Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795831-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220786903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 17:12:00 đến ngày 2022-08-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,029,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.108E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên có chứng đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị)
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà lưu trữ, sân và một số hạng mục thuộc khuôn viên Trụ sở Huyện ủy, UBND huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Đại diện chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng) - Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại/Fax: 02103.825.757 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao - Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại/Fax: 02103782828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thanh Lâm - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đức Dũng Phú Thọ - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng, huyện Lâm Thao - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Đại diện chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng) - Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại/Fax: 02103.825.757 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao - Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại/Fax: 02103782828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công trình dân dụng, đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Đại diện chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng) - Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại/Fax: 02103.825.757 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao - Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại/Fax: 02103782828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Thao Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V740,249m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V2,938tấn
3Vận chuyển tấm lợp từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4025100m2
4Vận chuyển xà gồ từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,938tấn
5Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2424m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
12Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm F113.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3861tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3861tấn
14Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8547tấn
15Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8547tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,71tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V381,924m2
18Vận chuyển xà gồ lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4174tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,71tấn
20Vận chuyển tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8936100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1034100m2
22Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V159,24m
23Gia công, lắp dựng sối Inox 304 mái phía sauMô tả kỹ thuật theo Chương V55,4995kg
24Giỏ chắn rác F90 Inox mái nhà phía sauMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC F90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
26Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V59,6464m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,076m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,9504m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,076m2
31Sản xuất lắp đựng vách bằng nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V16,672m2
32Nhân công đục tường, lắp đặt ống nước đấu nối để lắp đặt máy lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
33Ốp nhựa giả gỗ Phòng bóng bàn Nhà lưu trữMô tả kỹ thuật theo Chương V50,76m2
34Sản xuất lắp đặt 02 giá để vợt bóng bàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
48Móc cheo quần áoMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
49Cửa gầm bàn bếp nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V3,904m2
50Giá để đồ thép hộp Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,099kg
51Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2035m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2035m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,579m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9939m2
B PHÒNG ĂN VIP NHÀ ĂN HUYỆN ỦY
1Phá dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
2Sản xuất cửa đi Pa nô gỗ lim (02 cửa nhà làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2
3SX khuôn cửa kép gỗ lim (250x70mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3md
4Hộp trụ cửa trang trí (rộng 18cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4md
5Nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9md
6Khóa cửa điện tử thông minhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Phụ kiện (chốt, ke môn, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Sơn cửa sổ panô 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,279m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495m3
10Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m cấu kiện
11Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2 cấu kiện
12Vách ốp tấm nhựa vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V77,886m2
13Ốp tạo cột, hoàn thiện ốp tấm nhựa vân gỗ Rộng 700, Sâu 150mm, Cao 3000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Vách lam gỗ Rộng 4200mm, cao 3000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
15Phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32md
16Sàn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
17Rèm cửa sổ, gỗ lá ngang chống nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,824m2
18Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
20Đèn dowlight, 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
21Đèn led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
22Đèn led panel 300x300mm, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt các loại đèn chùm phòng ănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Lắp đặt máy điều hoà Âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
C NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH UBND HUYỆN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V503,46m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V187,92m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,728m2
4Tháo dỡ trần tôn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5643m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
8Nhân công tháo cột điện, đèn sảnh, quốc huy trước nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
9Tháo dỡ vách kính trước nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.302,53m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4.736,9997m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.489,54m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9008m3
14Sản xuất cửa sổ gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
15Bảng tên các phòng bằng tấm Mi ca (Nền đỏ, chữ vàng, kích thước 25x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9008m3
17Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6.138,69m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.317,53m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V315,54m2 cấu kiện
20Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V187,92m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V187,92m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V187,92m2
23Cửa nhựa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4625m2
24Cửa sổ nhôm hệ Xing faMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
25Vách kính gầm cầu thang nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0475m2
26Gia công, lắp dựng quốc huy bằng đồng (Rộng 2m; nền đỏ, hoa văn, chữ màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7673100m2
28Lắp trần tôn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575100m2
29Vệ sinh đánh bóng granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V70,689m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,5656m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,5656m2
32Ốp nhựa tường phòng họp tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,84m2
33Lát sàn phòng họp tầng 3 bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V61,56m2
34Hút bể phốt nhà điều hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
35Vệ sinh gạch ốp quanh nhà tầng 1, vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V25công
36Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thân nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
37Lắp chùm tay cột đèn CH12-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Lắp đặt đèn trang trí loại 4 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Lắp đặt đèn trần vuông 200x200mm sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Lắp đặt bóng đèn LedMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Lắp đặt đèn trần vuông 600x600m sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Đèn dowlight, 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
43Lắp đặt đèn ốp trần hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
44Lắp đặt đèn tường sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
46Lắp đặt van xả đáy téc nước, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa thoát đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
49Lắp đặt chậu xí bệt tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
51Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
53Lắp đặt giá treo InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
54Cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2714m2
55Trồng cỏ bồn cây trước nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6427100m2
56Giỏ chắn rác Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D PHÒNG TÀI NGUYÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,37m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V211,9m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V402,598m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,15m2
10Bốc xếp các loại phế liệu lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8406m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8406m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8406m3
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2736tấn
14Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3039100m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.725,584m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V491,932m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,472m3
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8285tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V142,5744m2
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8285tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8675100m2
22Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,698m
23Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,7m
24Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.265,85m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,69m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,741m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,017m2
29Tháo dỡ lan can gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
30Trụ cầu thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Gia công, lắp dựng cầu thang gỗ lim, song gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
32Vệ sinh đánh bóng granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,408m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
34Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
35Cửa đi nhôm hệ Xing faMô tả kỹ thuật theo Chương V47,67m2
36Cửa sổ nhôm hệ Xing faMô tả kỹ thuật theo Chương V47,22m2
37Vách kính gầm cầu thang nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
38Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
39Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
40Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4668tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6672m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,22m2
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt vòi chậu rửa TotoMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
52Thoát sàn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
E CẢI TẠO SÂN + THẢM NỀN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc cây
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9004m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V260cấu kiện
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,984m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12chuyến
8Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4144tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2601 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,492m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7399m3
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,0368m2
15Vệ sinh nền sân trước khi thảmMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,95100m2
17Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4142100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4142100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4142100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V28,58100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V63,35100m2
22Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V126m2
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy lọc nước nóng lạnh Karofi trang bị Kho lưu trữMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bàn kính xoay 10 ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Ghế ăn gỗ kích thước W420 x D550 x H1050 mm (mặt và lưng ghế bọc daMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
4Khăn trải bàn, rèm 10 ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Tranh treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bức
6Điều hòa âm trần 36.000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Máy lọc nước nóng lạnh KarofiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Bàn phòng họp gỗ tự nhiên kích thước 0.6*1.6*0.76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Bàn phòng họp gỗ tự nhiên kích thước 0.6*2*0.76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Bàn phòng họp gỗ tự nhiên kích thước 0.5*1.2*0.76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Ghế phòng họp gỗ kích thước W420 x D550 x H1050 mm (mặt và lưng ghế bọc da)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
12GHế chủ trì phòng họp Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Bục để tượng bác hồ gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.108E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên có chứng đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Vận hành tốt1
2 Máy lu bánh thép Vận hành tốt1
3 Máy ủi ≥ 70CV Vận hành tốt2
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Vận hành tốt2
5 Ô tô tự đổ ≥7T Vận hành tốt3
6 Ô tô tải có cẩu Vận hành tốt1
7 Máy phun nhựa đường Vận hành tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Vận hành tốt1
9 Trạm trộn bê tông nhựa Vận hành tốt1
10 Máy hàn 23 kW Vận hành tốt1
11 Máy trộn vữa Vận hành tốt2
12 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
13 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
14 Máy khoan đục bê tông Vận hành tốt1
15 Đầm cóc Vận hành tốt1
16 Đầm dùi Vận hành tốt2
17 Đầm bàn Vận hành tốt2
18 Máy cắt gạch, đá Vận hành tốt1
19 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ, thủy bình Vận hành tốt1
20 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->