Gói thầu: Gói thầu số 6a: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị phần bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812312-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 6a: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị phần bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220810979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất+ nguồn tăng thu thuế phí, thu khác tiết kiệm chi ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 17:17:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,818,484,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,277,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu hai trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066156938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.345545263E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II (Bao gồm cả hạng mục PCCC), có giá trị tối thiểu là 5.473.000.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.473.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6a: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị phần bổ sung
Cải tạo, sửa chữa trụ sở khối I, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất+ nguồn tăng thu thuế phí, thu khác tiết kiệm chi ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở Khối I, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối I, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn giám sát và Quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai;


- Bên mời thầu: Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở Khối I, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối I, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình công trình dân dụng hạng II); - Giấy xác nhận đủ diều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC lĩnh vực hành nghề: Thi công về PCCC. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.277.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối I, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở Khối I, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG ( ĐƠN NGUYÊN 1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7311m3
2Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,754m
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075m2
4Quét nhựa bi tum và chèn sợi đayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075m2
5Trát chống thấm tường ngoài dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tính 2 lần dày 1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15m2
6Xây bao quanh miệng để đổ vữa XM bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038m3
7Vữa XM 100# chèn quanh đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012m3
8Ca máy bơm bơm nước vào hố đào để thửTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1ca
9Đắp đất hố dào sau khi sử lý xong đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,681m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,152m3
11Đào móng để đặt đường ống thoát nước thải bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2451m3
12Xây chèn gạch lại sau khi lắp đường ống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05m3
13Trát phần xây chèn gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,676m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,676m2
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,141m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,103m3
17Lát nền đá granite màu tím hoa cà, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,029m2
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,163m2
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,448m2
20Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,053m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cấu kiện
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cấu kiện
25Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,076m2
26Bả bằng bột bả vào má cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,076m2
27Sơn má cửa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,076m2
28Sản xuất lắp đặt Vách kính trắng an toàn cửa sổ phòng phô tô, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 8,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,875m2
29Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,28m2
30Tháo dỡ cửa Ds khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,591m2
31Tháo dỡ khuôn cửa đơn DSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,6m
32Phá dỡ nền gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,9m2
33Lát nền gạch granit màu sáng TD 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,964m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,587m3
35Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,964m2
36SXLD Trần thạch cao ô thả 600x600.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,964m2
37Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,18m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,18m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111,506m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (theo DT cạo bỏ vôi)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111,506m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (theo DT trát lại)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,18m2
42Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
43Tháo dỡ bồn tắmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
44Tháo dỡ vòi hoa senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
45Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
46Tháo dỡ bàn gương hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
47Lắp đặt bồn cầu hai khối kèm nắp rửa điện tử WASHLET dòng C2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
48Lắp đặt vòi xịt ToToTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
49Cần sen+ củ sen cây ToToTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
50Bát sen cầm tay ToToTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
51Lắp đặt bồn tắm masage (BY-8005)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ToTo (LW781CJ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
53Vòi chậu rửa ToTo (TLG0130IV)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
54Tủ chậu BrossTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
55Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
56Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
57Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7m2
59Lát nền, sàn gạch 800x800, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7m2
60Di chuyển 1 cục nóng điều hòa ra vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1máy
61Ống đồng + ống bảo ôn cho máy điều hòa loại 12000-18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6m
62LD Ống đồng + ống bảo ôn cho máy điều hòa loại 12000-18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
63Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144tấn
64Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V144kg
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,563m2
66Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m2
67Xây tường khu WC bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,014m3
68Xây bịt cửa D5 trục R từ 10-12,13-14 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,95m3
69Phá lớp vữa trát tường cũ trong khu vệ sinh phòng phó chánh văn phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,639m2
70Ốp tường khu vệ sinh Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,616m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,463m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,557m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,557m2
74Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04m3
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008100m2
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31 cấu kiện
78Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,95m2
79Bả bằng bột bả vào má cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,95m2
80Sơn má cửa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,95m2
81Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,831m2
82Quét dung dịch sika chống nền khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,924m2
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,351m3
84Bê tông giằng chân tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,066m3
85Ván khuôn giằng chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m2
86Lát sàn khu WC gạch chống trơn 300x300, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,924m2
87Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM 50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,25m2
88Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,4m2
89SXLD Trần thạch cao ô thả 600x600.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,4m2
90Tháo dỡ cửa D5 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,65m2
91Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,92m
92Lắp dựng khuôn cửa đơn (tận dụng 1 bộ cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8251m
93Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng 1 bộ cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,461m2
94Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,84m2
95Cáp ruột đồng vỏ PVC 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51m
96Cáp ruột đồng vỏ PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V326m
97Áptômát 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
98Ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V377m
99Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3")Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10hộp
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
101Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
102Lắp đặt tủ điện 400x400x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
103Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
104Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16Cái
105Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10máy
106Lắp công tơ 3 pha 380/220V-150/5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
107Lắp đặt các loại máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 150/5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
108Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi rạng đông DLN CB02L/12W (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
109Lắp đặt máng đèn âm trần rạng đông (hoặc tương đương) loại dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
110Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
115Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4hộp
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
117Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
118Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
121Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
122Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
123Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17m
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 28Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6m
127Lắp đặt hộp nối dây 108x108x76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
128Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1máy
129Ống bảo ôn cho điều hòa 9000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5m
130LD Ống đồng + ống bảo ôn cho máy điều hòa loại 12000-18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC D21 để thoát nước ngưng của máy điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
134Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
135Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
136Lắp đặt cút 90 PPR D32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
137Lắp đặt cút 90 PPR D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
138Lắp đặt cút côn D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
139Lắp đặt kép nối D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
140Lắp đặt kép nối D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
141Lắp đặt rắc co PPR D32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
142Lắp đặt măng xông PPR D32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
143Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
144Lắp đặt van khóa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
145Lắp đặt van giảm áp D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
146Vòi xịt xí bệt TOTOTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
147Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
148Vòi chậu rửa TOTOTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
149Lắp đặt vòi tắm hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
150Lắp đặt Xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
151Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
152Lắp đặt gương soi 600x800Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
153Ống U PVC D90 - Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,373100m
154Ống U PVC D60 - Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,223100m
155Ống U PVC D42 - Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m
156Tê nhựa thẳng 90x90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
157Tê nhựa thẳng 60x60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
158Tê nhựa xiên 60x60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
159Cút 90o PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
160Cút 90o PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
161Cút 90o PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
162Măng xông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
163Măng xông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
164Măng xông PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
165Hộp thu nước chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
166Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
167Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30kg
168Lát đá Granite màu đen ánh kim mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,705m2
169Gia công thép Inooc đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
170Lắp đặt con sơn bàn đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
171Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m2
172Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m2
173Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m2
174Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m2
175Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,4m2
176SXLD Trần thạch cao ô thả 600x600.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,4m2
177Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038100m2
178Lợp lại mái tôn sau khi lắp xong đường ống (tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,8m2
179Đục mở tường lắp đường ống thoát nước tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04m2
180Quét dung dịch chống thấm quanh đường ống mới lắpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1m2
181Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC D160mmnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m
183Lắp đặt cút nhựa D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
184Rọ chắn rác D160Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
185Công tát nước và vệ sinh máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1CB3/7
186Công cắt gạch nền, tháo tấm đan đậy rãnh, đục tảy thành rãnh, đậy lại tấm đan sau khi sửa lý xong ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1CB3/7
187Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
188Lắp đặt cút nhựa D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
189Gia công cột bằng nhôm định hình chữ U 50x50x1 che ống thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001tấn
190Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001tấn
191Tai nhôm 10x10x0.5mm bắt vít vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
192Lát nền gạch granit 500x500, vữa XM M75, PCB30 (sau khi lắp xong đường ống nước)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5m2
193Gia công INooc làm máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091tấn
194Gia công thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2 làm khung đỡ mángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031tấn
195Lắp dựng máng thu nước, khung đỡ mángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,777m2
196Sơn sắt thép làm khung đỡ máng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,409m2
197Đóng trần bằng tấm nhựa vân gỗ màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,481m2
198ốp nẹp nhôm chữ V 30x30x1 màu xanh bọc dầm cong bao chân vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,32m
199Nẹp nhôm chữ V 30x30x1 màu xanhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,32m
200Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,18m3
B CẢI TẠO BAN KIỂM TRA + BAN TỔ CHỨC (ĐƠN NGUYÊN 2)
1Đục tẩy chân tường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,42m
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,16m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,038m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,038m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169,962m2
6Quét dung dịch chống thấm tường bị ẩm mốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169,962m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169,962m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169,962m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169,962m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V148,878m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V148,878m2
12Tấm nhựa vân gỗ ốp chân tường KS03 Kim Sơn (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V148,878m2
13Ốp tấm nhựa vân gỗ chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V148,878m2
14Công đục tẩy tường khu vệ sinh tầng 1+2+3 theo đường ống nước bị dò rỉ, tìm vị trí dò dỉ sửa lạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2CB3/7
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,12m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,9m
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm (cửa tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,25m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (phòng quản lý dữ liệu đảng viên tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,629m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,475m3
20Trát phần xây chèn khuôn cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,362m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,362m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,362m2
23Ốp tường khu vệ sinh (DT xây bịt cửa ĐW) gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6m2
24Lát gạch chân cửa KT500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,561m2
25Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 cấu kiện
29Thay Bản lề sàn VVP cửa đi D6 trục 2 tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
30Cửa kính thủy lực an toàn dày 12ly cửa M-D6 trục 7 từ C-D tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,705m2
31Tay nắm inox thủy lực dài 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
32Bản lề sàn VVPTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
33Kẹp kính trên dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Cái
34Kẹp góc LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Cái
35Khóa sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Cái
36Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,88m2
37Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405 (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,4m2
38Lắp dựng cửa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,705m2
39Bơm keo silicon quanh khe cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,6m
40Thay mới gioăng cửa các ô kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V386,4m
41Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,084tấn
42Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84kg
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,1m2
44Trần nhôm thả 600x600 trục 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m2
45Lắp đặt quạt thông gió trên tường phòng ủy viên UBKTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
46Phá dỡ nền gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,9m2
47Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (sau khi lắp đường ống)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36m3
49Lát nền gạch granit màu sáng TD 500x500, vữa XM M75, PCB30 (sau khi lắp đường ống)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,9m2
50Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,9481m3
51Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,568m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,168m3
53Cút nhựa PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
54Quét chống thấm sử lý khe co giãn mái giữa nhà cầu và đơn nguyên 2 trục 11-11' (quét 2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,244100m
56Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
58Phễu inox + giá inox chắn rác D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
59Tháo dỡ gạch ốp tường để di chuyển đường óngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18m2
60Ốp tường gạch INax sau khi lắp đường ống, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18m2
61Công khoan cắt, đục tường chắn mái dày 220 và rãnh bê tông thoát nước dày 60 để di chuyển đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1CB3/7
62Quét 2lớp síca chống thấm quanh đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,008m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,703100m2
64Tôn úp nóc rộng 900 trục A-C từ trục 2-11Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,8m
65Tôn úp nóc rộng 600 trục E-J từ trục 7-11Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,94m
66Tháo dỡ tôn úp nóc mái cũ bị hỏng bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,284m2
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,757m3
C CẢI TẠO BAN DÂN VẬN + BAN TUYÊN GIÁO (ĐƠN NGUYÊN 3)
1Đục tẩy chân tường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,44m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,73m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,73m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,73m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,73m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V131,949m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V131,949m2
11Tấm nhựa vân gỗ ốp chân tường KS03 Kim SơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V131,949m2
12Ốp tấm nhựa vân gỗ chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V131,949m2
13Công đục tẩy tường khu vệ sinh tầng 1+2 theo đường ống nước bị dò rỉ, tìm vị trí dò dỉ sửa lạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2CB3/7
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,4m2
15Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,65m
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,375m2
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,2m2
18Xây bịt cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,198m3
19Xây chèn lại vị trí khuôn cửa cũ tháo dỡ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,281m3
20Trát phần xây chèn khuôn cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,133m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,133m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,133m2
23Ốp tường khu vệ sinh (DT xây bịt cửa ĐW) gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
24Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cấu kiện
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cấu kiện
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,32m2
30Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,72m2
31Sản xuất lắp đặt cửa sổ M-S3, 3 cánh trượt, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,52m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
33Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,7m2
35Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6m2
36SXLD trần thạch cao 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6m2
37Phá dỡ nền gạch xi măng hành lang phòng họp ban chấp hànhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,8m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,146100m3
39Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,44m3
40Lót bạt dứa chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,488100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,88m3
42Lát nền hành lang phòng họp ban chấp hành - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,8m2
43Lắp đặt gương soi khu vệ sinh phòng họp ban chấp hànhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
44Lắp đặt phễu thu chắn rác phòng họp ban chấp hànhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
45Tháo dỡ cửa D5 bằng thủ công để sơn lạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,32m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa D5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,49m2
47Sơn cửa D5 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,49m2
48Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa sau khi sơn lại)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,321m2
49Phá lớp vữa trát tường trục 26 từ C-E để ốp gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,762m2
50Ốp tường trục 26 từ C-E gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,762m2
51Tháo dỡ trần nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,88m2
52Lắp trần nhôm KT 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,88m2
53Công sử lý tháo dỡ hộp tôn, sử lý chống thấm và lắp đặt lại hộp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1CB3/7
54Công sử lý đục tường chắn mái di chuyển đường ống thoát nước, thu dọn rác trong lòng rãnh trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1CB3/7
55Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,166100m
56Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
58Phễu inox + giá inox chắn rác D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
59Tháo dỡ gạch ốp tường để di chuyển đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18m2
60Ốp tường gạch INax sau khi lắp đường ống, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,703100m2
62Tôn úp nóc rộng 600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,94m
63Tháo dỡ tôn úp nóc mái cũ bị hỏng bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,564m2
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,017m3
D CẢI TẠO BAN NỘI CHÍNH
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,8m2
2Trần thạch cao thay mớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,8m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,8m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,8m2
5Phá lớp vữa trát tường Ô kho phòng văn thưTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m2
7Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m2
9Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
11Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,418m2
13Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,418m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,442tấn
15Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V442kg
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,7m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính dày TB 300)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204100m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,4m3
20Lót bạt dứa chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,68100m2
21Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,8m3
22Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM 75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68m2
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,5m2
24Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,5m2
25Công sử lý tát nước trên mái do bị ngập, xây bịt lỗ thủng trên mái bằng VXM, vệ sinh nền mái, thu dọn rác trong lòng rãnh trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2CB3/7
26Lắp đặt ống nhựa PVC D76.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m
27Rọ chắn rác bằng Inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
28Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2lỗ
29Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,8m2
30Trần thạch cao chịu ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,8m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,8m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,8m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,92m3
E NHÀ KHÁCH NỘI BỘ
1Thay thế bóng đèn LED D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62bộ
2Thay thế bóng đèn LED D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,6m2
4'Trần nhôm tấm thả KT 600x600mm. Chất liệu bằng nhôm Alumium, dày 0,6mm, khung xương nổi, chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,6m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18máy
7Ống đồng+ bảo ôn máy điều hoà 12000BTU và 18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V170m
8Lắp đặt Ống đồng+ bảo ôn máy điều hoà 12000BTU và 18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,7100m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=21mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V144m
10Lắp đặt automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
11Lắp đặt rọ chôn tường nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18hộp
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130m
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037m3
F KHU NHÀ ĂN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44m2
2Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44m2
3Trần thạch cao giật cấp khung xương Vĩnh TườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,5m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,5m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,5m2
6Đèn Downlight âm trần dùng đèn LED ELV 12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
7Lắp đặt đèn chùm 18 chao đèn, tay bóng mạ vàng, chao đèn bằng đá nhân tạo 18 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
8Đèn ốp tường bằng đồng kiểu dáng tân cổ điểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
9Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
11Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
12Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
14Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
16Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
17Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
18Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V142m
23Ống nhựa luồn dây D28mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
24Ống nhựa luồn dây D18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38m
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 34100BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1máy
26Ống đồng+ bảo ôn máy điều hoà 34000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
27Lắp đặt ống đồng+ bảo ôn máy điều hoà 34000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
28Ống gió mềm bọc bảo ôn D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32m
29Cửa gió 1000x200 nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
30Hộp gió 960x160 D200 bọc xốp cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
31Côn máy FBFC100/4D200 bọc xốp cách nhiệt 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,88m3
G NHÀ TIẾP DÂN (CẢI TẠO GIAN VỆ SINH)
1Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,412m2
2Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300x20 VXM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,412m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78,126m2
4Ốp tường khu vệ sinh gạch men trắng 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78,126m2
5Vệ sinh trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,743m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m2
7Đục tẩy chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,51m
8Chèn bê tông chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,551m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,551m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,551m2
13Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
14Lắp đặt xí bệt InaxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
15Tháo dỡ vách ngăn compozitTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,717m2
16Vách ngăn compac HPLTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,717m2
17Lắp dựng vách ngăn compac HPLTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,717m2
18Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,2m
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,332m2
20Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng mờ an toàn dày 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,93m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096tấn
22Lát đá Granite màu đen ánh kim, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,625m2
23Gia công thép Inox 25x50x2.5 làm con sơn đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096tấn
24Lắp đặt con sơn bàn đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096tấn
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa tận dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
26Vòi chậu rửa TotoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
27Si phôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
28Vòi xịt Toto rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
29Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
30Đục tường lắp đường ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m
31Lắp đặt ống nhựa PPR D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008100m
32Rọ chắn rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
33Thuê hút chất thải bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,933m3
H CẢI TẠO NHÀ GA RA Ô TÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V185,286m2
2Phá dỡ lớp gạch 6 lỗ chống nóng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V185,286m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,063m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,574m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,191tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,234100m2
7Bê tông máng thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,779m3
8Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155tấn
9Ván khuôn gỗ máng nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174100m2
10Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,821m2
11Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,798m2
12Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,894m3
13Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,729m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V220,432m2
15Gia công xà gồ thép [100x50x20x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,836tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,836tấn
17Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,813100m2
18Cạo bỏ lớp xi măng láng trên sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,318m2
19Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,318m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m
21Phá lớp vữa trát tường trục 1,C,11Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V265,956m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130,464m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130,464m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V135,492m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V135,492m2
26Vệ sinh tường, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V650,324m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,958m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V636,366m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,2m2
30Cạo rỉ cửa Đ1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,714m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,7141m2
32Gia công hoa sắt HSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,107tấn
33Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V107kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,2m2
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,4341m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,3m3
37Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,794m3
38Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,092m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,951m2
40Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,09m2
41Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,89m3
42Lót lớp bạt dứa nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189100m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,092m3
44Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,025m3
45Lót bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,805100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,075m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V91,393m3
I NGOẠI THẤT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,9811m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,326100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,705100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,107m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,018m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,49100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,233tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,882m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,879100m2
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,331m3
12Xây móng bằng gạch bê tông khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,476m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê ông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,334m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,479m3
15Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V164,08m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,528m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,528m2
18LĐ ống nhựa, đk 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,482100m
19Túi lọc xếp đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008100m3
20Ốp đá Granite màu ghi chấm trắng vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,098m2
21Ốp đá Granite màu nâu vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,84m2
22Chữ hộp INOX dày 2cm, cao 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38chữ
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,843m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,569100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,119tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
27Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,612m2
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,11m2
29Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,673m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,673m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,193m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,378100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,127tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,799tấn
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,515m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,515m2
37Đắp phào chân tường rào lan can, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V289,8m
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,797m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nan hoaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,829100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,691tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63cái
42Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,088100m
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2151m3
44Lót vữa xi măng mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,081m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,304m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022tấn
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,432m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,036tấn
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,758m3
53Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039m3
54Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,481m2
55Dán gạch INAXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,538m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,943m2
57Biển chữ "NHÀ KHÁCH TỈNH ỦY" bằng đá Granite màu ghi chấm trắng khắc chữ và sơn màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055m2
59Gia công cổng sắt bằng thép hộp INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,239tấn
60Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
61Móc khóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
62Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,462m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2161m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,88m3
66Gia công cột bằng thép hộp 90x90x3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098tấn
67Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098tấn
68Gia công hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031tấn
69Gia công hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,197tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,534m2
71Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,685m2
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,3791m3
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,452100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,233m3
75Lót vữa xi măng mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,731m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,523m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,557100m2
78Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,285m3
79Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,486100m2
80Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,97m3
81Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,725100m2
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,131tấn
83Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,426m3
84Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,83m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,956m3
86Vệ sinh bề mặt đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,41m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98,325m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,82m2
89Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,41m2
90Tháo dỡ các viên bó vỉa bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V154cấu kiện
91Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,767m3
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,0451m3
93Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,578100m3
94San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,251100m3
95Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,327m3
96Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,798m2
97Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,798m2
98Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,392m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,394100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,659tấn
101Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,265m3
102Lót bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,295100m2
103Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V257,203m3
104Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,8m2
105Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa đá, vữa XM M75, PCB30 (tận dụng viên bó vỉa cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,3m
106Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,957m3
107Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,94m3
108Tháo dỡ đá lát thành bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,6m2
109Lót Nilon chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,436100m2
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,362m3
111Lát nền đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.038,8m2
112Viên bó vỉa đá 200x200x1000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V626m
113Viên bó vỉa đá 150x150x1000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V236,1m
114Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa đá, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V862,1m
115Viên đá xẻ khối 120x150x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126m
116Bó bồn cây bằng viên bó vỉa đá, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V115,92m
117Vệ sinh tường thành bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,54m2
118Sơn tường 2 nước màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,54m2
119Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,816m3
120Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,319m3
121Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,234m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,086m2
123Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,579m2
124Cây Bàng đài loan lá nhỏ D>10cm. H>3m.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cây
125Cây giáng hương D>=30cm, H>5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cây
126Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cây
127Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cây / 90 ngày
128Trồng cỏ lá lạcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,1m2
129Trồng cỏ lá lạcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,1m2
130Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,601100m2/ tháng
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,57m3
132Lát nền đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,57m2
133Lá cờ Tổ Quốc KT: 4mx6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
134Ròng rọc kéo cờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
135Dây cáp lụa 8 ly bọc nhựa dài 35mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70m
136Tăng đơ INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
137Khoá cáp INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
138Bu lông D14 L=300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
139Quả cầu INOX D150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2quả
140Gia công cột bằng thép ống inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,322tấn
141Gia công cột bằng thép tấm inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
142Lắp dựng cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,361tấn
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6031m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m3
145Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,153m3
146Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,962m3
147Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,343m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,396m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,396m2
150Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144m3
151Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,269m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m2
153Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cấu kiện
155SXLD lưới thép, ĐK >10mm,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,135tấn
156SXLD lưới thép, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
157Lưới INOX 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
158Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
159Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
160Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
161Lắp dựng cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,585m2
162Đào móng hàng rào, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,8811m3
163Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3441m3
164Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065100m3
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,7031m3
166Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,323100m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,926m3
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,681m3
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,072100m2
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08tấn
171Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,673m3
172Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,03m3
173Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,866m3
174Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,333100m2
175Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035tấn
176Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,217tấn
177Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,004m3
178Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,216100m2
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,259tấn
180Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,345m3
181Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V115,975m2
182Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,782m2
183Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,964m2
184Trát nảy gờ dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,3m2
185Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V168,721m2
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,334m3
187Gia công hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,125tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,332m2
189Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,125tấn
190Dây kẽm gai dày 3ly ( loại 5m/1kg)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,283kg
191Lắp dựng hàng rào lưới thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,275m2
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,6081m3
193Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,665m3
194Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m2
195Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,808m3
196Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,675m3
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,095100m2
198Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019tấn
199Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,104tấn
200Dây kẽm gai dày 3ly ( loại 5m/1kg)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V200,07kg
201Lắp dựng hàng rào lưới thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,4m2
202Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,232100m3
203Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dạo, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,033m3
204Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V128,713m3
205Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V128,713m3
206Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,116100m3
J NHÀ TRỰC - BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,792m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,127tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,362m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,374m3
5Khối lượng đào đất móng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,584m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8791m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,357100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,568m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,821m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,648m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158tấn
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6271m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,119100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,785m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029100m2
21Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,195m3
22Ván khuôn gỗ dầm giằng móng.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,181100m2
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,252tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,284tấn
25Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,464m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,504m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,52m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,504m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,339100m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,316m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,239100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,231tấn
34Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,928m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,432m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,161100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,576m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,118tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,173tấn
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,846m2
42Bê tông lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,864m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,231100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,135tấn
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,546m3
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,457m2
48Lát nền đá Granite màu vàng chấm trắng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,475m2
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,35m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,335m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,767m2
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,944m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,393m2
54Dán gạch INAXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,933m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,966m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,966m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,608m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,446100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,297tấn
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,8m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,8m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,8m2
63Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 6.38ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá KinlongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,02m2
64Cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 48 độ dày nhôm 1,0-1,3mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,848m2
65Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,488m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,126tấn
67Sơn tĩnh điện thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126kg
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,69m2
69Phá dỡ nền lát đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,9m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,35m3
71Lát nền đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,4m2
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9291m3
73Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,371m3
74Xây tường móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,602m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,896m2
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,487m3
77Đèn huỳnh quang dài 1.2m 36WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
78Đèn LED chống bụi CB02LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
79Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt đếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt đếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt đếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
83Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66m
84Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
85Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
86ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
87ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6m
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, 108x108x76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6hộp
89Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
90Công tơ hữu công 1 pha 380/220V-30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
91Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
92Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,0071m3
94Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m
95Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,5m2
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,393100m3
97Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,285100m3
98'Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,508m3
99Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65m
100Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5861000v
101Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V586viên
102ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V176m
103Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,76100m
104Băng cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cuộn
105Băng cao su lưu hóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cuộn
106Băng keo chịu nước PVCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cuộn
107Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV- 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V173m
108Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,73100m
109Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,736m3
110Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,609m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,445100m3
K SỬA CHỮA, THAY THẾ, LĐ BỔ SUNG PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh FomosaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V200m
4LĐ ống gen bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V200m
5Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V200cái
6Đầu báo khói Hochki SOC-24VNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,410 đầu
7Đầu báo nhiệt Hochiki DSC-EATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,410 đầu
8Đèn báo vị trí Hochiki TL14-DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85 đèn
9Lắp đặt đèn thoát hiểm ( Đèn LED )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,25 đèn
10Lắp đặt đèn báo sự cố ( Đèn LED )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,65 đèn
L SỬA CHỮA, THAY THẾ, LĐ BỔ SUNG PHẦN CHỮA CHAY
1Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24Bình
2Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12Bình
3Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12Bộ
4Cậy tấm đan chịu lực cống thoát nước L=45mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Công
5Phá dỡ nền gạch blockTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,5m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bề mặt bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,625m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V222,81m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,724100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,221100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,9m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, độ day 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,315100m2
12Trồng cỏ hoàn trả bề mặtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,141100m2
13Lát hoàn trả lại bề mặt bằng gạch bê tông tự chènTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,15m2
14Trát tấm đan cống thoát nước, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,4321m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,129100m3
16Rải cáp 3x16+1x10mm3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
17Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
21Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
22LĐ van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
23LĐ van khóa D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
24Lắp đặt rọ hút đồng D125Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
25Lắp đặt Y lọc D125Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
26Lắp đặt Khớp nối mềm D125Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
27Lắp đặt van Khóa D125Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
28Lắp đặt van Khóa D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
29Lắp đặt van an toàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
30Lắp đặt Van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
31Acquy cho máy bơm diesel ( Thay mới )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
32Ốc + bulong M16 ( Cho máy bơm )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V144bộ
33Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D90 ( Lắp ống thoát khói cho máy bơm diesel)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D125Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
36Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
37Lắp đặt Tê thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
38Lắp Mặt bích D125Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cặp bích
39Lắp Mặt bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cặp bích
40Lắp Mặt bích bịt D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cặp bích
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,797m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,64100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
47Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
48Lắp đặt Cút thép hàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
49Lắp đặt Cút thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
50Lắp đặt Cút thép hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
51Lắp đặt Tê thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
52Lắp đặt Tê thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
53Lắp đặt Côn thu hàn D100X50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
54Lắp đặt Côn thu hàn D125X100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
55Lắp đặt Tê thu hàn D100X50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
56Lắp đặt Côn thu hàn D90x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
57Lắp đặt Chếch thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
58Lắp đặt Kép thép D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
59Lắp đặt Rắc co D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
60Lắp đặt Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
61Lắp đặt Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
62Lắp đặt Bình tích áp 200LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
63Lắp Mặt bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
64Lắp đặt van Khóa D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
65Gia công thép V40x40x4 gia cố máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048tấn
66Gia cố máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048tấn
67Lắp đặt Bộ giá treo ống ( Thép V4 )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V204,094m2
69Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,64100m
70Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18100m
71Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
72Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
73Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
74Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
75Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cặp bích
77Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24Bộ
78Ốc + bulong M14 cho trụ CHTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56Bộ
79Khối lượng đào móng trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,34m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,134m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102100m3
82Lót cát đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,128m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,376m3
84Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14100m2
85Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
86Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
87Lăng phun chưa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
88Cạo rỉ lớp bề mặt ngoài tủ KT 1200X600X200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,32m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,32m2
M THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòa gắn tường 1 chiều 18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13bộ
2Máy điều hòa gắn tường 1 chiều 12000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
3Máy điều hòa gắn tường 1 chiều 9000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
4Máy điều hòa gắn tường 1 chiều 24000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
5Máy điều hòa âm trần 34000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
N HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG ( âm thanh nhập khẩu Bảo Hành 24 Tháng đổi mới thiết bị)
1Bộ đầu máy karaoke okara (ổ Cứng 4T ) Màn hình 21.5 in, Hát online .Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
2Loa SUB BOUTUM I-4500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
3Amplifier 2 Kênh VA21450ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
4XỬ LÝ SỐ K3000 PLUSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
5MICRO BF J11 (GOLD)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
6THIẾT BỊ KIỂM SOÁT NGUỒN ĐIỆN BF-10 PlusTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
7Tủ đựng thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
8Chân loa Stage SMS6000-PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
9Dây loa bfaudioTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cuộn
10Giắc NutrickTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
O BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC
1Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Tủ
P NHÀ KHÁCH NỘI BỘ
Q Nội thất phòng 101
1Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2chiếc
2Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
3Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2360x550x2250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
5Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 800x550x480Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Bộ sofa Hoà Phát (hoặc tương đương) bọc nỉ: 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
R Nội thất phòng 102
1Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1600x2000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
2Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
3Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2370x550x2230Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
5Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 900x550x480Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
S Nội thất phòng 103
1Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2chiếc
2Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
3Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2410x550x2280Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
5Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 900x550x480Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
T Nội thất phòng 104
1Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2chiếc
2Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
3Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2400x550x2280Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
5Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 800x550x480Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
U Nội thất phòng 105
1Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2chiếc
2Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
3Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Tủ quần áo gỗ sồi KT: 1810x550x2280Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
5Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 800x550x480Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
V Nội thất phòng 206
1Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2chiếc
2Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
3Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Tủ quần áo gỗ sồi KT: 1810x550x2280Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
5Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 800x550x480Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
W Nội thất phòng 208
1Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2chiếc
2Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
3Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2310x550x2280Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
5Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 900x550x480Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
X Nội thất phòng 212
1Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2chiếc
2Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
3Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2310x550x2280Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
5Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 900x550x480Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
Y Nội thất phòng VIP 1
1Kệ ti vi trong phòng khách, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2300x560x660Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
2Kệ ti vi trong phòng ngủ, gỗ sồi phủ sơn PU: 2150x400x660Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
3Tủ quần áo gỗ sồi KT: 4000x550x2820Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Bàn trang điểm, gỗ sồi KT: 1250x620x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
5Đôn ngồi bàn trang điểm, khung gỗ sồi tự nhiên, bề mặt bọc nỉ, KT:350x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Bàn làm việc, gỗ sồi phủ sơn PU: 1400x600x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
7Ghế làm việc gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU: 400x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
8Vách ốp phòng khách gỗ CN: 3520x2250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,92m2
9Vách ốp phòng khách gỗ CN: 400x2250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9m2
Z Nội thất phòng VIP 2
1Kệ ti vi trong phòng khách, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2300x560x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
2Kệ ti vi trong phòng ngủ, gỗ sồi phủ sơn PU: 1800x300x300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
3Tủ quần áo gỗ sồi KT: 3100x525x2250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Gương bàn trang điểm, gương 5 ly Việt Nhật KT: 600x1000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
5Đôn ngồi bàn trang điểm, khung gỗ sồi tự nhiên, bề mặt bọc nỉ, KT:350x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Bàn làm việc, gỗ sồi phủ sơn PU: 1400x600x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
7Ghế làm việc gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU: 400x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
8Vách ốp phòng khách gỗ CN: 3395x2250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,6387m2
9Vách ốp phòng khách gỗ CN: 525x2250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1812m2
AA Nội thất phòng VIP 3
1Kệ ti vi trong phòng khách, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2300x560x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
2Kệ ti vi trong phòng ngủ, gỗ sồi phủ sơn PU: 2000x410x660Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
3Tủ quần áo gỗ sồi KT: 3230x550x2250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Gương bàn trang điểm, gương 5 ly Việt Nhật (hoặc tương đương) KT: 600x1000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
5Đôn ngồi bàn trang điểm, khung gỗ sồi tự nhiên, bề mặt bọc nỉ, KT:350x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Bàn làm việc, gỗ sồi phủ sơn PU: 1400x600x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
7Ghế làm việc gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU: 400x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
8Vách ốp phòng khách gỗ CN: 3520x2250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,92m2
9Vách ốp phòng khách gỗ CN: 400x2250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9m2
AB Nội thất nhà ăn
1Mâm xoay bàn ăn: Hình tròn, kiểu dáng tân cổ điển; chất liệu gỗ Gõ đỏ Nam Phi; sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan; kích thước đk 2,00m, cao 0,75m; mâm xoay bằng gỗ đk1,20m; chân trụ đk40cm, đục hoa văn; xà đỡ kích thước 70x80mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
2Ghế ngồi Kiểu dáng tân cổ điển; chất liệu gỗ Gõ đỏ Nam Phi; sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan; phần ngồi và lưng ghế bọc da công nghiệp cao cấp; KT: RxSxC=0,60x0,58x0,48mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10chiếc
3Tủ tường gỗ gõ đỏ sơn PU, KT: 5475x459x3150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
4Vách tường gỗ tự nhiên sơn PU, KT: 5475x456x3150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,6392m2
5Bàn để đồ gỗ gõ đỏ sơn PU, KT: 1200x600x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
6Thảm trải sàn bằng polyester dày 7mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,8m2
7Bục sân khấu khung xương thép hộp, gỗ CN phủ veneer, sơn PUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,4m2
8Vách gỗ veneer tần bìTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,505m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066156938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.345545263E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II (Bao gồm cả hạng mục PCCC), có giá trị tối thiểu là 5.473.000.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.473.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III)75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng)53
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình xây dựng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt4
3 Máy đào Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt3
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
11 Máy cắt Còn sử dụng tốt2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->