Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học B Trường THPT Khánh Hoà)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học B Trường THPT Khánh Hoà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 17:16:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,516,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.287274657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57454E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.061.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.068.122.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cấm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học B Trường THPT Khánh Hoà) Sửa chữa nhà lớp học B Trường THPT Khánh Hoà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Khánh Hoà; Địa chỉ: xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; SĐT: 0208 3844 131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: 0208 3858 543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: PHẦN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 14,0616 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kim thu sét trên mái, hệ thống dây dẫn sét cũ | Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 493,1204 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn khu tiểu Nam, Nữ trong phòng WC | Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 6,8596 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, tường xây hộp kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 0,4666 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị Điện hiện trạng, di dới bàn ghế, thiết bị học tập ra ngoài công trình | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 263,679 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 652,5 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 721,9849 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 1.782,5334 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 198,0593 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 100,584 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 67,632 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 49,048 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà | Chương V E-HSMT | 334,558 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V E-HSMT | 1.353,1419 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 195,048 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V E-HSMT | 14,616 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch viền ốp chân tường | Chương V E-HSMT | 71,9667 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 407,501 | m2 |
| 25 | Phá gạch lát nền | Chương V E-HSMT | 18,7169 | m2 |
| 26 | Phá gạch lát nền | Chương V E-HSMT | 703,203 | m2 |
| 27 | Phá gạch lát nền | Chương V E-HSMT | 37,4338 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền mài Granito | Chương V E-HSMT | 12,054 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền mài Granito | Chương V E-HSMT | 123,2998 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 13,2732 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 169,1912 | m2 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 55,3356 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 55,3356 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 55,3356 | m3 |
| B | HẠNG MỤC II: PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 4,9312 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 68,01 | m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,4666 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 225,9233 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 167,184 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm | Chương V E-HSMT | 14,616 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 130x400mm | Chương V E-HSMT | 71,9667 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3.763,7886 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 871,6169 | m2 |
| 10 | Xây bệ tiểu nữ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,2049 | m3 |
| 11 | Bê tông bù lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 21,3109 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Chương V E-HSMT | 1.110,704 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu WC | Chương V E-HSMT | 37,0818 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,3398 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Chương V E-HSMT | 57,7572 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,498 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 127,8898 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,2732 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,1064 | 1m2 |
| 20 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 2,7082 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 142,5848 | 1m2 |
| 23 | Cạo rỉ, sơn cũ xen hoa sắt, cửa sổ hiện có | Chương V E-HSMT | 105,5496 | m2 |
| 24 | Gia công xen hoa sắt bổ sung cửa sổ S1M | Chương V E-HSMT | 0,4539 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 128,6832 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 207,57 | m2 |
| 27 | Cửa đi kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 108,12 | m2 |
| 28 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 211,89 | m2 |
| C | HẠNG MỤC III: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, 2 bóng - 18W | Chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED sát trần | Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 16 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x450x200mm, bao gồm cả công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 400x300x120mm,bao gồm cả công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 24x14mm | Chương V E-HSMT | 890 | m |
| 19 | Lắp cần đèn cao áp gắn tường | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 20 | Bóng đèn LED ACURA 120W DIM 5 cấp, bao gồm cả công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Cọc đỡ dây dẫn sét, bao gồm cả công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Lô sứ chân kim thu sét, bao gồm cả công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Côn nhựa PPR D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50x25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN50x40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN40x32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN40x25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN32x25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN25x20 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa ren DN25x20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN20 | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa ren DN20 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren DN20 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR-DN50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR-DN25 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR-DN20 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Ống u.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Ống u.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 28 | Ống u.PVC D76 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 29 | Ống u.PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 30 | Cút nhựa xiên D110 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110x34 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110x34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110x90 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa vuông bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90x34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống tránh D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa vuông bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa vuông bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| E | HẠNG MỤC V: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lô giấy bằng Inox | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xi phông tiểu nam | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng DN20 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi trọn bộ bao gồm cả kệ gương | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Vách ngăn tiểu nam + nữ. Tấm Compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện, công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 15 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Chương V E-HSMT | 24 | bình |
| 16 | Hộp đựng bình chữa cháy, 2 bình/ 1 hộp | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.287274657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57454E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.061.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.068.122.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cấm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi