Gói thầu: Cung cấp Vật tư thiết bị điện phục vụ sản xuất Nhà máy Vĩnh Sơn - Sông Hinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220813224-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư thiết bị điện phục vụ sản xuất Nhà máy Vĩnh Sơn - Sông Hinh
Số hiệu KHLCNT 20220812192
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 17:14:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,982,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho các nhà máy điện, trạm điện…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ, Nhà thầu phải có khả năng xử lý, khắc phục các hư hỏng và bảo hành thiết bị. Nhà thầu phải để trình đầu mối liên hệ để thực hiện công việc này cho Chủ đầu tư xem xét.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp Vật tư thiết bị điện phục vụ sản xuất Nhà máy Vĩnh Sơn - Sông Hinh
Mua sắm Vật tư thiết bị phục vụ sản xuất thuộc nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh. Địa chỉ: 21, Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định SĐT: 0256.3892792/0256.2211469 Số Fax: 0256.3891975
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH , địa chỉ: Số 21 Nguyễn Huệ TP Quy Nhơn Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh. Địa chỉ: 21, Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định SĐT: 0256.3892792/0256.2211469 Số Fax: 0256.3891975


E-CDNT 10.1(g)
Năng lực sản xuất kinh doanh: số lượng và chủng loại sản phẩm chính sản xuất và/hoặc thương mại. Danh sách, số điện thoại liên lạc và văn bằng chứng chỉ hợp pháp bao gồm các ngành nghề phù hợp với tính chất công việc của các chuyên gia, kỹ sư lành nghề dự kiến dành cho việc hỗ trợ kỹ thuật cho Hợp đồng. Catalogue; tài liệu thuyết minh về đặc tính kỹ thuật; tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng; bản vẽ mô tả chi tiết hàng hóa chào thầu. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001/ISO9002 của nhà sản xuất. - Biên bản kết quả thí nghiệm điển hình (Type test report) hoặc thí nghiệm xuất xưởng (routine test) của hàng hóa chào thầu do nhà sản xuất cấp.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa chào thầu phải là mới 100% (chưa qua sử dụng), sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và phải đáp ứng đầy đủ các tài liệu Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q, Catalogues… theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 15 năm
E-CDNT 15.2
- Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan kiểm toán độc lập hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền trong 04 năm gần đây nhất. Báo cáo phải bao gồm các tài liệu sau: Bảng cân đối kế toán, Bảng kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ - Giấy phép bán hàng của nhà xản xuất. - Giấy cam kết thời gian bảo hành, bảo trì hàng hóa. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh. Địa chỉ: 21, Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định SĐT: 0256.3892792/0256.2211469 Số Fax: 0256.3891975
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh. Địa chỉ: 21, Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định SĐT: 0256.3892792/0256.2211469 Số Fax: 0256.3891975
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh. Địa chỉ: 21, Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định SĐT: 0256.3892792/0256.2211469 Số Fax: 0256.3891975
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh. Địa chỉ: 21, Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định SĐT: 0256.3892792/0256.2211469 Số Fax: 0256.3891975
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Module DO8102CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Module DI8112CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Module đầu vào Analog AI 6300 của hệ thống điều tốc2CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Máy biến dòng điện trung áp3CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Transducer đo công suất1CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Transducer đo nhiệt độ1CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Transducer đo điện áp1CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Transducer đo dòng điện1CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Transducer đo dòng điện1CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Máy biến điện áp1CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ nguồn 48VDC2CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Sứ phía 13.8kV của máy biến áp 110KV3CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Công tơ điện tử 3 pha1CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Công tơ điện tử 3 pha1CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Transducer giám sát nhiệt độ5CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Máy biến điện áp gian trung áp 12 KV3CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Máy biến dòng điện gian trung áp 12 KV3CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Máy biến dòng điện trạm 22KV1CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Máy biến điện áp trạm 22KV1CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Sứ phía 10,5 kV của máy biến áp 110kV (Bushing DIN 30N, 36 kV, 3150A)3CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Sứ cao áp máy biến áp 110KV (Outdoor transformer bushings)3CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Đồng hồ đo dòng đường dây 22KV2CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Đồng hồ đo dòng đường dây 110KV3CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Transducer đo tốc độ1CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Transducer đo tốc độ2CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Chỉ báo vị trí Dao nối đất (Position indicators)5CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Transducer đo công suất tổ máy2CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Transducer đo điện áp2CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Transducer đo dòng điện2CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Transducer đo tần số2CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ nguồn 2x24VDC/2.5A4CáiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho các nhà máy điện, trạm điện…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ, Nhà thầu phải có khả năng xử lý, khắc phục các hư hỏng và bảo hành thiết bị. Nhà thầu phải để trình đầu mối liên hệ để thực hiện công việc này cho Chủ đầu tư xem xét.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->