Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc hạng mục công trình: trụ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an huyện Văn Lãng, Tràng Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc hạng mục công trình: trụ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an huyện Văn Lãng, Tràng Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 18:10:00 đến ngày 2022-08-15 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,909,632,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272889E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 80TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc hạng mục công trình: trụ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an huyện Văn Lãng, Tràng Định Trụ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an huyện Văn Lãng, Tràng Định - tỉnh Lạng Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lạng Sơn.
+ Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: 069.2569.116; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an. + Địa chỉ: 44 Yết Kiêu - Hoàn Kiếm - Hà Nội. + Điện thoại: 069.2343647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu – Bộ Kế hoạch và Đầu tư. + Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38455298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H02- Bộ công an. + Địa chỉ: Số 47 phố Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 …………………… |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐÀO VIÊN HUYỆN TRÀNG ĐỊNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7762 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6332 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0495 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2739 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1317 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 24 | Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7929 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9542 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1439 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1633 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2033 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9944 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8437 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5012 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,143 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1694 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3531 | kg |
| 59 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 60 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 61 | Vách compact HPL chống nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8774 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8217 | 1m2 |
| 67 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2921 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8825 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,8594 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6396 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,222 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,317 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6856 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6536 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,246 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7586 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3801 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,708 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5216 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,3495 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,5474 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8472 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6579 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 90 | Lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0522 | kg |
| 91 | Thép dẹt làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9294 | kg |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | m3 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 95 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m2 |
| 96 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 97 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 98 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 99 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê PPR-D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê PPR-D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Tê PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Tê ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Tê ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Cút PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Cút PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Cút ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Cút ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Măng sông ren trong PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Rắc co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 144 | Nút bịt PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 191 | Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 197 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐỘI CẤN HUYỆN TRÀNG ĐỊNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7762 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6332 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0495 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2739 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1317 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 24 | Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7929 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9542 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1439 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1633 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2033 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9944 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8437 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5012 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,143 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1694 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3531 | kg |
| 59 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 60 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 61 | Vách compact HPL chống nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8774 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8217 | 1m2 |
| 67 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2921 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8825 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,8594 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6396 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,222 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,317 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6856 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6536 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,246 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7586 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3801 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,708 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5216 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,3495 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,5474 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8472 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6579 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 90 | Lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0522 | kg |
| 91 | Thép dẹt làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9294 | kg |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | m3 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 95 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m2 |
| 96 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 97 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 98 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 99 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê PPR-D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê PPR-D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Tê PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Tê ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Tê ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Cút PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Cút PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Cút ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Cút ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Măng sông ren trong PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Rắc co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 144 | Nút bịt PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 191 | Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 197 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| 200 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,687 | m2 |
| 201 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 202 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | tấn |
| 203 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,735 | m2 |
| 204 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | m3 |
| 205 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Tháo dỡ bể nước, bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, dây điện, thiết bị và ống cấp thoát nước(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 208 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1249 | 1m3 |
| 212 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6578 | 1m3 |
| 213 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 214 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | m3 |
| 215 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 216 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3069 | m3 |
| 217 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 218 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 219 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 220 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | tấn |
| 221 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 222 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 223 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 224 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 225 | Lợp lại mái tôn, tôn che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9875 | 100m2 |
| 226 | Lợp lại mái che tường bằng fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 227 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | m3 |
| 228 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,735 | m2 |
| 229 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 230 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-4.2KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt các automat 1 pha -20A;16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt đèn tuýp led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 233 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 240 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 244 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm; 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút ren trong D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt van D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 255 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ QUỐC KHÁNH HUYỆN TRÀNG ĐỊNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2251 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,219 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2335 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4325 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9843 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,901 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1307 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6406 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2342 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3522 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | 100m3/1km |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m3 |
| 25 | Cọc dẫn dùng ép âm, cọc thép ống đúc dài 3m D400x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ép âm cọc BTCT, dài 0.44m, KT 20x20cm - Cấp đất II: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (cự ly vận chuyển 2 lượt 100km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênchuyển từ vị trí cọc thí nghiệm thứ 1 sang vị trí cọc thứ 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống(trung chuyển từ vị trí cọc thí nghiệm thứ 1 sang vị trí cọc thứ 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7003 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1317 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 40 | Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7929 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9542 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1439 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1633 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2033 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9944 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8437 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5012 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,143 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1694 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 74 | Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3531 | kg |
| 75 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 76 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 77 | Vách compact HPL chống nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8774 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8217 | 1m2 |
| 83 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2921 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8825 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,8594 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6396 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,222 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,317 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6856 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6536 | m2 |
| 94 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,246 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7586 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3801 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,708 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5216 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,3495 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,5474 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8472 | m2 |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6579 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 106 | Lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0522 | kg |
| 107 | Thép dẹt làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9294 | kg |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | m3 |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 111 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m2 |
| 112 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 113 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 114 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 115 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 121 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 141 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Tê PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Tê PPR-D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê PPR-D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Tê PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Tê PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Tê ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Tê ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Cút PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 153 | Cút PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 155 | Cút ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Cút ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Măng sông ren trong PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Rắc co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 160 | Nút bịt PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 186 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 193 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 202 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 205 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 206 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 207 | Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 208 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 212 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 213 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 214 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| 216 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,687 | m2 |
| 217 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 218 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | tấn |
| 219 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,735 | m2 |
| 220 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | m3 |
| 221 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 222 | Tháo dỡ bể nước, bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 223 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, dây điện, thiết bị và ống cấp thoát nước(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 224 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 227 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1249 | 1m3 |
| 228 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6578 | 1m3 |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 230 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | m3 |
| 231 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 232 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3069 | m3 |
| 233 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 234 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 235 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 236 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | tấn |
| 237 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 238 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 239 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 240 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 241 | Lợp lại mái tôn, tôn che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9875 | 100m2 |
| 242 | Lợp lại mái che tường bằng fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 243 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | m3 |
| 244 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,735 | m2 |
| 245 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 246 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-4.2KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt các automat 1 pha -20A;16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt đèn tuýp led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 249 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 256 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 260 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm; 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút ren trong D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt van D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 265 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 271 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN MINH HUYỆN TRÀNG ĐỊNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7762 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6332 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0495 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2739 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1317 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 24 | Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7929 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9542 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1439 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1633 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2033 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9944 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8437 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5012 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,143 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1694 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3531 | kg |
| 59 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 60 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 61 | Vách compact HPL chống nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8774 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8217 | 1m2 |
| 67 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2921 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8825 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,8594 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6396 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,222 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,317 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6856 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6536 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,246 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7586 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3801 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,708 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5216 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,3495 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,5474 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8472 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6579 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 90 | Lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0522 | kg |
| 91 | Thép dẹt làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9294 | kg |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | m3 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 95 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m2 |
| 96 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 97 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 98 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 99 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê PPR-D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê PPR-D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Tê PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Tê ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Tê ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Cút PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Cút PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Cút ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Cút ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Măng sông ren trong PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Rắc co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 144 | Nút bịt PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 191 | Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 197 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN MỸ HUYỆN VĂN LÃNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1122 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6344 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,182 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3173 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6332 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7704 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5532 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7807 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1317 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 24 | Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7929 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9542 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1439 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1633 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2033 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9944 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8437 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5012 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,143 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1694 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3531 | kg |
| 59 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 60 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 61 | Vách compact HPL chống nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8774 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8217 | 1m2 |
| 67 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2921 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8825 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,8594 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6396 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,222 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,317 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6856 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6536 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,246 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7586 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3801 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,708 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5216 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,3495 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,5474 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8472 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6579 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 90 | Lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0522 | kg |
| 91 | Thép dẹt làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9294 | kg |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | m3 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 95 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m2 |
| 96 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 97 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 98 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 99 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê PPR-D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê PPR-D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Tê PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Tê ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Tê ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Cút PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Cút PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Cút ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Cút ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Măng sông ren trong PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Rắc co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 144 | Nút bịt PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 191 | Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 197 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ THANH LONG HUYỆN VĂN LÃNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7762 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6332 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0495 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2739 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1317 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 24 | Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7929 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9542 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1439 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1633 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2033 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9944 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8437 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5012 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,143 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1694 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3531 | kg |
| 59 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 60 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 61 | Vách compact HPL chống nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8774 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8217 | 1m2 |
| 67 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2921 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8825 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,8594 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6396 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,222 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,317 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6856 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6536 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,246 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7586 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3801 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,708 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5216 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,3495 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,5474 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8472 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6579 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 90 | Lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0522 | kg |
| 91 | Thép dẹt làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9294 | kg |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | m3 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 95 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m2 |
| 96 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 97 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 98 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 99 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê PPR-D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê PPR-D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Tê PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Tê ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Tê ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Cút PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Cút PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Cút ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Cút ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Măng sông ren trong PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Rắc co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 144 | Nút bịt PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 191 | Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 197 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ THUỴ HÙNG HUYỆN VĂN LÃNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7762 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6332 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0495 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2739 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1317 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 24 | Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7929 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9542 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1439 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1633 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2033 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9944 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8437 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5012 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,143 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1694 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3531 | kg |
| 59 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 60 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 61 | Vách compact HPL chống nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8774 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8217 | 1m2 |
| 67 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2921 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8825 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,8594 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6396 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,222 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,317 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6856 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6536 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,246 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7586 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3801 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,708 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5216 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,3495 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,5474 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8472 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6579 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 90 | Lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0522 | kg |
| 91 | Thép dẹt làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9294 | kg |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | m3 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 95 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m2 |
| 96 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 97 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 98 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 99 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê PPR-D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê PPR-D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Tê PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Tê ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Tê ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Cút PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Cút PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Cút ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Cút ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Măng sông ren trong PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Rắc co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 144 | Nút bịt PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 191 | Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 197 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| 200 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,687 | m2 |
| 201 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 202 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | tấn |
| 203 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,735 | m2 |
| 204 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | m3 |
| 205 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Tháo dỡ bể nước, bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, dây điện, thiết bị và ống cấp thoát nước(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 208 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1249 | 1m3 |
| 212 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6578 | 1m3 |
| 213 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 214 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | m3 |
| 215 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 216 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3069 | m3 |
| 217 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 218 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 219 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 220 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | tấn |
| 221 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 222 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 223 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 224 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 225 | Lợp lại mái tôn, tôn che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9875 | 100m2 |
| 226 | Lợp lại mái che tường bằng fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 227 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | m3 |
| 228 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,735 | m2 |
| 229 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 230 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-4.2KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt các automat 1 pha -20A;16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt đèn tuýp led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 233 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 240 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 244 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm; 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút ren trong D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt van D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 255 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TRÙNG KHÁNH HUYỆN VĂN LÃNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7762 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6332 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0495 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2739 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1317 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 24 | Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7929 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9542 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1439 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1633 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2033 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9944 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8437 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5012 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,143 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1694 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3531 | kg |
| 59 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 60 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 61 | Vách compact HPL chống nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8774 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8217 | 1m2 |
| 67 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2921 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8825 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,8594 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6396 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,222 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,317 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6856 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6536 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,246 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7586 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3801 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,708 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5216 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,3495 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,5474 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8472 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6579 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 90 | Lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0522 | kg |
| 91 | Thép dẹt làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9294 | kg |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | m3 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 95 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m2 |
| 96 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 97 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 98 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 99 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê PPR-D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê PPR-D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Tê PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Tê ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Tê ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Cút PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Cút PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Cút ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Cút ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Măng sông ren trong PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Rắc co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 144 | Nút bịt PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 191 | Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 197 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| I | HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Máy bơm nước tự động 0.55kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272889E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 80TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 8 | Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi