Gói thầu: Gói thầu số 01: Tư vấn Tái bản, chỉnh lý, bổ sung cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931-2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220813355-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Tư vấn Tái bản, chỉnh lý, bổ sung cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931-2020
Số hiệu KHLCNT 20220741680
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi khác ngân sách huyện năm 2022 (400 triệu đồng) và nguồn ngân sách huyện năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 17:14:00 đến ngày 2022-08-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 691,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng biên soạn và xuất bản sách. Trường hợp các hợp đồng cung cấp các dịch tương tự khác nhau có thể được cộng gộp lại để tính thành một Hợp đồng tương tự, trong đó giá trị hợp đồng chỉ được tính phần của dịch vụ tương tự với E-HSMT, một sản phẩm dịch vụ chỉ được tính ở một hợp đồng nhất định và phải có 1 hợp đồng cung cấp một trong hai dịch vụ có giá trị ≥ 483.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 483.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Lịch sử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phối hợp biên soạn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Lịch sử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Tư vấn Tái bản, chỉnh lý, bổ sung cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931-2020
Tái bản, chỉnh lý, bổ sung cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931-2020
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi khác ngân sách huyện năm 2022 (400 triệu đồng) và nguồn ngân sách huyện năm 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện uỷ Con Cuông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA; Đ/C: Số 25A, ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, thành phố Vinh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện uỷ Con Cuông


E-CDNT 10.7
- Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT - Bảo đảm dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (nếu có): Gói thầu này áp dụng liên danh không quá 02 thành viên, trong đó thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận khối lượng nhiều nhất, thành viên còn lại thực hiện khối lượng ≥ 25% giá trị gói thầu. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) giấy chứng nhận được phép kinh doanh lĩnh vực như gói thầu đã nêu do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải có và cung cấp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) 02 năm gần nhất (2020, 2021) (cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (Năm 2021) - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng tương tự kèm theo hoặc hóa đơn thuế GTGT cho công trình tương tự đã hoàn thành từ 01/01/2020 đến nay để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Về nhân sự: Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp chuyên môn của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu khác (nếu có). Năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên; từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm và năng lực của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu đã ghi tại E-CDNT 10.7
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện uỷ Con Cuông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huyện Uỷ Con Cuông. Địa chỉ: Khối 2 – Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA; Đ/C: Số 25A, ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, thành phố Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Huyện Uỷ Con Cuông, Phòng Tài Chính – Kế hoạch Huyện Con Cuông. Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sưu tầm tư liệu tại địa bàn các xã: Công tác phí: 32 ngày x 2 người Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 64
2 Sưu tầm tư liệu tại địa bàn các xã: Chi xăng xe hỗ trợ xăng xe Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 64
3 Sưu tầm tư liệu tại địa bàn các xã: Lưu trú: 20 đêm x 2 người Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Đêm 20
4 Sưu tầm tư liệu tại địa bàn huyện Con Cuông: Công tác phí 28 ngày x 2 người Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 56
5 Sưu tầm tư liệu tại địa bàn huyện Con Cuông: Hỗ trợ xăng xe đi điều tra: 28 ngày x 2 người Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 56
6 Sưu tầm tư liệu tại địa bàn huyện Con Cuông: Lưu trú: 12 đêm x 2 người Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Đêm 12
7 Sưu tầm tư liệu tại các cơ quan ngoài tỉnh (Tại các thư viện Hà Nội như Trung tâm lưu trữ Quốc gia, Viện sử học, Viện dân tộc học): Vé xe: 2 người x 2 chiều Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 4
8 Sưu tầm tư liệu tại các cơ quan ngoài tỉnh (Tại các thư viện Hà Nội như Trung tâm lưu trữ Quốc gia, Viện sử học, Viện dân tộc học): Công tác phí: 200.000 đồng/ngày x 5 ngày x 2 người Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 10
9 Sưu tầm tư liệu tại các cơ quan ngoài tỉnh (Tại các thư viện Hà Nội như Trung tâm lưu trữ Quốc gia, Viện sử học, Viện dân tộc học): Lưu trú: 5 đêm x 450.000 ngày/đêm x 2 người. Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 5
10 Sưu tầm tư liệu tại các cơ quan ngoài tỉnh (Tại các thư viện Hà Nội như Trung tâm lưu trữ Quốc gia, Viện sử học, Viện dân tộc học): Hỗ trợ xăng xe: 100.000/ ngày x 5 ngày x 2 người Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 10
11 Sưu tầm tư liệu tại các cơ quan ngoài tỉnh (Tại thư viện tỉnh, phòng lưu trữ Tỉnh ủy Nghệ An): Hỗ trợ xăng xe: 2 người x 10 ngày x 100.000/ngày Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 20
12 Sưu tầm tư liệu tại các cơ quan ngoài tỉnh (Tại thư viện tỉnh, phòng lưu trữ Tỉnh ủy Nghệ An): Công tác phí: 200.000 đồng/ngày x 10 ngày x 2 người Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 20
13 Kinh phí biên soạn: Chủ nhiệm công trình (Xây dựng thuyết minh đề tài, viết báo cáo tổng kết, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện các nội dung, theo dõi giám sát, báo cáo định kỳ, tham mưu hợp đồng, nghiệm thu khối lượng các công việc thực hiện của công trình) 0.55 x 1.490.000đ x 100 ngày Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 100
14 Kinh phí biên soạn: Thành viên thực hiện chính 0,34 x 1,490,000 x 2 người x 94 ngày Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 188
15 Kinh phí biên soạn: Thành viên 0,17 x 1,490,000 x 60 ngày x 2 người Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 120
16 Kinh phí biên soạn: Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ 0,11 x 1,490,000 x 1 người x 90 ngày Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 90
17 Kinh phí chỉnh lý: Thành viên thực hiện chính 0,34 x 1,490,000 x 2 người x 75 ngày Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 150
18 Kinh phí chỉnh lý: Thành viên 0,17 x 1,490,000 x 48 ngày x 2 người Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 96
19 Kinh phí chỉnh lý: Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ 0,11 x 1,490,000 x 1 người x 34 ngày Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ngày 34
20 Chi Hội thảo bản thảo lần 1 (1 ngày, 2 buổi, 45 người): Chủ trì (1.000.000/buổi x 2 buổi) Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Buổi 2
21 Chi Hội thảo bản thảo lần 1 (1 ngày, 2 buổi, 45 người): Thư ký (200,000 đồng/buổi x 1 người) Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Buổi 2
22 Chi Hội thảo bản thảo lần 1 (1 ngày, 2 buổi, 45 người): Báo cáo trình bày tại hội thảo Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Tham luận 4
23 Chi Hội thảo bản thảo lần 1 (1 ngày, 2 buổi, 45 người): Đại biểu tham dự (43 người x 2 buổi x 200.000/buổi) Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Người 43
24 Chi Hội thảo bản thảo lần 1 (1 ngày, 2 buổi, 45 người): Nước uống Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Người 45
25 Chi Hội thảo bản thảo lần 1 (1 ngày, 2 buổi, 45 người): Tài liệu Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Bộ 45
26 Chi Hội thảo bản thảo lần 1: Market Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Bộ 1
27 Chi Hội thảo bản thảo 2 (1 ngày, 2 buổi, 40 người): Chủ trì (1.000.000/buổi x 2 buổi) Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Buổi 2
28 Chi Hội thảo bản thảo 2 (1 ngày, 2 buổi, 40 người): Thư ký (200.000 x 2 buổi) Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Buổi 2
29 Chi Hội thảo bản thảo 2 (1 ngày, 2 buổi, 40 người): Báo cáo trình bày tại hội thảo Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Tham luận 5
30 Chi Hội thảo bản thảo 2 (1 ngày, 2 buổi, 40 người): Đại biểu tham dự 38 người x 2 buổi x 200.000/buổi Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Người 38
31 Chi Hội thảo bản thảo 2 (1 ngày, 2 buổi, 40 người): Nước uống Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Người 40
32 Chi Hội thảo bản thảo 2 (1 ngày, 2 buổi, 40 người): Tài liệu Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Bộ 40
33 Hội thảo bản thảo 2 (1 ngày, 2 buổi, 40 người): Market Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Bộ 1
34 Chi Hội thảo nghiệm thu công trình (1 ngày, 2 buổi,35 người): Chủ tịch HĐ (500.000/buổi x 2 buổi) Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Buổi 2
35 Chi Hội thảo nghiệm thu công trình (1 ngày, 2 buổi,35 người): Phó chủ tịch HĐ, Thành viên HĐ (250.000/buổi x 2 buổi) Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Buổi 2
36 Chi Hội thảo nghiệm thu công trình (1 ngày, 2 buổi,35 người): Thư ký HĐ (200.000đ x 2 buổi) Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Buổi 2
37 Chi Hội thảo nghiệm thu công trình (1 ngày, 2 buổi,35 người): Đại biểu tham dự 35 người x 2 buổi x 200.000/buổi Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Người 32
38 Chi Hội thảo nghiệm thu công trình (1 ngày, 2 buổi,35 người): Nhận xét của ủy viên hội đồng: 4 bài x 250.000/bài Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Người/bài 4
39 Chi Hội thảo nghiệm thu công trình (1 ngày, 2 buổi,35 người): Nhận xét của ủy viên phản biện: 3 bài x 250.000/bài Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Người/bài 3
40 Chi Hội thảo nghiệm thu công trình (1 ngày, 2 buổi,35 người): Nước uống Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Người 35
41 Chi Hội thảo nghiệm thu công trình (1 ngày, 2 buổi,35 người): Tài liệu Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Bộ 35
42 Chi Hội thảo nghiệm thu công trình (1 ngày, 2 buổi,35 người): Market Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Bộ 1
43 Đọc Morat (Kiểm soát lỗi trước khi chuyển đến xuống xưởng in). Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Cuốn 1
44 Lên Maket nội dung (Lên mô hình sách mẫu bao gồm Áo bọc sách, mầu Bìa sách, chữ dập nổi trên sách trước giai đoạn sản xuất hàng loạt). Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Cuốn 1
45 Chế bản nội dung (Xử lý chữ, xử lý hình ảnh, tạo trang (dàn trang), bình trang và chế tạo khuôn in trên phần mềm QuarkXPress). Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Cuốn 1
46 Chế bản Ảnh, in trang ảnh màu (30 ảnh / cuốn x 400 cuốn) Xử lý kỹ thuật ảnh, trình bày Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Ảnh 15.000
47 Làm bản kẽm Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Lần 1
48 Thẩm định, xin giấy phép xuất bản Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Lần 1
49 In ấn (Tên xuất bản phẩm: Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông Khuôn khổ: 16 x 24 cmSố trang in: 350 trang/cuốnSố lượng in: 500 cuốn.Bìa: cứng, in 4 màu; chữ vàng.Ruột: in giấy BB 70g/m2; độ trắng 90°;Số trang ảnh màu: 30; giấy in C150g/m) Biên soạn, xuất bản cuốn sách Lịch sử Đảng bộ huyện Con Cuông 1931 - 2020 Cuốn 500
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.05E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng biên soạn và xuất bản sách. Trường hợp các hợp đồng cung cấp các dịch tương tự khác nhau có thể được cộng gộp lại để tính thành một Hợp đồng tương tự, trong đó giá trị hợp đồng chỉ được tính phần của dịch vụ tương tự với E-HSMT, một sản phẩm dịch vụ chỉ được tính ở một hợp đồng nhất định và phải có 1 hợp đồng cung cấp một trong hai dịch vụ có giá trị ≥ 483.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 483.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Lịch sử.53
2 Cán bộ phối hợp biên soạn 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Lịch sử.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->