K>= 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,34100m3
12Cung cấp, trảo vải địa kỹ thuật ngăn cách tuyến chính, cường độ R≥25 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V553,1205100m2
13Thi công cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (loại 2) tuyến chính, độ chặt K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,9746100m³
14Thi công mặt đường đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V353,2486100m2
15Láng nhựa mặt đường tuyến chính 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,2486100m2
16Đắp đất dính lề taluy tuyến chính, độ chặt K>=90 (tận dụng một phần đất dỡ tải XL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,2861100m³
17Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V211,4856100m
18Vét bùn, đánh cấp đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6301100m3
19Đào nền đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9243100m³
20Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách đường dân sinh, cường độ R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4715100m2
21Đắp cát đường dân sinh bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7347100m3
22Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách đường dân sinh, cường độ R≥25 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0669100m2
23Thi công cấp phối đá dăm loại 2 đường dân sinh, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1399100m³
24Thi công bê tông mặt đường dân sinh đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm chèn gỗ, matit khe mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.485,3166m3
25Đắp đất dính taluy đường dân sinh, độ chặt K>=0,90 (tận dụng một phần đất dỡ tải XL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6527100m³
26Vét bùn, đánh cấp nút giao 01 đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3532100m3
27Đào nền đường nút giao 01 đầu tuyến bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V39,8254100m³
28Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách nút giao 01 đầu tuyến, cường độ R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8123100m2
29Đắp cát nút giao 01 đầu tuyến bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3676100m3
30Đắp cát nút giao 01 đầu tuyến bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95 (Khối lượng bù lún dự báo bằng cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9913100m3
31Đắp cát nút giao 01 đầu tuyến bằng máy đầm, độ chặt K>=0,98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5769100m3
32Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách nút giao 01 đầu tuyến, cường độ R≥25 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,1194100m2
33Thi công cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (loại 2) nút giao 01 đầu tuyến dày 30cm, độ chặt K>=98Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6336100m³
34Thi công mặt đường đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm nút giao 01 đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1119100m2
35Láng nhựa mặt đường nút giao 01 đầu tuyến 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1119100m2
36Đắp đất dính lề taluy nút giao 01 đầu tuyến, độ chặt K>=90 (tận dụng từ đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7158100m³
37Bê tông lót bó vỉa tiểu đảo đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,722
38Sản xuất, lắp đặt bó vỉa tiểu đảo đúc sẵn bằng bê tông đá 1x2 25Mpa (M300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V143cấu kiện
39Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D34mm tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225100m
40Thi công tầng lọc tiểu đảo bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m3
41Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách tầng lọc tiểu đảo, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2352100m2
42Cung cấp, đắp đất trồng cây tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,6237m3
43Đắp sét chống thấm tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762100m3
44Cung cấp, trồng cỏ lá gừng tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3812100m2
45Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5m, mật độ 8 cây/md, hệ bao tải, cừ tràm gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V69,354100m
46Cung cấp, đắp đẩt bao tải KT 50x30x30cm (tận dụng từ đất đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,8998m3
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2889100m3
48Vải địa kỹ thuật ngăn cách tầng lọc, cường độ R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0018100m2
49Bê tông lót bó nền đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3008
50Bê tông bó nền đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,7786
51Bê tông chân khay đá 1x2 20Mpa (M250) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,475m3
52Bê tông lót đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8405
53Thi công cát phủ đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8405
54Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5m, mật độ 16/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,22100m
55Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông xi măng đá 1x2 25Mpa (M300) gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.961,917m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính 6mm lổ tấm lát mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,546tấn
57Chèn vữa xi măng, 10Mpa (M120) lổ tấm lát mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7215m3
58Làm lớp đá dăm đệm lát mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V294,2885m3
59Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách tầng lọc ngược, cường độ R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9302100m2
60Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D90 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99100m
61Thi công đá dăm đệm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,657m3
62Đào đất phần 1/4 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V3,317100m³
63Đắp đất sét bao tận dụng phần 1/4 tứ nón, độ chặt K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9114100m³
64Đắp đất tận dụng (phần 1/4 tứ nón), độ chặt K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2469100m3
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V471,25m2
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V196,25m2
67Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V324,39m2
68Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 1, L=3,20m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
69Cung cấp, lắp đặt cột biển báo tên đường loại 2, L=3,30m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 3, L=3,50m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 4, L=3.7m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
72Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 5, L=3.8m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 6, L=3.9m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 7, L=4,0m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 8, L=4,3m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn, D90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
77Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác, D90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
78Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật tên cầu, 135x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
79Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật tên đường, 75x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phụ, 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật, 120x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
82Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231cái
83Sản xuất, lắp đặt cột "Km" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Sản xuất, lắp đặt cột "H" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
85Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn sóng mạ kẽm dày 3mm (bao gồm trụ tôn sóng D140mm, dày 4,5mm, tiêu phản quang, thép mũ, thép đệm, bu lông, tiêu phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V792m
86Bê tông móng cột tường hộ lan đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,21
87Đào móng chôn cột tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1221100m³
88Đắp cát gia tải, bù lú, bù kết cấu áo đường đoạn xử lý giếng cát đường đầu cầu, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,7442100m³
89Đắp bao taluy bằng đất dính xử lý nền đường đầu cầu (tận dụng từ đào nền tuyến chính), K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,7582100m³
90Đắp cát xếp bao tải KT 30x30x50cm gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.008
91Dỡ tải, đào khuôn cát K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,1027100m3
92Dỡ tải, đào đất bao xử lý nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V103,2619100m3
93Thi công giếng cát D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V517,545100m
94Thi công đá dăm 1x2 làm cửa thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7954m3
95Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật làm cửa thoát nước, R>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0194100m2
96Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn ốp ngoài cửa thoát nước KT 25x25x5cm, 10Mpa (M120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m2
97Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún đoạn xử lý nền (54 điểm/1 chu kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48chu kỳ đo
98Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc chuyển vị ngang và quan trắc chuyển vị ngang đoạn xử lý nền (54 điểm/1 chu kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48chu kỳ
99Khoan tạo lỗ, chiều sâu khoan 14m và thí nghiệm cắt cánh hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V63điểm
100Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún đoạn thông thường (28 điểm/1 chu kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48chu kỳ đo
101Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc chuyển vị ngang và quan trắc chuyển vị ngang đoạn thông thường (28 điểm/1 chu kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48chu kỳ đo
102Bê tông cống hộp đá 1x2, 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,841m3
103Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3119tấn
104Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5339tấn
105Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống hộp, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2235tấn
106Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống hộp, đường kính D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0339tấn
107Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp cống hộp, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4907tấn
108Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp cống hộp, đường kính D>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1664tấn
109Cung cấp, quét nhựa bitum cống hộp, định mức 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,552m2
110Cung cấp và lắp đặt cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2x(2,5m x 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn cống
111Cung cấp, quét nhựa chống thấm quanh các đoạn cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V739,2m2
112Bê tông móng cống đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0102m3
113Thi công đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V33,0102m3
114Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5m, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,8707100m
115Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2, 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,15m3
116Thi công khớp nối dây đay tẩm nhựa (bao gồm gỗ ván tẩm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,2m
117Bê tông tường đầu cống hộp đá 1x2 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
118Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1558tấn
119Bê tông tường cánh cống đá 1x2 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,691m3
120Bê tông lót móng tường cánh cống đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,18m3
121Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657tấn
122Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3944tấn
123Cung cấp, quét nhựa bitum tường cánh cống, định mức 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,14m2
124Bê tông sân cống đá 1x2 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,802m3
125Bê tông lót sân cống đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,408m3
126Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1169tấn
127Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0685tấn
128Thi công đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V31,196m3
129Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5m, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,545100m
130Cung cấp, lắp đặt tấm PVC ngăn nước mối nối tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,12m
131Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D30mm, dày 2mm mối nối tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m
132Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối tường cánh, đường kính D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3082tấn
133Vữa xi măng mối nối tường cánh 10Mpa (M120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032
134Cung cấp, quét nhựa bitum mối nối tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008m3
135Bê tông bản quá độ cống hộp đá 1x2 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,6m3
136Gia công, lắp dựng bản quá độ cống hộp, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
137Gia công, lắp dựng bản quá độ cống hộp, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5506tấn
138Gia công, lắp dựng bản quá độ cống hộp, đường kính D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1004tấn
139Bê tông lót bản quá độ cống hộp đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2248m3
140Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độ cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6888m2
141Thi công đá hộc lát khan gia cố đầu cống gia cố thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V53,1125m3
142Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10, L>=4,5m, 25 cây/m2 - phạm vi xử lý êm thuận mặt đường 02 bên cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V321,3112100m
143Thi công đắp cát - phạm vi xử lý êm thuận mặt đường 02 bên cống, độ chặt K>=98Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7071100m3
144Thi công đắp cát - phạm vi xử lý êm thuận mặt đường 02 bên cống, độ chặt K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8166100m3
145Đào đất hố móng cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8117100m3
146Đắp đất hoàn trả hố móng cống hộp bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8132100m3
147Đào móng móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4363100m3
148Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,636m3
149Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,6146m3
150Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ chiếu sáng KT M22x1200x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1011bộ
151Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V202m
152Đào móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067100m3
153Bê tông lót móng tủ điều khiển chiếu sáng đá 1x2, 10Mpa (M120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
154Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng đá 1x2, 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
155Cung cấp, lắp đặt bu lông móng tủ chiếu sáng KT M20x650x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
156Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
157Đào rãnh mương cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1647100m3
158Thi công lớp cát đệm mương cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5462100m3
159Đắp đất dính lề taluy mương cáp trên vỉa hè, K>=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6185100m³
160Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.364,13m
161Đào rãnh mương cáp băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1682100m3
162Thi công lớp cát đệm mương cáp băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0925100m3
163Bê tông mương cáp băng đường đá 1x2, 16Mpa (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9342m3
164Thi công mặt đường đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm, mương cáp băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
165Thi công cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (loại 2), mương cáp băng đường, độ chặt K>=98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m³
166Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, mương cáp băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,684100m2
167Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm mương cáp băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,28m
168Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp điện D65/50x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.660,41m
169Cung cấp, lắp đặt ống thép STK D70 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6228100m
170Cung cấp, rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 2x35mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56100m
171Cung cấp, rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 3x25mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V42,8734100m
172Cung cấp, lắp cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15,525100m
173Cung cấp, lắp cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V118bộ
174Cung cấp, lắp cáp đồng trần C25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8734100m
175Cung cấp, lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V115cột
176Cung cấp, lắp cần đèn đơn cao 1,5m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V115cần đèn
177Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 200wMô tả kỹ thuật theo Chương V115bộ
178Cung cấp, lắp hộp liên thông kín nước MTC-TR-3SMô tả kỹ thuật theo Chương V115hộp
179Cung cấp, lắp hộp đấu nối điện MTC-TR-B2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115hộp
180Cung cấp, lắp tủ điều khiển chiếu sáng PLC 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
181Bê tông trụ tín hiệu giao thông đá 1x2, vữa 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,395m3
182Bê tông lót móng trụ tín hiệu giao thông đá 1x2, 10Mpa (M120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147m3
183Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ THGT M24x1300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
184Cung cấp, lắp cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
185Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp điện D65/50x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m
186Đào móng trụ tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153100m3
187Cung cấp, lắp dựng cột đèn THGT cao 6,2m, tay vươn 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
188Cung cấp, lắp đặt Đèn chính: 3 màu D300 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
189Cung cấp, lắp đặt Đèn số đếm lùi 3 màu D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
190Cung cấp, lắp đặt Đèn số đếm lùi 3 màu 600x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
191Cung cấp, lắp đặt Đèn đỏ chữ thập D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
192Cung cấp, lắp đặt Đèn đi bộ D300 (xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
193Cung cấp, lắp đặt Đèn mũi tên 3 màu D300 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
194Cung cấp, lắp Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC (8*1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
195Cung cấp, lắp Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC (12*1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
196Cung cấp, làm đầu cáp khô (nối cáp lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21đầu cáp
197Cung cấp, luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V21đầu cáp
198Cung cấp, lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
199Cung cấp, lắp đặt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cửa
200Đào rãnh mương cáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0935100m3
201Thi công lớp cát đệm mương cáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041100m3
202Làm mặt đường đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm, mương cáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012100m2
203Cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (loại 2), mương cáp bảo vệ, độ chặt K>=98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m³
204Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 mương cáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0003100m2
205Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm mương cáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m
206Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC (2*10)mm2 tủ điều khiển THGTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
207Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển THGT lập trình PLC 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
208Bê tông móng tủ điều khiển THGT đá 1x2, vữa 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1513m3
209Bê tông lót móng tủ điều khiển THGT đá 1x2, 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
210Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ THGT M20x700x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
211Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
212Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D65/50x1,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
213Cung cấp, lắp đặt xà sắt đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi L75x75x8 2,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
214Cung cấp, lắp đặt sứ treo Poymer 24kvMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
215Cung cấp, lắp đặt Bass LI bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
216Cung cấp, lắp đặt khóa neo sứ treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
217Cung cấp, lắp đặt Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
218Cung cấp, lắp đặt Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
219Cung cấp, lắp đặt Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Cung cấp, lắp đặt Gía chùm treo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
221Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
222Cung cấp, lắp đặt Cổ dê kẹp ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
223Cung cấp, lắp đặt U clevis và sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
224Cung cấp, lắp đặt Cáp trung thế 24kv cu/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
225Cung cấp, lắp đặt Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
226Cung cấp, lắp dựng cột betong ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
227Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng boc PVC M25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
228Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
229Cung cấp, lắp đặt Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
230Đào đất cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1258m3
231Lấp đất cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,48m3
232Bê tông móng đá 1x2, 25Mpa (M300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
233Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
234Cung cấp, lắp đặt trụ đôi đấu nối nguồn vào trụ trung thế hiện hữu bằng bê tông ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
235Cung cấp, lắp đặt Sứ treo polymer + kẹp dừng 5UMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
236Cung cấp, lắp đặt Kẹp dừng 3U + bulon mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
237Cung cấp, lắp đặt Xà composite 2,2m + 02 Chống 910Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
238Cung cấp, lắp đặt Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
239Cung cấp, lắp đặt Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
240Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
241Bê tông đá 1x2, 25Mpa (M300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
242Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7258m3
243Lấp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
244Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
245Cung cấp, lắp đặt trụ đơn bằng bê tông ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V25cột
246Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V25sứ
247Cung cấp, lắp đặt Uclevit và bu lông M16x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25Bộ
248Cung cấp, lắp đặt đà ngang L75x75x8 - 1,66mMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
249Cung cấp, lắp đặt thanh chống 60x6 - 0,81mMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
250Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
251Bê tông đá 1x2, 25Mpa (M300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,025m3
252Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,675m3
253Lấp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
254Cung cấp, lắp đặt cáp treo trung thế 24KV-AS XLPE/PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4135100m
255Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
256Cung cấp, lắp đặt kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
257Cung cấp, lắp đặt cáp đồng boc PVC M25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
258Cung cấp, lắp đặt trụ đôi bằng bê tông ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
259Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
260Cung cấp, lắp đặt Uclevit và bu lông M16x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
261Cung cấp, lắp đặt đà ngang L75x75x8 - 1,66mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
262Cung cấp, lắp đặt thanh chống 60x6 - 0,81mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
263Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
264Bê tông đá 1x2, 25Mpa (M300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
265Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
266Lấp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
267Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4472m2
268Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhũ tương Css-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4472100m2
269Cung cấp, thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng C12,5, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4472100m2
270Láng nhựa mặt đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,016100m2
271Thi công mặt đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,016100m2
272Thi công lớp móng đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm (loại 2), K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6547100m3
273Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥25 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8016100m2
274Thi công đắp cát đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng máy đầm, độ chặt K>= 0,98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7577100m3
275Thi công đắp cát đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,9403100m3
B TUYẾN VÀ CÁC HẠNG MỤC TRÊN TUYẾN TỪ KM3+787 ĐẾN KM4+800
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V96,0082100m2
2Vét bùn, đánh cấp tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V51,1845100m3
3Đào nền đường bằng máy đào tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V103,5745100m³
4Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách tuyến chính, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V172,9239100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm tuyến chính, độ chặt K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,728100m³
6Đắp đệm cát hạt trung thoát nước tuyến chính, độ chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7334100m3
7Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật tuyến chính, cường độ R>=200KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V245,513100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tuyến chính, độ chặt K>=0,95 (tận dụng một phần cát gia tải+đào khuôn XLN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,0866100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tuyến chính, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,9513100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm tuyến chính, độ chặt K>= 0,95 (Khối lượng bù lún dự báo bằng cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0198100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm dày 50cm, độ chặt K>= 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7281100m3
12Cung cấp, trảo vải địa kỹ thuật ngăn cách tuyến chính, cường độ R≥25 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V129,8811100m2
13Thi công cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (loại 2) tuyến chính, độ chặt K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7373100m³
14Thi công mặt đường đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V82,4578100m2
15Láng nhựa mặt đường tuyến chính 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,4578100m2
16Đắp đất dính lề taluy tuyến chính, độ chặt K>=90 (tận dụng một phần đất dỡ tải XL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,772100m³
17Vét bùn, đánh cấp đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6472100m3
18Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách đường dân sinh, cường độ R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7666100m2
19Đắp cát đường dân sinh bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5007100m3
20Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách đường dân sinh, cường độ R≥25 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0347100m2
21Thi công cấp phối đá dăm loại 2 đường dân sinh, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8753100m³
22Thi công bê tông mặt đường dân sinh đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm chèn gỗ, matit khe mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,3722m3
23Đắp đất dính taluy đường dân sinh, độ chặt K>=0,90 (tận dụng một phần đất dỡ tải XL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0903100m³
24Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5m, mật độ 8 cây/md hệ bao tải, cừ tràm gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7645100m
25Cung cấp, đắp đẩt bao tải KT 50x30x30cm (tận dụng từ đất đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9815m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0702100m3
27Vải địa kỹ thuật ngăn cách tầng lọc, cường độ R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9724100m2
28Bê tông lót bó nền đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1227
29Bê tông bó nền đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4143
30Bê tông chân khay đá 1x2 20Mpa (M250) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,007m3
31Bê tông lót đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0345
32Thi công cát phủ đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0345
33Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10, L>=4,5m, mật độ 16/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,54100m
34Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông xi măng đá 1x2 25Mpa (M300) gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V927,949m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính 6mm lổ tấm lát mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0419tấn
36Chèn vữa xi măng, 10Mpa (M120) lổ tấm lát mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7065m3
37Làm lớp đá dăm đệm lát mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V139,1935m3
38Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách tầng lọc ngược, cường độ R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3427100m2
39Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D90 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,767100m
40Thi công đá dăm đệm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,821m3
41Đào đất phần 1/4 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7572100m³
42Đắp đất sét bao tận dụng phần 1/4 tứ nón, độ chặt K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,843100m³
43Đắp đất tận dụng (phần 1/4 tứ nón), độ chặt K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2155100m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,37m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,49m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,53m2
47Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 1, L=3,20m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
48Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 4, L=3.7m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Cung cấp, lắp đặt Biển báo tam giác, D90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
50Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật tên cầu, 135x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật, 65x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật, 120x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
54Sản xuất, lắp đặt cột "Km" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Sản xuất, lắp đặt cột "H" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn sóng mạ kẽm dày 3mm (bao gồm trụ tôn sóng D140mm, dày 4,5mm, tiêu phản quang, thép mũ, thép đệm, bu lông, tiêu phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V285m
57Bê tông móng cột tường hộ lan đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58
58Đào móng chôn cột tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m³
59Đắp cát gia tải, bù lú, bù kết cấu áo đường đoạn xử lý giếng cát đường đầu cầu, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,9536100m³
60Đắp bao taluy bằng đất dính xử lý nền đường đầu cầu (tận dụng từ đào nền tuyến chính), K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2688100m³
61Đắp cát xếp bao tải KT 30x30x50cm gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V450
62Dỡ tải, đào khuôn cát K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,0866100m3
63Dỡ tải, đào đất bao xử lý nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3793100m3
64Thi công giếng cát D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V235,545100m
65Thi công đá dăm 1x2 làm cửa thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9194m3
66Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật làm cửa thoát nước, R>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5834100m2
67Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn ốp ngoài cửa thoát nước KT 25x25x5cm, 10Mpa (M120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
68Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún đoạn xử lý nền (54 điểm/1 chu kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48chu kỳ đo
69Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc chuyển vị ngang và quan trắc chuyển vị ngang đoạn xử lý nền (54 điểm/1 chu kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48chu kỳ
70Khoan tạo lỗ, chiều sâu khoan 14m và thí nghiệm cắt cánh hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23điểm
71Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún đoạn thông thường (28 điểm/1 chu kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48chu kỳ đo
72Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc chuyển vị ngang và quan trắc chuyển vị ngang đoạn thông thường (28 điểm/1 chu kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48chu kỳ đo
73Đào móng móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907100m3
74Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
75Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4446m3
76Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ chiếu sáng KT M22x1200x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
77Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
78Đào rãnh mương cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,631100m3
79Thi công lớp cát đệm mương cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,165100m3
80Đắp đất dính lề taluy mương cáp trên vỉa hè, K>=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,466100m³
81Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V776,65m
82Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp điện D65/50x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V836,65m
83Cung cấp, rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 3x25mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7922100m
84Cung cấp, lắp cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78100m
85Cung cấp, lắp cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
86Cung cấp, lắp cáp đồng trần C25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0861100m
87Cung cấp, lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V28cột
88Cung cấp, lắp cần đèn đơn cao 1,5m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V28cần đèn
89Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 200wMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
90Cung cấp, lắp hộp liên thông kín nước MTC-TR-3SMô tả kỹ thuật theo Chương V28hộp
91Cung cấp, lắp hộp đấu nối điện MTC-TR-B2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28hộp
92Cung cấp, lắp tủ điều khiển chiếu sáng PLC 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
93Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3159m2
94Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhũ tương Css-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3159100m2
95Cung cấp, thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng C12,5, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3159100m2
96Láng nhựa mặt đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16100m2
97Thi công mặt đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16100m2
98Thi công lớp móng đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm (loại 2), K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7902100m3
99Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥25 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,616100m2
100Thi công đắp cát đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng máy đầm, độ chặt K>= 0,98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9838100m3
101Thi công đắp cát đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4724100m3
C TRẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp, lắp đặt FCO-27kv - 100A -Fuse 3K - Nắp chụp PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt LA 18kv - Nắp chụp PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 1P 1x37,5KVA 15(22)/0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
4Cung cấp, lắp đặt Tủ MCCB+điện kế (tủ trạm treo theo mẫu ĐLĐN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cung cấp, lắp đặt FCO 24kV - 100A + chụp đầu cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19047411529E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9841235254E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.110.917.427 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 222.221.834.854 VND.* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường có kết cấu mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, xử lý nền đất yếu, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, biển báo giao thông).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 111.110.917.427 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.110.917.427 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥222.221.834.854 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường có kết cấu mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, xử lý nền đất yếu, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, biển báo giao thông).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
4 Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích Tải trọng ≥ 25 tấn1
2 Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi Tải trọng ≥ 06 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
7 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
8 Máy xúc lật Dung tích gầu ≥ 1,25 m32
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn2
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 25 tấn1
11 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 16 tấn2
12 Máy lu rung tự hành Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
13 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 60 m3/h1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
15 Thiết bị tưới nhựa (*) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
16 Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*) Sức nâng ≥ 03 tấn1
17 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 12 tấn5
18 Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước (*) Dung tích bồn nước ≥ 5m31
19 Ô tô vận tải thùng (ô tô tải có mui) (*) Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
20 Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (*) Dung tích thùng trộn ≥ 6m32
21 Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao (*) Chiều cao nâng ≥ 12 m1
22 Máy đóng cừ tràm Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg1
23 Búa rung Công suất ≥ 90 kW1
24 Máy khoan giếng cát Đường kính lỗ khoan ≥ 400 mm1
25 Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông (*) Năng suất bơm ≥ 60m3/h1
26 Máy thủy bình (**) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
27 Máy toàn đạc (**) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
28 Máy đầm đất cầm tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
29 Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất500
30 Máy đầm bàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
31 Máy đầm dùi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
32 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
33 Máy hàn Công suất ≥ 23KW2
34 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
35 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 KW2
36 Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->