Gói thầu: Láng nhựa tuyến đường ấp 4, 5, 6 xã Mỹ Quý Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770500-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Láng nhựa tuyến đường ấp 4, 5, 6 xã Mỹ Quý Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh+ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 19:57:00 đến ngày 2022-08-11 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,320,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 725,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liêndanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (thời gian thực hiện hợp đồng tính từ năm 2017 trở về sau này), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể:- Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 46,1 tỷ đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực):+ Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT.+ Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảngthanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng vớitỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư).+ Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (quyết định phê duyệt thiết kế của chủ đầu tư hoặc các văn bản tương tự). Đính kèm một số bản vẽ liên quan của công trình tương tự để chứng minh quy mô và tính chất tương tự của công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu.- Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộvới vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quy định chung 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình(trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quy định chung 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Với vị trí từ số 2 đến số 7 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san tự hành (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh hơi (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8T. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Lu rung (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung nhỏ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 2T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Ô tô vận tải thùng (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,7Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Tời nâng (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,5KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy khoan bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Cần cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 28-Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy phát điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy thủy bình (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Láng nhựa tuyến đường ấp 4, 5, 6 xã Mỹ Quý Tây Láng nhựa tuyến đường ấp 4, 5, 6 xã Mỹ Quý Tây 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh+ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 725.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (BQLDA ĐTXD Huyện Đức Huệ, địa chỉ: Khu vực 2 - Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên đơn vị: UBND Huyện Đức Huệ, Tỉnh Long An - Địa chỉ: TT. Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: BQLDA Đầu Tư Xây Dựng huyện Đức Huệ. - Địa chỉ: Khu vực 2 - Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. - Điện thoại: 0723.854240 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định - phường 1 - thành phố Tân An - Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7951 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2425 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2425 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào nền đường và đất vét hữu cơ đi đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7294 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào nền đường và đất vét hữu cơ đi đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7294 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8174 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè hiện hữu (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3614 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3614 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp chọn lọc đắp taluy ,Tận dụng 85% đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1991 | 100m3 |
| 12 | Đắp lề ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng và đất mua mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5428 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất đắp chọn lọc (đắp nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8655 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1897 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất đắp chọn lọc (đắp nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9875 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1339 | 100m3 |
| 17 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0897 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9229 | 100m3 |
| 19 | Cày sọc mặt đường hiện hữu ( 30% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5371 | 100m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0782 | 100m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại I, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1479 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,9284 | 100m2 |
| 23 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,9284 | 100m2 |
| 24 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,6304 | m3 |
| 25 | CPDD loại 1 dày 10cm,K>= 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,384 | m3 |
| 26 | Bê tông lót bó vỉa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,8994 | m3 |
| 27 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,3312 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7321 | 100m2 |
| 29 | Xây bó nền bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,9118 | m3 |
| 30 | Bê Tông lót bó nền đá 1x2 M150 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1824 | m3 |
| 31 | Vữa XM M75 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,2667 | m2 |
| 32 | Ván khuôn bó vỉa bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5949 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2M200 bó vỉa bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,666 | m3 |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.832 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đắp đắp chọn lọc hố trồng cây dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,834 | m3 |
| 36 | Phát quang hai bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9104 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 5 | Sơn phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,606 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông lót móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 8 | Đào đất trụ biến báo đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 9 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo tròn D70cm (P127) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 0.6x0.4m (Tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3.05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bê tông đá 1x2, M200 móng trụ biển báo ( chỉ tính vật liệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm (vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,9 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm (trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 19 | Đào móng trụ hộ lan mềm, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,325 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan, L=3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | tấm |
| 21 | Cung cấp thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan, L=2.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 22 | Cung cấp tấm tôn đệm 300x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 23 | Cung cấp cột thép D114, dày 4,5mm mạ kẽm, L=1,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | trụ |
| 24 | Cung cấp cột thép D114, dày 4,5mm mạ kẽm, L=1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trụ |
| 25 | Cung cấp tấm đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Cung cấp bu lông M16x32mm + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | bộ |
| 27 | Cung cấp bu lông M16x150mm + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 28 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 29 | Bê tông móng hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,325 | m3 |
| 30 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,245 | m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,0939 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát 2 bên mang cống K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9914 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6746 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả bằng đất chọn lọc, đầm chặt K>=0,95 ( đất tận dụng và đất mua mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,9839 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm, D8-10cm,L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,96 | 100m |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,494 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,316 | m3 |
| 8 | SXLD Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9786 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cống bê tông D600mm,H10, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống bê tông D600mm, H10, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống bê tông D600mm,H10, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống bê tông D600mm,H10, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533 | mối nối |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.013 | cái |
| 15 | Lắp đặt cống bê tông D800mm,H10, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống bê tông D800mm,H10, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống bê tông D800mm,H10, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cống bê tông D800mm,H10, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 19 | Cung cấp joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | mối nối |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 21 | Trát vữa XM mác 100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,0082 | m2 |
| 22 | Đóng cừ tràm, D8-10cm,L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1291 | 100m |
| 23 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8387 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2742 | m3 |
| 25 | SXLD Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5484 | m3 |
| 27 | SXLD Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cống bê tông D600mm,H30, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt cống bê tông D600mm,H10, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt cống bê tông D600mm,H10, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Trát vữa XM mác 100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0868 | m2 |
| 34 | Đóng cừ tràm, D8-10cm,L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,12 | 100m |
| 35 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,792 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,792 | m3 |
| 37 | SXLD Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4042 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6799 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7892 | tấn |
| 41 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,5553 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đà hầm, máng lưỡi, nắp hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,761 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đà hầm, máng lưỡi, nắp hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8058 | tấn |
| 44 | Gia công thép hình khuôn hầm, nắp hố ga, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4395 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm, nắp hố ga, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4395 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3016 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá 1x2M250 đà hầm, nắp đan, máng lưỡi hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,274 | m3 |
| 48 | Lắp đặt đà hầm ga (trọng lượng 367.5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 49 | Lắp đặt nắp hầm ga (trọng lượng 122.25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt máng hầm ga (trọng lượng 82.5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt lưỡi hầm ga (trọng lượng 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt lưới chắn rác (trọng lượng 18.34kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 cấu kiện |
| 53 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,664 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1878 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9686 | tấn |
| 56 | Gia công lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3306 | tấn |
| 57 | Gia công ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m3 |
| 59 | SXLD Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ đà hầm ga (trọng lượng 367.5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 62 | Tháo dỡ nắp hầm ga (trọng lượng 122.25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cấu kiện |
| 63 | Tháo dỡ máng hầm ga (trọng lượng 82.5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cấu kiện |
| 64 | Tháo dỡ lưỡi hầm ga (trọng lượng 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 65 | Tháo dỡ lưới chắn rác (trọng lượng 18.34kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8383 | m3 |
| 67 | Ván khuôn nâng thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1835 | 100m2 |
| 68 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0448 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đà hầm, máng lưỡi, nắp hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3633 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đà hầm, máng lưỡi, nắp hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9498 | tấn |
| 71 | Gia công thép hình khuôn hầm, nắp hố ga, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2531 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm, nắp hố ga, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2531 | tấn |
| 73 | Gia công ván khuôn đà hầm, nắp đan, máng lưỡi hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3918 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá 1x2M250 đà hầm, nắp đan, máng lưỡi hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,617 | m3 |
| 75 | Lắp đặt đà hầm ga (trọng lượng 367.5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 76 | Lắp đặt nắp hầm ga (trọng lượng 122.25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt máng hầm ga (trọng lượng 82.5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt lưỡi hầm ga (trọng lượng 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt lưới chắn rác (trọng lượng 18.34kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 80 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,696 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4396 | tấn |
| 83 | Gia công lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | tấn |
| 84 | Gia công ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m2 |
| 85 | Bê tông hố thu đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m3 |
| 86 | SXLD Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 87 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 88 | Đào thi công cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,297 | 100m3 |
| 89 | Đắp trả bằng đất chọn lọc, đầm chặt K>=0,95 ( đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8079 | 100m3 |
| 90 | Đóng cừ tràm, D8-10cm,L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9936 | 100m |
| 91 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,124 | m3 |
| 92 | SXLD Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đá 1x2 M200 móng và sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m3 |
| 94 | SXLD Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1853 | 100m2 |
| 95 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0502 | m3 |
| 96 | Đóng cừ tràm, D8-10cm,L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,839 | 100m |
| 97 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9436 | m3 |
| 98 | SXLD Ván khuôn móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 99 | Bê tông đá 1x2 M200 móng và sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,745 | m3 |
| 100 | SXLD Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1567 | 100m2 |
| 101 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1093 | m3 |
| 102 | Đào thi công cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3012 | 100m3 |
| 103 | Đắp trả bằng đất chọn lọc, đầm chặt K>=0,95 ( đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6108 | 100m3 |
| 104 | Đóng cừ tràm, D8-10cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6288 | 100m |
| 105 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | m3 |
| 106 | SXLD Ván khuôn móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đá 1x2 M200 móng và sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7063 | m3 |
| 108 | SXLD Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1587 | 100m2 |
| 109 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0954 | m3 |
| 110 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | rọ |
| 111 | Đóng cừ tràm, D8-10cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9814 | 100m |
| 112 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | m3 |
| 113 | SXLD Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 114 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5725 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cống bê tông D800,H30, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 116 | Cung cấp lắp đặt joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 117 | Lắp đặt cống bê tông D1200,H30, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 118 | Đóng cừ tràm gia cố móng vị trí mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2372 | 100m |
| 119 | Thép neo đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 120 | Đắp bờ bao thi công (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,99 | m3 |
| 121 | C/c lắp đặt phen tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,98 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU TRƯỜNG HÁT 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu ( vc về BQL DA huyện Đức Huệ : 20,5km đường loại 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8367 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8367 | 10 tấn/km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8367 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8367 | 10 tấn/km |
| 5 | Tháo dỡ gỗ BMC - dày : 2 lớp 7.5cm ( vc về BQL DA huyện Đức Huệ : 20,5km đường loại 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển gỗ1các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 10 tấn/km |
| 7 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 10 tấn/km |
| 8 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 10 tấn/km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 10 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 11 | Đóng cọc xiên (HS 1.22) BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 13 | Gia công thép tấm để làm mối nối cọc 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3936 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0825 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8375 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7411 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8531 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả đá kê gối và ụ neo dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,887 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,368 | m2 |
| 22 | Tôn dày 2mm (hoặc thép tấm mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 23 | Thép chốt ụ neo D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | Tấn |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 25 | Chèn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | rọ |
| 28 | 'Bù đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | m3 |
| 29 | Lắp đặt gối cầu cao su (200x300x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | C/c dầm I500 , L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Dầm |
| 31 | Di chuyển dầm BTCT DUL I15 đến chân công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm/ 10m |
| 32 | Lắp dựng dầm cầu I dài 15m bằng phương pháp đầu cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm |
| 33 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm ngang M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8017 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7566 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7793 | tấn |
| 39 | Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | m3 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 42 | Quét Racon 7 chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 43 | Bê tông khe co giãn M350, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | tấn |
| 45 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m |
| 46 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép gờ lan can, lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | tấn |
| 49 | Bê tông gờ lan can, lề bộ hành M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 50 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6501 | tấn |
| 51 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4769 | tấn |
| 52 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1269 | kg |
| 53 | Cung cấp bu lông M20 dài 505 đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 54 | Cung cấp bu lông M10 dài 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1269 | tấn |
| 56 | C/c , lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn upvc đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m |
| 58 | Cung cấp cùm thép ôm ống dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Gia công cùm giữ ống D90 bằng thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 60 | Bu lông M16 treo ống D90 - L=490mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Siết lại bu lông cùm giữ ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1bộ |
| 62 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 100m |
| 63 | Đắp cát lót phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép đk ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9149 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 68 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | 100m2 |
| 69 | Bê tông BQĐ BT M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,89 | m3 |
| 70 | Đào móng thi công mố, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7568 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất lấp hố móng (bằng đất tận dụng),bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẦU TRƯỜNG HÁT 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( VC đi đổ cự ly 3km ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,834 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu ( vc về BQL DA huyện Đức Huệ : 20,5km đường loại 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2199 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 10 tấn/km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 10 tấn/km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 10 tấn/km |
| 8 | Nhổ cọc thép hình I400 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m cọc |
| 9 | Nhổ cọc thép hình I400 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m cọc |
| 10 | Nhổ cọc thép hình I350 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m cọc |
| 11 | Nhổ cọc thép hình I350 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m cọc |
| 12 | Nhổ cọc thép hình I250 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m cọc |
| 13 | Nhổ cọc thép hình I250 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m cọc |
| 14 | Tháo dỡ gỗ BMC - dày : 2 lớp 7.5cm ( vc về BQL DA huyện Đức Huệ : 20,5km đường loại 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1875 | m3 |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 10 tấn/km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 10 tấn/km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 19 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên (HS 1.22) BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 21 | Nối cọc vuông, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 22 | Gia công thép tấm để làm mối nối cọc 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3936 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0825 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (kể cả đá kê gối và ụ neo dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7848 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5996 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9692 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả đá kê gối và ụ neo dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,392 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,632 | m2 |
| 31 | Tôn dày 2mm (hoặc thép tấm mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 32 | Thép chốt ụ neo D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | Tấn |
| 33 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 34 | Chèn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 35 | Cát đệm đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 36 | Đóng cừ tràm gia cố rọ đá trước mố, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4725 | 100m |
| 37 | Bê tông gia cố đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,429 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gia cố mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su (200x300x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | C/c dầm I500 , L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Dầm |
| 41 | Di chuyển dầm BTCT DUL I15 đến chân công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm/ 10m |
| 42 | Lắp dựng dầm cầu I dài 15m bằng phương pháp đầu cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm |
| 43 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm ngang M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8017 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7566 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7793 | tấn |
| 49 | Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | m3 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 52 | Quét Racon 7 chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 53 | Bê tông khe co giãn M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | tấn |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m |
| 56 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép gờ lan can, lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | tấn |
| 59 | Bê tông gờ lan can, lề bộ hành M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 60 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6501 | tấn |
| 61 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4769 | tấn |
| 62 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1269 | kg |
| 63 | Cung cấp bu lông M20 dài 505 đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 64 | Cung cấp bu lông M10 dài 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1269 | tấn |
| 66 | C/c , lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn upvc đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m |
| 68 | Cung cấp cùm thép ôm ống dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Gia công cùm giữ ống D90 bằng thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 70 | Bu lông M16 treo ống D90 - L=490mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Siết lại bu lông cùm giữ ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1bộ |
| 72 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 100m |
| 73 | Đắp cát lót phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép đk ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8308 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 78 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 79 | Bê tông BQĐ BT M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m3 |
| 80 | Cung cấp cọc ván thép (hao phí: 1.17%*3 tháng + 3.5%*2 = 10.51%)-chỉ tính khối lượng cho 1 mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 81 | Đóng cọc ván thép (76.1kg/1m dài), trên mặt đất, dài 6m, đất C1- phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8944 | 100m |
| 82 | Đóng cọc ván thép (76.1kg/1m dài), trên mặt đất, dài 6m, đất C1- phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | 100m |
| 83 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8944 | 100m cọc |
| 84 | San lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 85 | Đào móng thi công mố, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất lấp hố móng (bằng đất tận dụng),bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 2000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất thép hình hàng rào đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 6 | Đèn chớp nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ cột rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | 1 cấu kiện |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,824 | m2 |
| 9 | Bê tông chân đế M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp ông nhựa uPVC D80 L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cột |
| 12 | Cung cấp dây nhựa pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.644 | m |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| G | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí: 10% giá trị xây lắp (nhà thầu nhập bằng 10% giá trị xây lắp của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| H | Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng là 8% theo đúng cơ cấu của giá gói thầu được duyệt. Khi thực hiện và thanh quyết toán khối lượng của gói thầu thì thuế giá trị gia tăng điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022. | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liêndanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (thời gian thực hiện hợp đồng tính từ năm 2017 trở về sau này), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể:- Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 46,1 tỷ đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực):+ Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT.+ Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảngthanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng vớitỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư).+ Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (quyết định phê duyệt thiết kế của chủ đầu tư hoặc các văn bản tương tự). Đính kèm một số bản vẽ liên quan của công trình tương tự để chứng minh quy mô và tính chất tương tự của công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu.- Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. | 7 | 4 |
| 3 | Chuyên viên vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 4 | Chuyên viên trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 5 | Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 7 | Chuyên viên thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộvới vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 8 | Quy định chung 1 | 1 | * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình(trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực). | 1 | 1 |
| 9 | Quy định chung 2 | 1 | *Với vị trí từ số 2 đến số 7 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (chiếc) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào (chiếc) | Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Máy san tự hành (chiếc) | Không yêu cầu. | 2 |
| 4 | Máy ủi (chiếc) | Không yêu cầu. | 4 |
| 5 | Lu bánh hơi (chiếc) | Trọng lượng ≥ 16T. | 2 |
| 6 | Lu bánh thép (chiếc) | Trọng lượng ≥ 8T. | 5 |
| 7 | Lu rung (chiếc) | Trọng lượng ≥ 25T. | 2 |
| 8 | Lu rung nhỏ (chiếc) | Trọng lượng ≥ 2T. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ (chiếc) | Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 10 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng (chiếc) | Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy nén khí (cái) | Không yêu cầu. | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc) | Không yêu cầu. | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước (chiếc) | Dung tích ≥ 5m3. | 3 |
| 14 | Máy mài (cái) | Công suất >= 2,7Kw. | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông (cái) | Dung tích thùng trộn ≥ 250l. | 4 |
| 16 | Đầm dùi (cái) | Công suất >= 1,5Kw. | 4 |
| 17 | Máy đầm bàn (cái) | Công suất >= 1Kw. | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép (cái) | Công suất >= 5kW. | 2 |
| 19 | Máy hàn (cái) | Công suất >= 23KW. | 2 |
| 20 | Máy bơm nước (cái) | Không yêu cầu. | 5 |
| 21 | Tời nâng (cái) | Không yêu cầu. | 1 |
| 22 | Máy khoan bê tông (cái) | Công suất >= 2,5KW. | 3 |
| 23 | Máy khoan bê tông (cái) | Công suất >= 0,62KW. | 3 |
| 24 | Cần cẩu (chiếc) | Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 25 | Cần cẩu (chiếc) | Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 26 | Đầm cóc (cái) | Không yêu cầu. | 3 |
| 27 | Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md) | Không yêu cầu. | 1000 |
| 28 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ) | Không yêu cầu. | 1 |
| 29 | Máy phát điện (cái) | Không yêu cầu. | 1 |
| 30 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 31 | Máy thủy bình (bộ) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi