Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 17:12:00 đến ngày 2022-08-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,029,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.108E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên có chứng đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị) Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà lưu trữ, sân và một số hạng mục thuộc khuôn viên Trụ sở Huyện ủy, UBND huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công trình dân dụng, đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Đại diện chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng)
- Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Điện thoại/Fax: 02103.825.757
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
- Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Điện thoại/Fax: 02103782828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Thao Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,249 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,938 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tấm lợp từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4025 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển xà gồ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,938 | tấn |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2424 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm F113.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3861 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3861 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8547 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8547 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,924 | m2 |
| 18 | Vận chuyển xà gồ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4174 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | tấn |
| 20 | Vận chuyển tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8936 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1034 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,24 | m |
| 23 | Gia công, lắp dựng sối Inox 304 mái phía sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4995 | kg |
| 24 | Giỏ chắn rác F90 Inox mái nhà phía sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC F90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6464 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,076 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9504 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,076 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đựng vách bằng nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,672 | m2 |
| 32 | Nhân công đục tường, lắp đặt ống nước đấu nối để lắp đặt máy lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 33 | Ốp nhựa giả gỗ Phòng bóng bàn Nhà lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,76 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt 02 giá để vợt bóng bàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 48 | Móc cheo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Cửa gầm bàn bếp nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,904 | m2 |
| 50 | Giá để đồ thép hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,099 | kg |
| 51 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2035 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2035 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,579 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9939 | m2 |
| B | PHÒNG ĂN VIP NHÀ ĂN HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi Pa nô gỗ lim (02 cửa nhà làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 3 | SX khuôn cửa kép gỗ lim (250x70mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | md |
| 4 | Hộp trụ cửa trang trí (rộng 18cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | md |
| 5 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | md |
| 6 | Khóa cửa điện tử thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phụ kiện (chốt, ke môn, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,279 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 cấu kiện |
| 12 | Vách ốp tấm nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,886 | m2 |
| 13 | Ốp tạo cột, hoàn thiện ốp tấm nhựa vân gỗ Rộng 700, Sâu 150mm, Cao 3000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Vách lam gỗ Rộng 4200mm, cao 3000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 15 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | md |
| 16 | Sàn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 17 | Rèm cửa sổ, gỗ lá ngang chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,824 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 20 | Đèn dowlight, 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 21 | Đèn led dây hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 22 | Đèn led panel 300x300mm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn chùm phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| C | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH UBND HUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,728 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5643 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Nhân công tháo cột điện, đèn sảnh, quốc huy trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 9 | Tháo dỡ vách kính trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.302,53 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.736,9997 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.489,54 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9008 | m3 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 15 | Bảng tên các phòng bằng tấm Mi ca (Nền đỏ, chữ vàng, kích thước 25x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9008 | m3 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.138,69 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.317,53 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,54 | m2 cấu kiện |
| 20 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,92 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,92 | m2 |
| 23 | Cửa nhựa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4625 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm hệ Xing fa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 25 | Vách kính gầm cầu thang nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0475 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng quốc huy bằng đồng (Rộng 2m; nền đỏ, hoa văn, chữ màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7673 | 100m2 |
| 28 | Lắp trần tôn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh đánh bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,689 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,5656 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,5656 | m2 |
| 32 | Ốp nhựa tường phòng họp tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,84 | m2 |
| 33 | Lát sàn phòng họp tầng 3 bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,56 | m2 |
| 34 | Hút bể phốt nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 35 | Vệ sinh gạch ốp quanh nhà tầng 1, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | công |
| 36 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thân nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 37 | Lắp chùm tay cột đèn CH12-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn trang trí loại 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn trần vuông 200x200mm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bóng đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn trần vuông 600x600m sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đèn dowlight, 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn tường sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt van xả đáy téc nước, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | Cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2714 | m2 |
| 55 | Trồng cỏ bồn cây trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6427 | 100m2 |
| 56 | Giỏ chắn rác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | PHÒNG TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,598 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,15 | m2 |
| 10 | Bốc xếp các loại phế liệu lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8406 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8406 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8406 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2736 | tấn |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3039 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.725,584 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,932 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,472 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8285 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,5744 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8285 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8675 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,698 | m |
| 23 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,7 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.265,85 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,69 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,741 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,017 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 30 | Trụ cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Gia công, lắp dựng cầu thang gỗ lim, song gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 32 | Vệ sinh đánh bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,408 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm hệ Xing fa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,67 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ Xing fa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,22 | m2 |
| 37 | Vách kính gầm cầu thang nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 39 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 40 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4668 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6672 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,22 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi chậu rửa Toto | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Thoát sàn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| E | CẢI TẠO SÂN + THẢM NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9004 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | cấu kiện |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,984 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuyến |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4144 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,492 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7399 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0368 | m2 |
| 15 | Vệ sinh nền sân trước khi thảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,95 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4142 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4142 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4142 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,58 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,35 | 100m2 |
| 22 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lọc nước nóng lạnh Karofi trang bị Kho lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn kính xoay 10 ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Ghế ăn gỗ kích thước W420 x D550 x H1050 mm (mặt và lưng ghế bọc da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 4 | Khăn trải bàn, rèm 10 ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tranh treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bức |
| 6 | Điều hòa âm trần 36.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy lọc nước nóng lạnh Karofi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bàn phòng họp gỗ tự nhiên kích thước 0.6*1.6*0.76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bàn phòng họp gỗ tự nhiên kích thước 0.6*2*0.76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Bàn phòng họp gỗ tự nhiên kích thước 0.5*1.2*0.76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Ghế phòng họp gỗ kích thước W420 x D550 x H1050 mm (mặt và lưng ghế bọc da) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 12 | GHế chủ trì phòng họp Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bục để tượng bác hồ gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.108E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên có chứng đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 70CV | Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Vận hành tốt | 3 |
| 6 | Ô tô tải có cẩu | Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 kW | Vận hành tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan đục bê tông | Vận hành tốt | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Vận hành tốt | 1 |
| 16 | Đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 17 | Đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch, đá | Vận hành tốt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ, thủy bình | Vận hành tốt | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi