Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc hạng mục công trình: trụ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an huyện Văn Lãng, Tràng Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220813676-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc hạng mục công trình: trụ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an huyện Văn Lãng, Tràng Định
Số hiệu KHLCNT 20220812614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 18:10:00 đến ngày 2022-08-15 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,909,632,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272889E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc ≥ 80TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc hạng mục công trình: trụ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an huyện Văn Lãng, Tràng Định
Trụ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an huyện Văn Lãng, Tràng Định - tỉnh Lạng Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: sô 15 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 069.2569.116;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 193A đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Công an tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: sô 15 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 069.2569.116;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 069.2569.116;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an. + Địa chỉ: 44 Yết Kiêu - Hoàn Kiếm - Hà Nội. + Điện thoại: 069.2343647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu – Bộ Kế hoạch và Đầu tư. + Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38455298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục H02- Bộ công an. + Địa chỉ: Số 47 phố Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 ……………………
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐÀO VIÊN HUYỆN TRÀNG ĐỊNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6993100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7762m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361100m2
7Ván khuôn dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8706100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9054tấn
11Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6332m3
12Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0495m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m3
14Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V31,2739m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3/1km
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44551m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1317m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7009m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782m3
23Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
24Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7929m3
25Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9542m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1439m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1633m3
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6107100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4682tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2033100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9944m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8437tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5012m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875m3
46Gia công xà gồ thép 80x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,1431m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
51Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1694100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
53Lắp đặt cút nhựa 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
57Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
58Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3531kg
59Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
60Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
61Vách compact HPL chống nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
64Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,8774m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,82171m2
67Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2921m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,8825m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V498,8594m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6396m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,222m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,317m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6856m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,6536m2
78Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,246m2
79Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,15m2
80Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7586m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3801m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,708m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5216m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,3495m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,5474m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,8472m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6579100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
90Lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V39,0522kg
91Thép dẹt làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,9294kg
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126m3
94Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9712m3
95Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1688m2
96Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
97Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
98Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
99Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854kg
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
105Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt vòi rửa tay D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
125Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Tê PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Tê PPR-D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Tê PPR-D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Tê PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Tê PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
131Tê ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Tê ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Cút PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Cút PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Cút PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Cút ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Cút ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Măng sông ren trong PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Rắc co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Kép nối thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
144Nút bịt PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
148Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
170Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
172Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
174Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
175Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
177Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
180Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
181Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
182Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
183Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
184Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
185Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
186Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188ống sứ D200 kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
191Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
192Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
193Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
195Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
196Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
197Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
198Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
199Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 m
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐỘI CẤN HUYỆN TRÀNG ĐỊNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6993100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7762m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361100m2
7Ván khuôn dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8706100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9054tấn
11Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6332m3
12Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0495m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m3
14Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V31,2739m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3/1km
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44551m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1317m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7009m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782m3
23Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
24Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7929m3
25Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9542m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1439m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1633m3
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6107100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4682tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2033100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9944m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8437tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5012m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875m3
46Gia công xà gồ thép 80x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,1431m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
51Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1694100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
53Lắp đặt cút nhựa 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
57Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
58Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3531kg
59Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
60Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
61Vách compact HPL chống nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
64Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,8774m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,82171m2
67Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2921m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,8825m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V498,8594m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6396m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,222m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,317m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6856m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,6536m2
78Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,246m2
79Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,15m2
80Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7586m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3801m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,708m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5216m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,3495m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,5474m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,8472m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6579100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
90Lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V39,0522kg
91Thép dẹt làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,9294kg
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126m3
94Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9712m3
95Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1688m2
96Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
97Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
98Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
99Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854kg
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
105Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt vòi rửa tay D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
125Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Tê PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Tê PPR-D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Tê PPR-D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Tê PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Tê PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
131Tê ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Tê ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Cút PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Cút PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Cút PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Cút ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Cút ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Măng sông ren trong PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Rắc co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Kép nối thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
144Nút bịt PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
148Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
170Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
172Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
174Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
175Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
177Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
180Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
181Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
182Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
183Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
184Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
185Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
186Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188ống sứ D200 kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
191Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
192Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
193Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
195Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
196Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
197Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
198Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
199Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 m
200Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V95,687m2
201Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
202Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6727tấn
203Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,735m2
204Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,9976m3
205Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Tháo dỡ bể nước, bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
207Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, dây điện, thiết bị và ống cấp thoát nước(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
208Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
210Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3/1km
211Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,12491m3
212Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,65781m3
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m3
214Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4106m3
215Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7056m3
216Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3069m3
217Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
218Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
219Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
220Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2223tấn
221Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501tấn
222Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
223Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
224Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
225Lợp lại mái tôn, tôn che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9875100m2
226Lợp lại mái che tường bằng fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
227Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9976m3
228Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,735m2
229Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
230Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-4.2KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt các automat 1 pha -20A;16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Lắp đặt đèn tuýp ledMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
233Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
234Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
237Lắp đặt dây dẫn 2x2.6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
238Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
239Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
240Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
244Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm; 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
246Lắp đặt cút ren trong D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt van D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
248Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
249Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
253Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
255Lắp đặt bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
C HẠNG MỤC 3: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ QUỐC KHÁNH HUYỆN TRÀNG ĐỊNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2154100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2251m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,219m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2482tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2335tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4325100m2
8Ván khuôn dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9843100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,901m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4301tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1307tấn
12Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6406m3
13Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2342m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2594100m3
15Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V44,3522m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4435100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4435100m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4435100m3/1km
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4275tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
24Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,105m3
25Cọc dẫn dùng ép âm, cọc thép ống đúc dài 3m D400x8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Ép âm cọc BTCT, dài 0.44m, KT 20x20cm - Cấp đất II:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
27Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
28Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
31Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (cự ly vận chuyển 2 lượt 100km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2410 tấn/1km
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênchuyển từ vị trí cọc thí nghiệm thứ 1 sang vị trí cọc thứ 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống(trung chuyển từ vị trí cọc thí nghiệm thứ 1 sang vị trí cọc thứ 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44551m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7003100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1317m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7009m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782m3
39Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
40Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7929m3
41Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9542m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1439m3
43Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1633m3
44Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6107100m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4682tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
52Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2033100m2
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9944m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8437tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5012m3
61Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875m3
62Gia công xà gồ thép 80x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,1431m2
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
66Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
67Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1694100m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
69Lắp đặt cút nhựa 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
73Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
74Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3531kg
75Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
76Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
77Vách compact HPL chống nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
80Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,8774m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,82171m2
83Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
84Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2921m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,8825m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V498,8594m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6396m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,222m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,317m2
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6856m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,6536m2
94Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,246m2
95Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,15m2
96Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442m2
97Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7586m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3801m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,708m2
100Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5216m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,3495m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,5474m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,8472m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6579100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
106Lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V39,0522kg
107Thép dẹt làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,9294kg
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126m3
110Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9712m3
111Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1688m2
112Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
113Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
114Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
115Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854kg
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
121Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
122Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
123Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt vòi rửa tay D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
133Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
134Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
141Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Tê PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Tê PPR-D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Tê PPR-D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Tê PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Tê PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
147Tê ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Tê ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
149Cút PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Cút PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
153Cút PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
154Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
155Cút ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
156Cút ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Măng sông ren trong PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Rắc co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Kép nối thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
160Nút bịt PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
164Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
170Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
171Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
173Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
180Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
185Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
186Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
187Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
188Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
189Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
190Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
193Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
195Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
196Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
197Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
198Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
199Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
200Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
201Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
202Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
203Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
204ống sứ D200 kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
205Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
206Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
207Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
208Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
211Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
212Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
213Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
214Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
215Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 m
216Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V95,687m2
217Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
218Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6727tấn
219Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,735m2
220Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,9976m3
221Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
222Tháo dỡ bể nước, bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
223Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, dây điện, thiết bị và ống cấp thoát nước(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
224Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
226Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3/1km
227Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,12491m3
228Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,65781m3
229Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m3
230Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4106m3
231Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7056m3
232Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3069m3
233Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
234Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
235Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
236Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2223tấn
237Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501tấn
238Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
239Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
240Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
241Lợp lại mái tôn, tôn che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9875100m2
242Lợp lại mái che tường bằng fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
243Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9976m3
244Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,735m2
245Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
246Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-4.2KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt các automat 1 pha -20A;16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
248Lắp đặt đèn tuýp ledMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
249Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
250Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
252Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
253Lắp đặt dây dẫn 2x2.6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
254Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
255Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
256Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
257Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
258Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
259Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
260Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm; 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
262Lắp đặt cút ren trong D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Lắp đặt van D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
264Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
265Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
267Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
268Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
269Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
270Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
271Lắp đặt bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
D HẠNG MỤC 4: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN MINH HUYỆN TRÀNG ĐỊNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6993100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7762m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361100m2
7Ván khuôn dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8706100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9054tấn
11Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6332m3
12Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0495m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m3
14Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V31,2739m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3/1km
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44551m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1317m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7009m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782m3
23Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
24Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7929m3
25Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9542m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1439m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1633m3
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6107100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4682tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2033100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9944m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8437tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5012m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875m3
46Gia công xà gồ thép 80x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,1431m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
51Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1694100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
53Lắp đặt cút nhựa 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
57Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
58Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3531kg
59Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
60Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
61Vách compact HPL chống nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
64Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,8774m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,82171m2
67Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2921m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,8825m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V498,8594m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6396m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,222m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,317m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6856m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,6536m2
78Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,246m2
79Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,15m2
80Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7586m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3801m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,708m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5216m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,3495m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,5474m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,8472m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6579100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
90Lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V39,0522kg
91Thép dẹt làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,9294kg
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126m3
94Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9712m3
95Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1688m2
96Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
97Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
98Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
99Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854kg
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
105Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt vòi rửa tay D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
125Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Tê PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Tê PPR-D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Tê PPR-D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Tê PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Tê PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
131Tê ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Tê ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Cút PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Cút PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Cút PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Cút ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Cút ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Măng sông ren trong PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Rắc co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Kép nối thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
144Nút bịt PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
148Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
170Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
172Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
174Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
175Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
177Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
180Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
181Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
182Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
183Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
184Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
185Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
186Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188ống sứ D200 kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
191Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
192Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
193Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
195Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
196Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
197Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
198Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
199Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 m
E HẠNG MỤC 5: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN MỸ HUYỆN VĂN LÃNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1122100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6344m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,182m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3173tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4197100m2
7Ván khuôn dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8706100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9054tấn
11Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6332m3
12Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7704m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5532100m3
14Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V13,7807m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m3/1km
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44551m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1317m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7009m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782m3
23Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
24Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7929m3
25Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9542m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1439m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1633m3
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6107100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4682tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2033100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9944m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8437tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5012m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875m3
46Gia công xà gồ thép 80x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,1431m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
51Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1694100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
53Lắp đặt cút nhựa 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
57Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
58Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3531kg
59Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
60Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
61Vách compact HPL chống nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
64Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,8774m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,82171m2
67Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2921m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,8825m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V498,8594m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6396m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,222m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,317m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6856m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,6536m2
78Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,246m2
79Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,15m2
80Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7586m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3801m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,708m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5216m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,3495m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,5474m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,8472m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6579100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
90Lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V39,0522kg
91Thép dẹt làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,9294kg
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126m3
94Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9712m3
95Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1688m2
96Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
97Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
98Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
99Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854kg
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
105Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt vòi rửa tay D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
125Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Tê PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Tê PPR-D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Tê PPR-D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Tê PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Tê PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
131Tê ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Tê ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Cút PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Cút PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Cút PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Cút ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Cút ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Măng sông ren trong PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Rắc co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Kép nối thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
144Nút bịt PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
148Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
170Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
172Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
174Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
175Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
177Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
180Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
181Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
182Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
183Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
185Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
186Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188ống sứ D200 kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
191Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
192Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
193Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
195Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
196Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
197Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
198Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
199Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 m
F HẠNG MỤC 6: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ THANH LONG HUYỆN VĂN LÃNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6993100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7762m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361100m2
7Ván khuôn dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8706100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9054tấn
11Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6332m3
12Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0495m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m3
14Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V31,2739m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3/1km
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44551m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1317m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7009m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782m3
23Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
24Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7929m3
25Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9542m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1439m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1633m3
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6107100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4682tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2033100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9944m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8437tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5012m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875m3
46Gia công xà gồ thép 80x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,1431m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
51Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1694100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
53Lắp đặt cút nhựa 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
57Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
58Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3531kg
59Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
60Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
61Vách compact HPL chống nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
64Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,8774m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,82171m2
67Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2921m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,8825m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V498,8594m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6396m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,222m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,317m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6856m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,6536m2
78Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,246m2
79Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,15m2
80Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7586m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3801m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,708m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5216m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,3495m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,5474m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,8472m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6579100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
90Lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V39,0522kg
91Thép dẹt làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,9294kg
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126m3
94Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9712m3
95Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1688m2
96Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
97Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
98Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
99Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854kg
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
105Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt vòi rửa tay D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
125Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Tê PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Tê PPR-D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Tê PPR-D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Tê PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Tê PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
131Tê ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Tê ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Cút PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Cút PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Cút PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Cút ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Cút ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Măng sông ren trong PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Rắc co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Kép nối thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
144Nút bịt PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
148Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
170Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
172Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
174Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
175Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
177Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
180Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
181Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
182Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
183Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
184Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
185Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
186Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188ống sứ D200 kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
191Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
192Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
193Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
195Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
196Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
197Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
198Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
199Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 m
G HẠNG MỤC 7: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ THUỴ HÙNG HUYỆN VĂN LÃNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6993100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7762m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361100m2
7Ván khuôn dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8706100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9054tấn
11Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6332m3
12Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0495m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m3
14Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V31,2739m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3/1km
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44551m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1317m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7009m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782m3
23Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
24Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7929m3
25Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9542m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1439m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1633m3
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6107100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4682tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2033100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9944m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8437tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5012m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875m3
46Gia công xà gồ thép 80x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,1431m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
51Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1694100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
53Lắp đặt cút nhựa 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
57Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
58Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3531kg
59Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
60Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
61Vách compact HPL chống nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
64Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,8774m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,82171m2
67Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2921m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,8825m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V498,8594m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6396m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,222m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,317m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6856m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,6536m2
78Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,246m2
79Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,15m2
80Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7586m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3801m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,708m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5216m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,3495m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,5474m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,8472m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6579100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
90Lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V39,0522kg
91Thép dẹt làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,9294kg
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126m3
94Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9712m3
95Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1688m2
96Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
97Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
98Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
99Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854kg
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
105Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt vòi rửa tay D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
125Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Tê PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Tê PPR-D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Tê PPR-D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Tê PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Tê PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
131Tê ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Tê ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Cút PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Cút PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Cút PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Cút ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Cút ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Măng sông ren trong PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Rắc co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Kép nối thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
144Nút bịt PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
148Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
170Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
172Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
174Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
175Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
177Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
180Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
181Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
182Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
183Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
184Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
185Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
186Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188ống sứ D200 kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
191Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
192Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
193Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
195Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
196Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
197Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
198Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
199Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 m
200Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V95,687m2
201Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
202Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6727tấn
203Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,735m2
204Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,9976m3
205Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Tháo dỡ bể nước, bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
207Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, dây điện, thiết bị và ống cấp thoát nước(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
208Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
210Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3/1km
211Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,12491m3
212Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,65781m3
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m3
214Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4106m3
215Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7056m3
216Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3069m3
217Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
218Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
219Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
220Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2223tấn
221Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501tấn
222Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
223Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
224Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
225Lợp lại mái tôn, tôn che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9875100m2
226Lợp lại mái che tường bằng fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
227Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9976m3
228Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,735m2
229Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
230Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-4.2KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt các automat 1 pha -20A;16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Lắp đặt đèn tuýp ledMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
233Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
234Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
237Lắp đặt dây dẫn 2x2.6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
238Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
239Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
240Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
244Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm; 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
246Lắp đặt cút ren trong D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt van D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
248Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
249Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
253Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
255Lắp đặt bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
H HẠNG MỤC 8: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TRÙNG KHÁNH HUYỆN VĂN LÃNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6993100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7762m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361100m2
7Ván khuôn dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8706100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9054tấn
11Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6332m3
12Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0495m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m3
14Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V31,2739m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3/1km
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44551m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1317m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7009m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782m3
23Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
24Xây tâm cấp bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7929m3
25Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9542m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1439m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1633m3
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6107100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4682tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2033100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9944m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8437tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5012m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875m3
46Gia công xà gồ thép 80x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,1431m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
51Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1694100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
53Lắp đặt cút nhựa 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
57Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
58Ống thoát nước inox 304 D42 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3531kg
59Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
60Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
61Vách compact HPL chống nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
64Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,8774m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,82171m2
67Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Khoá tay gạt cho cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2921m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,8825m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V498,8594m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6396m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,222m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,317m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6856m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,6536m2
78Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,246m2
79Trát trụ cột ngoài nha, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,15m2
80Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7586m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3801m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,708m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5216m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,3495m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,5474m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,8472m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6579100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
90Lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V39,0522kg
91Thép dẹt làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,9294kg
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126m3
94Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9712m3
95Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1688m2
96Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
97Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
98Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
99Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854kg
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
105Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt vòi rửa tay D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
125Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Tê PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Tê PPR-D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Tê PPR-D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Tê PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Tê PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
131Tê ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Tê ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Cút PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Cút PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Cút PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Cút ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Cút ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Măng sông ren trong PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Rắc co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Kép nối thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
144Nút bịt PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
148Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt các automat MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm tường ( ổ cắm + mặt che+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
170Lắp đặt đèn tuýp led đơn T8 0.6m 1x10w-220v+máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
172Lắp đặt đèn led 24w-220V D300mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 9w-220V D130mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
174Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
175Lắp đặt quạt thông gió kính thước 300x300mm, công suất 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Tủ điện sắt dày 1mm, kt 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
177Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Lắp đặt dây cáp AL/XLPE 2 (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
180Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
181Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
182Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
183Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
184Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
185Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
186Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188ống sứ D200 kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
191Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
192Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
193Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
195Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ, cửa, tôn lợp...) bằng ô tô vận tải thùng 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
196Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
197Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
198Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
199Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 m
I HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ
1Thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Máy bơm nước tự động 0.55kwMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272889E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy ép cọc ≥ 80TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
4 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
5 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
8 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
10 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
11 Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
12 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
13 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->