Gói thầu: Láng nhựa tuyến đường ấp 4, 5, 6 xã Mỹ Quý Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770500-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Láng nhựa tuyến đường ấp 4, 5, 6 xã Mỹ Quý Tây
Số hiệu KHLCNT 20220703667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh+ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 19:57:00 đến ngày 2022-08-11 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,320,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 725,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liêndanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (thời gian thực hiện hợp đồng tính từ năm 2017 trở về sau này), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể:- Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 46,1 tỷ đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực):+ Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT.+ Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảngthanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng vớitỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư).+ Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (quyết định phê duyệt thiết kế của chủ đầu tư hoặc các văn bản tương tự). Đính kèm một số bản vẽ liên quan của công trình tương tự để chứng minh quy mô và tính chất tương tự của công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu.- Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chuyên viên vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộvới vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quy định chung 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình(trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quy định chung 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Với vị trí từ số 2 đến số 7 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san tự hành (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu bánh hơi (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Lu rung (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung nhỏ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 2T.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Ô tô vận tải thùng (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,7Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw.
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23KW.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 5
21-Tời nâng (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,5KW.
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy khoan bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62KW.
- Số lượng tối thiểu 3
24-Cần cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
26-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 3
27-Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1000
28-Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy phát điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy thủy bình (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
E-CDNT 1.2 Láng nhựa tuyến đường ấp 4, 5, 6 xã Mỹ Quý Tây
Láng nhựa tuyến đường ấp 4, 5, 6 xã Mỹ Quý Tây
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh+ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA ĐTXD Huyện Đức Huệ, địa chỉ: Khu vực 2 - Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt, địa chỉ văn phòng: Số 06 Thành Công, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Phước, địa chỉ văn phòng: 339 Đinh Bộ Lĩnh, phường 26, quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT tỉnh Long An. Địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường 2, Tân An, Long An. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đào tạo Việt. Địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TM XD Song Khánh Phát. Địa chỉ: số 10, khu vực 3 - Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA ĐTXD Huyện Đức Huệ, địa chỉ: Khu vực 2 - Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 725.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA ĐTXD Huyện Đức Huệ, địa chỉ: Khu vực 2 - Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên đơn vị: UBND Huyện Đức Huệ, Tỉnh Long An - Địa chỉ: TT. Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: BQLDA Đầu Tư Xây Dựng huyện Đức Huệ. - Địa chỉ: Khu vực 2 - Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. - Điện thoại: 0723.854240
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định - phường 1 - thành phố Tân An - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V95,7951100m3
2Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2425100m3
3Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2425100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V156,6295100m3
5Vận chuyển đất đào nền đường và đất vét hữu cơ đi đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V206,7294100m3
6Vận chuyển đất đào nền đường và đất vét hữu cơ đi đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V206,7294100m3
7Phá dỡ bó vỉa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4,8174100m3
8Phá dỡ vỉa hè hiện hữu (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544100m3
9Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3614100m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3614100m3
11Cung cấp đất đắp chọn lọc đắp taluy ,Tận dụng 85% đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V17,1991100m3
12Đắp lề ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng và đất mua mới )Mô tả kỹ thuật theo chương V165,5428100m3
13Cung cấp đất đắp chọn lọc (đắp nền )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8655100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1897100m3
15Cung cấp đất đắp chọn lọc (đắp nền )Mô tả kỹ thuật theo chương V142,9875100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1339100m3
17Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0897100m3
18Bù vênh sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,9229100m3
19Cày sọc mặt đường hiện hữu ( 30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V256,5371100m2
20Cấp phối đá dăm bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V40,0782100m3
21Cấp phối đá dăm loại I, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,1479100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V408,9284100m2
23Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2.Mô tả kỹ thuật theo chương V408,9284100m2
24Bê tông vỉa hè đá 1x2, M200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V656,6304m3
25CPDD loại 1 dày 10cm,K>= 0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.094,384m3
26Bê tông lót bó vỉa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V406,8994m3
27Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.356,3312m3
28Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V49,7321100m2
29Xây bó nền bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V695,9118m3
30Bê Tông lót bó nền đá 1x2 M150 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V139,1824m3
31Vữa XM M75 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V767,2667m2
32Ván khuôn bó vỉa bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V41,5949100m2
33Bê tông đá 1x2M200 bó vỉa bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V174,666m3
34Lắp đặt bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V10.8321 cấu kiện
35Đắp đắp chọn lọc hố trồng cây dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V163,834m3
36Phát quang hai bên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,9104100m2
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng cọc tiêu đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,087m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693tấn
4Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
5Sơn phản quang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V18,6061m2
6Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
7Bê tông lót móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m3
8Đào đất trụ biến báo đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
9Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Cung cấp biển báo tròn D70cm (P127)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 0.6x0.4m (Tên cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cung cấp trụ biển báo D90, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Cung cấp trụ biển báo D90, L=3.05mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Cung cấp trụ biển báo D90, L=3.1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Bê tông đá 1x2, M200 móng trụ biển báo ( chỉ tính vật liệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
16Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm (vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,9m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm (trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2m2
19Đào móng trụ hộ lan mềm, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,325m3
20Cung cấp thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan, L=3,32mMô tả kỹ thuật theo chương V37tấm
21Cung cấp thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan, L=2.36mMô tả kỹ thuật theo chương V15tấm
22Cung cấp tấm tôn đệm 300x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
23Cung cấp cột thép D114, dày 4,5mm mạ kẽm, L=1,45mMô tả kỹ thuật theo chương V44trụ
24Cung cấp cột thép D114, dày 4,5mm mạ kẽm, L=1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V15trụ
25Cung cấp tấm đầu congMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Cung cấp bu lông M16x32mm + đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V354bộ
27Cung cấp bu lông M16x150mm + đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
28Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
29Bê tông móng hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,325m3
30Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V163,245m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V298,0939100m3
2Đắp cát 2 bên mang cống K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9914100m3
3Cung cấp đất chọn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V28,6746100m3
4Đắp trả bằng đất chọn lọc, đầm chặt K>=0,95 ( đất tận dụng và đất mua mới )Mô tả kỹ thuật theo chương V237,9839100m3
5Đóng cừ tràm, D8-10cm,L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1.209,96100m
6Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V181,494m3
7Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V191,316m3
8SXLD Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9786100m2
9Lắp đặt cống bê tông D600mm,H10, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1.696đoạn ống
10Lắp đặt cống bê tông D600mm, H10, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
11Lắp đặt cống bê tông D600mm,H10, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
12Lắp đặt cống bê tông D600mm,H10, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V53đoạn ống
13Lắp đặt joint cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.533mối nối
14Cung cấp, lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V3.013cái
15Lắp đặt cống bê tông D800mm,H10, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V148đoạn ống
16Lắp đặt cống bê tông D800mm,H10, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
17Lắp đặt cống bê tông D800mm,H10, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
18Lắp đặt cống bê tông D800mm,H10, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
19Cung cấp joint cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V133mối nối
20Cung cấp, lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V261cái
21Trát vữa XM mác 100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V580,0082m2
22Đóng cừ tràm, D8-10cm,L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V80,1291100m
23Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V7,8387m3
24Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2742m3
25SXLD Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m2
26Bê tông đá 1x2 M200 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5484m3
27SXLD Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3135100m2
28Lắp đặt cống bê tông D600mm,H30, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
29Lắp đặt cống bê tông D600mm,H10, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
30Lắp đặt cống bê tông D600mm,H10, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
31Lắp đặt joint cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
32Cung cấp, lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Trát vữa XM mác 100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0868m2
34Đóng cừ tràm, D8-10cm,L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V645,12100m
35Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V99,792m3
36Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V99,792m3
37SXLD Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,016100m2
38Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V49,4042100m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6799tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7892tấn
41Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V770,5553m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đà hầm, máng lưỡi, nắp hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V5,761tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đà hầm, máng lưỡi, nắp hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8058tấn
44Gia công thép hình khuôn hầm, nắp hố ga, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10,4395tấn
45Lắp đặt thép hình khuôn hầm, nắp hố ga, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10,4395tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V8,3016100m2
47Bê tông đá 1x2M250 đà hầm, nắp đan, máng lưỡi hầmMô tả kỹ thuật theo chương V60,274m3
48Lắp đặt đà hầm ga (trọng lượng 367.5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
49Lắp đặt nắp hầm ga (trọng lượng 122.25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V252cấu kiện
50Lắp đặt máng hầm ga (trọng lượng 82.5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V252cấu kiện
51Lắp đặt lưỡi hầm ga (trọng lượng 25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2521 cấu kiện
52Lắp đặt lưới chắn rác (trọng lượng 18.34kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2521 cấu kiện
53Sơn chống gỉ lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V713,664m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1878tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9686tấn
56Gia công lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3306tấn
57Gia công ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,56100m2
58Bê tông đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2m3
59SXLD Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528100m2
60Bê tông đá 1x2 M150 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
61Tháo dỡ đà hầm ga (trọng lượng 367.5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
62Tháo dỡ nắp hầm ga (trọng lượng 122.25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V103cấu kiện
63Tháo dỡ máng hầm ga (trọng lượng 82.5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V103cấu kiện
64Tháo dỡ lưỡi hầm ga (trọng lượng 25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1031 cấu kiện
65Tháo dỡ lưới chắn rác (trọng lượng 18.34kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1031 cấu kiện
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,8383m3
67Ván khuôn nâng thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1835100m2
68Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0448m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đà hầm, máng lưỡi, nắp hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3633tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đà hầm, máng lưỡi, nắp hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9498tấn
71Gia công thép hình khuôn hầm, nắp hố ga, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4,2531tấn
72Lắp đặt thép hình khuôn hầm, nắp hố ga, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4,2531tấn
73Gia công ván khuôn đà hầm, nắp đan, máng lưỡi hầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3918100m2
74Bê tông đá 1x2M250 đà hầm, nắp đan, máng lưỡi hầmMô tả kỹ thuật theo chương V24,617m3
75Lắp đặt đà hầm ga (trọng lượng 367.5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
76Lắp đặt nắp hầm ga (trọng lượng 122.25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V103cấu kiện
77Lắp đặt máng hầm ga (trọng lượng 82.5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V103cấu kiện
78Lắp đặt lưỡi hầm ga (trọng lượng 25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1031 cấu kiện
79Lắp đặt lưới chắn rác (trọng lượng 18.34kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1031 cấu kiện
80Sơn chống gỉ lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V291,696m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,303tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4396tấn
83Gia công lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5438tấn
84Gia công ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,09100m2
85Bê tông hố thu đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V36,05m3
86SXLD Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442100m2
87Bê tông đá 1x2 M150 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
88Đào thi công cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V8,297100m3
89Đắp trả bằng đất chọn lọc, đầm chặt K>=0,95 ( đất tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8079100m3
90Đóng cừ tràm, D8-10cm,L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V51,9936100m
91Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V8,124m3
92SXLD Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6945100m2
93Bê tông đá 1x2 M200 móng và sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V25,35m3
94SXLD Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1853100m2
95Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V48,0502m3
96Đóng cừ tràm, D8-10cm,L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V18,839100m
97Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,9436m3
98SXLD Ván khuôn móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
99Bê tông đá 1x2 M200 móng và sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V8,745m3
100SXLD Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V72,1567100m2
101Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,1093m3
102Đào thi công cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V2,3012100m3
103Đắp trả bằng đất chọn lọc, đầm chặt K>=0,95 ( đất tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6108100m3
104Đóng cừ tràm, D8-10cm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V31,6288100m
105Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,942m3
106SXLD Ván khuôn móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,3007100m2
107Bê tông đá 1x2 M200 móng và sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V14,7063m3
108SXLD Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1587100m2
109Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V31,0954m3
110Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V32rọ
111Đóng cừ tràm, D8-10cm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9814100m
112Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096m3
113SXLD Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
114Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5725m3
115Lắp đặt cống bê tông D800,H30, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
116Cung cấp lắp đặt joint cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
117Lắp đặt cống bê tông D1200,H30, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
118Đóng cừ tràm gia cố móng vị trí mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V19,2372100m
119Thép neo đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
120Đắp bờ bao thi công (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,99m3
121C/c lắp đặt phen treMô tả kỹ thuật theo chương V65,98m2
D HẠNG MỤC: CẦU TRƯỜNG HÁT 1
1Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu ( vc về BQL DA huyện Đức Huệ : 20,5km đường loại 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8367tấn
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,836710 tấn/km
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,836710 tấn/km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,836710 tấn/km
5Tháo dỡ gỗ BMC - dày : 2 lớp 7.5cm ( vc về BQL DA huyện Đức Huệ : 20,5km đường loại 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
6Vận chuyển gỗ1các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49510 tấn/km
7Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49510 tấn/km
8Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49510 tấn/km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
10Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
11Đóng cọc xiên (HS 1.22) BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
12Nối cọc vuông, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
13Gia công thép tấm để làm mối nối cọc 35x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3936tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,0825m3
15Bê tông lót móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,977m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8375100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7411tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8531tấn
20Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả đá kê gối và ụ neo dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,887m3
21Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V40,368m2
22Tôn dày 2mm (hoặc thép tấm mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
23Thép chốt ụ neo D32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326Tấn
24Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
25Chèn cao suMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
26Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
27Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21rọ
28'Bù đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046m3
29Lắp đặt gối cầu cao su (200x300x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30C/c dầm I500 , L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V7Dầm
31Di chuyển dầm BTCT DUL I15 đến chân công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V7dầm/ 10m
32Lắp dựng dầm cầu I dài 15m bằng phương pháp đầu cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7dầm
33Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1503100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
35Bê tông dầm ngang M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
36Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8017100m2
37Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7566tấn
38Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V1,7793tấn
39Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,576m3
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m2
42Quét Racon 7 chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
43Bê tông khe co giãn M350, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,062m3
44Lắp dựng cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4247tấn
45Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14,96m
46Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
47Ván khuôn thép gờ lan can, lề bộ hànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1525100m2
48Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4422tấn
49Bê tông gờ lan can, lề bộ hành M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
50Sản xuất kết cấu thép tấm lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6501tấn
51Sản xuất kết cấu thép ống lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4769tấn
52Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1269kg
53Cung cấp bu lông M20 dài 505 đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
54Cung cấp bu lông M10 dài 30Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
55Lắp đặt kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,1269tấn
56C/c , lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt ống nhựa gân xoắn upvc đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m
58Cung cấp cùm thép ôm ống dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Gia công cùm giữ ống D90 bằng thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
60Bu lông M16 treo ống D90 - L=490mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61Siết lại bu lông cùm giữ ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V321bộ
62Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,52100m
63Đắp cát lót phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
64Bê tông lót móng gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
65Gia công, lắp dựng cốt thép đk ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép đk ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9149tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
68Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3008100m2
69Bê tông BQĐ BT M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,89m3
70Đào móng thi công mố, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7568100m3
71Đắp đất lấp hố móng (bằng đất tận dụng),bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5648100m3
E HẠNG MỤC: CẦU TRƯỜNG HÁT 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( VC đi đổ cự ly 3km )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,834m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m3
4Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu ( vc về BQL DA huyện Đức Huệ : 20,5km đường loại 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2199tấn
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12210 tấn/km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12210 tấn/km
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12210 tấn/km
8Nhổ cọc thép hình I400 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m cọc
9Nhổ cọc thép hình I400 (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m cọc
10Nhổ cọc thép hình I350 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m cọc
11Nhổ cọc thép hình I350 (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m cọc
12Nhổ cọc thép hình I250 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m cọc
13Nhổ cọc thép hình I250 (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m cọc
14Tháo dỡ gỗ BMC - dày : 2 lớp 7.5cm ( vc về BQL DA huyện Đức Huệ : 20,5km đường loại 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1875m3
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,618810 tấn/km
16Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,618810 tấn/km
17Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,618810 tấn/km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
19Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
20Đóng cọc xiên (HS 1.22) BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
21Nối cọc vuông, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
22Gia công thép tấm để làm mối nối cọc 35x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3936tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,0825m3
24Bê tông lót móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,553m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (kể cả đá kê gối và ụ neo dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7848100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5996tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9692tấn
29Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả đá kê gối và ụ neo dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,392m3
30Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V40,632m2
31Tôn dày 2mm (hoặc thép tấm mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
32Thép chốt ụ neo D32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326Tấn
33Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
34Chèn cao suMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
35Cát đệm đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,809m3
36Đóng cừ tràm gia cố rọ đá trước mố, thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4725100m
37Bê tông gia cố đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,429m3
38Ván khuôn gia cố mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m2
39Lắp đặt gối cầu cao su (200x300x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40C/c dầm I500 , L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V7Dầm
41Di chuyển dầm BTCT DUL I15 đến chân công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V7dầm/ 10m
42Lắp dựng dầm cầu I dài 15m bằng phương pháp đầu cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7dầm
43Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1503100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
45Bê tông dầm ngang M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
46Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8017100m2
47Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7566tấn
48Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V1,7793tấn
49Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,576m3
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m2
52Quét Racon 7 chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
53Bê tông khe co giãn M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,062m3
54Lắp dựng cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4247tấn
55Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14,96m
56Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
57Ván khuôn thép gờ lan can, lề bộ hànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1525100m2
58Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4422tấn
59Bê tông gờ lan can, lề bộ hành M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
60Sản xuất kết cấu thép tấm lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6501tấn
61Sản xuất kết cấu thép ống lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4769tấn
62Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1269kg
63Cung cấp bu lông M20 dài 505 đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
64Cung cấp bu lông M10 dài 30Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
65Lắp đặt kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,1269tấn
66C/c , lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt ống nhựa gân xoắn upvc đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m
68Cung cấp cùm thép ôm ống dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Gia công cùm giữ ống D90 bằng thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
70Bu lông M16 treo ống D90 - L=490mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
71Siết lại bu lông cùm giữ ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V321bộ
72Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,52100m
73Đắp cát lót phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
74Bê tông lót móng gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
75Gia công, lắp dựng cốt thép đk ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép đk ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8308tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
78Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m2
79Bê tông BQĐ BT M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,16m3
80Cung cấp cọc ván thép (hao phí: 1.17%*3 tháng + 3.5%*2 = 10.51%)-chỉ tính khối lượng cho 1 mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
81Đóng cọc ván thép (76.1kg/1m dài), trên mặt đất, dài 6m, đất C1- phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8944100m
82Đóng cọc ván thép (76.1kg/1m dài), trên mặt đất, dài 6m, đất C1- phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4256100m
83Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8944100m cọc
84San lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m3
85Đào móng thi công mố, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786100m3
86Đắp đất lấp hố móng (bằng đất tận dụng),bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cung cấp biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Sản xuất thép hình hàng rào đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
6Đèn chớp nháyMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt và tháo dỡ cột rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4081 cấu kiện
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,824m2
9Bê tông chân đế M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,956m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7344100m2
11Cung cấp ông nhựa uPVC D80 L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V212cột
12Cung cấp dây nhựa pvcMô tả kỹ thuật theo chương V1.644m
13Nhân công điều khiển giao thông bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V360công
G DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòng phí: 10% giá trị xây lắp (nhà thầu nhập bằng 10% giá trị xây lắp của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
H Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng là 8% theo đúng cơ cấu của giá gói thầu được duyệt. Khi thực hiện và thanh quyết toán khối lượng của gói thầu thì thuế giá trị gia tăng điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022.
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liêndanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (thời gian thực hiện hợp đồng tính từ năm 2017 trở về sau này), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể:- Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 46,1 tỷ đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực):+ Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT.+ Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảngthanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng vớitỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư).+ Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (quyết định phê duyệt thiết kế của chủ đầu tư hoặc các văn bản tương tự). Đính kèm một số bản vẽ liên quan của công trình tương tự để chứng minh quy mô và tính chất tương tự của công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu.- Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.74
3 Chuyên viên vật liệu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.75
4 Chuyên viên trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.75
5 Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.75
6 Đội trưởng thi công 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.53
7 Chuyên viên thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộvới vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong file E-HSMT đính kèm.53
8 Quy định chung 1 1 * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình(trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).11
9 Quy định chung 2 1 *Với vị trí từ số 2 đến số 7 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (chiếc) Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy đào (chiếc) Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.3
3 Máy san tự hành (chiếc) Không yêu cầu.2
4 Máy ủi (chiếc) Không yêu cầu.4
5 Lu bánh hơi (chiếc) Trọng lượng ≥ 16T.2
6 Lu bánh thép (chiếc) Trọng lượng ≥ 8T.5
7 Lu rung (chiếc) Trọng lượng ≥ 25T.2
8 Lu rung nhỏ (chiếc) Trọng lượng ≥ 2T.2
9 Ô tô tự đổ (chiếc) Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.10
10 Ô tô vận tải thùng (chiếc) Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
11 Máy nén khí (cái) Không yêu cầu.2
12 Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc) Không yêu cầu.2
13 Ô tô tưới nước (chiếc) Dung tích ≥ 5m3.3
14 Máy mài (cái) Công suất >= 2,7Kw.2
15 Máy trộn bê tông (cái) Dung tích thùng trộn ≥ 250l.4
16 Đầm dùi (cái) Công suất >= 1,5Kw.4
17 Máy đầm bàn (cái) Công suất >= 1Kw.2
18 Máy cắt uốn thép (cái) Công suất >= 5kW.2
19 Máy hàn (cái) Công suất >= 23KW.2
20 Máy bơm nước (cái) Không yêu cầu.5
21 Tời nâng (cái) Không yêu cầu.1
22 Máy khoan bê tông (cái) Công suất >= 2,5KW.3
23 Máy khoan bê tông (cái) Công suất >= 0,62KW.3
24 Cần cẩu (chiếc) Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
25 Cần cẩu (chiếc) Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
26 Đầm cóc (cái) Không yêu cầu.3
27 Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md) Không yêu cầu.1000
28 Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ) Không yêu cầu.1
29 Máy phát điện (cái) Không yêu cầu.1
30 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
31 Máy thủy bình (bộ) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->