Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 17:01:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,674,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.770.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường, hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, hạng mục thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí hoặc thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Yên Lạc. Tuyến kết nối từ Thụ ích 3, xã Liên Châu đi thôn Kim Lân xã Hồng Châu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đào cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,235 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2315 | m3 |
| 3 | Đào khuôn + gia cố, đào chân khay, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 470,3685 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 552,937 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1022 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,025 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc bùn đặc, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2933 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đặc ra bãi thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2933 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3187 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0424 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp K95 (đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,0617 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp K98 (đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4811 | 100m3 |
| 13 | Đào mương, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6735 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2578 | 100m3 |
| 15 | Cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9485 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,96 | m3 |
| 17 | Đào xúc bê tông phá dỡ + Vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1796 | 100m3 |
| B | Gia cố mái Taluy | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,77 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,19 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,62 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào đất cấp II (Đoạn ngập đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,08 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre vào đất cấp II (Đoạn không ngập đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,62 | 100m |
| 6 | Công đan phên nứa, buộc phên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354 | m2 |
| 7 | Chẻ nẹp và buộc nẹp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 708 | m |
| 8 | Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,6667 | Cây |
| 9 | Đắp đất bờ vây, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,416 | 100m3 |
| 10 | Phá bờ vây, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,416 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,416 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước thi công bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 13 | Rải vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354 | m2 |
| C | Mặt đường chính | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6281 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4706 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,7232 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,268 | 100m2 |
| 5 | Rải lưới sợi thủy tinh thảm mặt đường, loại 100KN/m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 759,14 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường sau khi rải lưới sợi thủy tinh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5914 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,8489 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,2 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2286 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5% (đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.134,4258 | tấn |
| 10 | Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4.8% (đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6967 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,7 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,99 | m3 |
| D | Mặt đường vuốt rẽ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9042 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0932 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2178 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4521 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5% (đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6422 | tấn |
| E | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3335 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2328 | tấn |
| 5 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,655 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,65 | m2 |
| 8 | Mua màng phản quang loại IX | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | m2 |
| 9 | Gắn tôn phản quang trên mặt bê tông cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | viên |
| 10 | Tôn dày 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | m2 |
| 11 | Thép tròn D=8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,12 | kg |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 13 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,96 | m2 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 15 | Đào đất chôn cột biển báo, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 16 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 17 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Biển |
| 18 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 23 | Thép tròn D=10mm liên kết đế móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,63 | kg |
| 24 | Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng D88,3mm, dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.539,12 | kg |
| 25 | Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng D42,2mm, dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596,64 | kg |
| 26 | Thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,76 | kg |
| 27 | Mạ kẽm thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,76 | kg |
| 28 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6095 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6095 | tấn |
| 30 | Bulong neo M18x300mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528 | bộ |
| 31 | Théo tròn D=6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | kg |
| 32 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 35 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| F | Phá dỡ rãnh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,68 | m3 |
| 3 | Đào xúc bê tông, đá xây phá dỡ (bao gồm cả vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5259 | 100m3 |
| G | Rãnh xây B40 thoát nước dọc (rãnh chịu lực B40cm) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,7 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,71 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.640,64 | m2 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,774 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,36 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0952 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1806 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6393 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6473 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.258 | cấu kiện |
| H | Hố ga lắng thoát nước dọc (Hố ga xây gạch KT(1.0x0.4)m)) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,23 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,31 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,56 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4792 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,284 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép L100x50x6, thành hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3658 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép L100x50x6, bản đạy hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4519 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,66 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2059 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5689 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | cấu kiện |
| 15 | Tấm chắn rác bằng compossit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 12.5Tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| I | Rãnh chịu lực ngang đường tuyến chính (Rãnh BTCT lắp ghép B60cm) | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m3 |
| 3 | Đào xúc bê tông + Vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0231 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + Vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7895 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1482 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3856 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1151 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4003 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,77 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D=14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0931 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cấu kiện |
| J | Cống thoát nước địa hình tuyến chính | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch xây cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,58 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,47 | m3 |
| 5 | Đào xúc bê tông, gạch đá phá dỡ + Vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1405 | 100m3 |
| 6 | Đào đất xây cống, đất cấp II + Vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,642 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 10 | Cống tròn D1200 (BTCT M300 đúc sẵn, HL93, chiều dài 2,5m/1ống) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 11 | Đế cống D1200 (BTCT M200 đúc sẵn, HL93) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đế |
| 12 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | mối nối |
| 14 | Vữa XM mác 100 trám khe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,16 | m2 |
| 16 | Bê tông móng chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,16 | m3 |
| 17 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3092 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 20 | Bê tông chèn giữa 2 thân cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,08 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3326 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp K95 (đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4548 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0347 | 100m3 |
| K | Rãnh ngang đường rẽ B60cm tuyến chính (Thoát nước địa hình) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,11 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0733 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0605 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0645 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cấu kiện |
| L | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cửa xả, đất cấp II + Vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,64 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy cửa xả | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cửa xả | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0688 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0143 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp K95 (đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.770.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường, hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, hạng mục thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy nén khí hoặc thổi khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi