Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813805-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 20:47:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,867,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3926E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp – thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa cổng tường rào, sân trường, mương thoát nước, khu vệ sinh giáo viên – học sinh Trường tiểu học Phước Lộc 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại chương V | 2,1533 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,8138 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 4,967 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bẩn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0497 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,1987 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,2338 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 6,874 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,2011 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Như trên | 2,1815 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,6042 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,4 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,196 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0713 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1957 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0792 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 4,146 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,2475 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,184 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1248 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,792 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,462 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0946 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3341 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5576 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,613 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1007 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3613 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,3248 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,749 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2436 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,3766 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 7,069 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,5907 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,7869 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió mỹ thuật 190x190x65, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 21,9024 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 27,2 | m |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 68,64 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 35,215 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 27,31 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 72,7552 | m2 |
| 43 | Ốp Đá da, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 32,648 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 26,9472 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 131,165 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 158,1122 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 43,8048 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cổng sắt đẩy | Như trên | 14,26 | m2 |
| 49 | Cổng đẩy khung thép STK 40x80x1,8mm, nan thép STK 25x50x1,2mm và 25x25x1,2mm, ốp tôn dày 1,2zem + sơn hoàn thiện | Như trên | 14,26 | m2 |
| 50 | Ray cổng thép V50x50x5 | Như trên | 24 | m |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,4 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,052 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép STK | Như trên | 0,2082 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Như trên | 0,2082 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 19,548 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,2625 | 100m2 |
| 57 | Ngói chạc 3Y | Như trên | 2 | viên |
| 58 | Ngói cuối mái | Như trên | 4 | viên |
| 59 | Bộ chữ Inox màu đồng cao 210 dày 30 (VL + NC) | Như trên | 1 | bộ |
| 60 | Bộ chữ Inox màu đồng cao 70 dày 15 (VL + NC) | Như trên | 2 | bộ |
| 61 | Bộ chữ Inox màu đồng cao 70 dày 15 (VL + NC) | Như trên | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,1466 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 21 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bẩn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0084 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 13,95 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 784 | m2 |
| 7 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1.063 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Như trên | 2,8126 | m2 |
| 9 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,8126 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 247 | cấu kiện |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 21,6563 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Như trên | 21,6563 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,2166 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,8663 | 100m3/1km |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,801 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 54,45 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 247 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,551 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,172 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0874 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,4026 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 7,8467 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,3124 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Như trên | 4,2845 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,967 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,377 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,5353 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1488 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1836 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,483 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,671 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,4693 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 8,175 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 33,0896 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,5275 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,01 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Như trên | 8,442 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 89,53 | m2 |
| 21 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 8,46 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 79,59 | m2 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 5,11 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 17,465 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 17,465 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 17,465 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,228 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,4935 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,441 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,522 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1566 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4745 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1639 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,1153 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4876 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,058 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0481 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2004 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,4456 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,5494 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,7782 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1626 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,895 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 54,935 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 77,82 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 17,06 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 30,3 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 90,105 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 78,325 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 11,78 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 12 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 12 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 35,8926 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,844 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 298,7445 | m2 |
| 56 | Kẻ roon tường | Như trên | 22,8 | m |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 170,15 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 160,5025 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 160,5025 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Như trên | 7,68 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 13,41 | m2 |
| 62 | Cửa đi sắt kéo không lá, dày 1,3mm, công nghệ Đức | Như trên | 7,68 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, cánh pa nô nhôm | Như trên | 2,25 | m2 |
| 64 | Cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô | Như trên | 11,16 | m2 |
| 65 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt (VL+NC) | Như trên | 63,564 | m2 |
| 66 | Khung STK 30x30x1,4mm + sơn hoàn thiện (VL+NC) | Như trên | 20 | bộ |
| 67 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,14 | m2 |
| 68 | Ống Inox 304 D34x1,5mm (VL+NC) | Như trên | 3,3 | m |
| 69 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép STK | Như trên | 1,8306 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép STK | Như trên | 1,8306 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 162,0864 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,4435 | 100m2 |
| 73 | Trần tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | Như trên | 65,14 | m2 |
| 74 | Bộ chữ mica hộp cao 250 | Như trên | 1 | bộ |
| 75 | Ống nhựa uPVC D49x2,4mm | Như trên | 0,015 | 100m |
| 76 | Bộ đèn LED tròn âm trần 9W | Như trên | 20 | bộ |
| 77 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W | Như trên | 5 | bộ |
| 78 | Công tắc đơn âm 16A 250V | Như trên | 7 | cái |
| 79 | CB 1P 6A | Như trên | 3 | cái |
| 80 | CB 1P 10A | Như trên | 1 | cái |
| 81 | Dây đơn CV 1,5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 82 | Dây đơn CV 2,5mm2 | Như trên | 20 | m |
| 83 | Dây đơn CV 4mm2 | Như trên | 70 | m |
| 84 | Đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | Như trên | 5 | hộp |
| 85 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | Như trên | 5 | hộp |
| 86 | Hộp nối, phân dây các loại | Như trên | 28 | hộp |
| 87 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Như trên | 125 | m |
| 88 | Măng xông nối ống D20 | Như trên | 18 | cái |
| 89 | Băng keo cách điện | Như trên | 5 | cuộn |
| 90 | Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả | Như trên | 16 | bộ |
| 91 | Lavabo + vòi Inox + bộ xả | Như trên | 1 | bộ |
| 92 | Vòi tắm 1 hương sen | Như trên | 1 | bộ |
| 93 | Vòi nước tay gạt bằng đồng D21mm | Như trên | 2 | bộ |
| 94 | Gương soi khung nhôm KT: 1400x600 | Như trên | 8 | cái |
| 95 | Gương soi khung nhôm KT: 600x800 | Như trên | 1 | cái |
| 96 | Chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox | Như trên | 5 | bộ |
| 97 | Chậu xí bệt + vòi xịt | Như trên | 15 | bộ |
| 98 | Hộp đựng giấy Inox | Như trên | 15 | cái |
| 99 | Phễu thu Inox chống hôi 150x150x60 | Như trên | 16 | cái |
| 100 | Van phao cơ | Như trên | 1 | cái |
| 101 | Bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang | Như trên | 1 | bể |
| 102 | Ống nhựa uPVC D140x4,1mm | Như trên | 0,143 | 100m |
| 103 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Như trên | 0,32 | 100m |
| 104 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Như trên | 0,378 | 100m |
| 105 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Như trên | 0,376 | 100m |
| 106 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Như trên | 0,411 | 100m |
| 107 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Như trên | 0,393 | 100m |
| 108 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Như trên | 0,253 | 100m |
| 109 | Co nhựa 90o D140 | Như trên | 1 | cái |
| 110 | Co nhựa 90o D114 | Như trên | 3 | cái |
| 111 | Co nhựa 90o D90 | Như trên | 2 | cái |
| 112 | Co nhựa 90o D60 | Như trên | 5 | cái |
| 113 | Co nhựa 90o D34 | Như trên | 7 | cái |
| 114 | Co nhựa 90o D34/27 | Như trên | 2 | cái |
| 115 | Co nhựa 90o D27 | Như trên | 16 | cái |
| 116 | Co nhựa 90o D27/21 | Như trên | 23 | cái |
| 117 | Co nhựa 90o D21 | Như trên | 40 | cái |
| 118 | Co nhựa 90o ren trong D21 | Như trên | 40 | cái |
| 119 | Co nhựa 45o D140 | Như trên | 2 | cái |
| 120 | Co nhựa 45o D140/114 | Như trên | 1 | cái |
| 121 | Co nhựa 45o D114 | Như trên | 45 | cái |
| 122 | Co nhựa 45o D90 | Như trên | 6 | cái |
| 123 | Co nhựa 45o D90/60 | Như trên | 3 | cái |
| 124 | Co nhựa 45o D60 | Như trên | 136 | cái |
| 125 | Co nhựa 45o D34 | Như trên | 10 | cái |
| 126 | Y nhựa D140/114 | Như trên | 14 | cái |
| 127 | Y nhựa D90 | Như trên | 1 | cái |
| 128 | Y nhựa D90/60 | Như trên | 35 | cái |
| 129 | Tê nhựa D34/27 | Như trên | 13 | cái |
| 130 | Tê nhựa D27 | Như trên | 9 | cái |
| 131 | Tê nhựa D27/21 | Như trên | 17 | cái |
| 132 | Tê cầu D21 | Như trên | 15 | cái |
| 133 | Van đồng 1 chiều D34 | Như trên | 2 | cái |
| 134 | Khóa nhựa D34 | Như trên | 4 | cái |
| 135 | Tăm bô | Như trên | 15 | cuộn |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,2042 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0625 | 100m3 |
| 138 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Như trên | 0,8835 | m3 |
| 139 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,729 | m3 |
| 140 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Như trên | 0,0005 | 100m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,1112 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,6914 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 25,9 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 25,9 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 4,815 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 4,815 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 25,9 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,5716 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0205 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0363 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 6 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Như trên | 301,811 | m2 |
| 2 | Trần tôn lạnh màu dày 3,5zem + khung xương nhôm, chỉ nhựa (VL+NC) | Như trên | 301,811 | m2 |
| 3 | Công tháo dỡ, dọn dẹp toàn bộ hệ thống thiết bị điện hư hỏng | Như trên | 5 | công |
| 4 | Bộ đèn LED bán nguyệt áp trần 1,2m 36W | Như trên | 40 | bộ |
| 5 | Bộ đèn LED Tube 1,2m 1x18W Eke + chóa inox | Như trên | 8 | bộ |
| 6 | Bộ đèn LED bán nguyệt áp trần 0,6m 18W | Như trên | 15 | bộ |
| 7 | Bộ đèn LED bán nguyệt áp trần 0,3m 9W | Như trên | 4 | bộ |
| 8 | Quạt treo tường 47W | Như trên | 32 | cái |
| 9 | Quạt ốp trần đảo 47W | Như trên | 10 | cái |
| 10 | Quạt trần 80W | Như trên | 9 | cái |
| 11 | Dimmer đơn 400W | Như trên | 7 | cái |
| 12 | Dimmer đôi 400W | Như trên | 6 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 1 chiều 16A 250V | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Công tắc đôi 1 chiều 16A 250V | Như trên | 16 | cái |
| 15 | Công tắc ba 1 chiều 16A 250V | Như trên | 4 | cái |
| 16 | Công tắc đơn 2 chiều 16A 250V | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn 16A 250V | Như trên | 46 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 16A 250V | Như trên | 45 | cái |
| 19 | CB 2P 63A + cùm | Như trên | 1 | cái |
| 20 | CB 2P 40A + cùm | Như trên | 2 | cái |
| 21 | CB 2P 10A + cùm | Như trên | 13 | cái |
| 22 | CB 2P 6A + cùm | Như trên | 3 | cái |
| 23 | Đế công tắc, ổ cắm, CB nổi các loại | Như trên | 126 | hộp |
| 24 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | Như trên | 126 | hộp |
| 25 | Dây đơn CV 6mm2 | Như trên | 195,9 | m |
| 26 | Dây đơn CV 2,5mm2 | Như trên | 739,6 | m |
| 27 | Dây đơn CV 1,5mm2 | Như trên | 1.186,6 | m |
| 28 | Nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x16 | Như trên | 664,8 | m |
| 29 | Hộp nối, phân dây loại vuông | Như trên | 62 | hộp |
| 30 | Bộ sứ cách điện | Như trên | 1 | bộ |
| 31 | Băng keo cách điện | Như trên | 40 | cuộn |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 9,627 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 30,9 | m |
| 34 | Tháo dỡ lam gió chữ Z BTCT trục D/8-9 | Như trên | 10,85 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 54,804 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 14,19 | m2 |
| 37 | Phá dỡ móng gạch | Như trên | 0,434 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 4 | bộ |
| 39 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 1,1239 | m3 |
| 40 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0112 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0004 | 100m3/1km |
| 42 | Hút hầm cầu | Như trên | 2 | lần |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 9,3 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 9,3 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,3 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 54,804 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 14,19 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 30 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô | Như trên | 4,187 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, pa nô nhôm | Như trên | 5,44 | m2 |
| 51 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm có chia ô | Như trên | 10,75 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 9,627 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 10,75 | m2 |
| 54 | Lavabo + vòi inox + bộ xả | Như trên | 2 | bộ |
| 55 | Vòi nước tay gạt bằng đồng D21 | Như trên | 2 | bộ |
| 56 | Chậu tiểu nam + vòi nhấn inox + bộ xả | Như trên | 2 | bộ |
| 57 | Chậu xí bệt + vòi xịt | Như trên | 4 | bộ |
| 58 | Hộp đựng giấy Inox | Như trên | 4 | cái |
| 59 | Phễu thu Inox chống hôi 150x150x60 | Như trên | 6 | cái |
| 60 | Gương soi khung nhôm KT: 600x800 | Như trên | 2 | cái |
| 61 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Như trên | 0,167 | 100m |
| 62 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Như trên | 0,112 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Như trên | 0,179 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Như trên | 0,113 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Như trên | 0,1635 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Như trên | 0,064 | 100m |
| 67 | Co nhựa 90o D114 | Như trên | 1 | cái |
| 68 | Co nhựa 90o D90 | Như trên | 2 | cái |
| 69 | Co nhựa 90o D60 | Như trên | 9 | cái |
| 70 | Co nhựa 90o D34 | Như trên | 3 | cái |
| 71 | Co nhựa 90o D34/27 | Như trên | 1 | cái |
| 72 | Co nhựa 90o D27 | Như trên | 4 | cái |
| 73 | Co nhựa 90o D27/21 | Như trên | 4 | cái |
| 74 | Co nhựa 90o D21 | Như trên | 10 | cái |
| 75 | Co nhựa 90o ren trong D21 | Như trên | 10 | cái |
| 76 | Co nhựa 45o D114 | Như trên | 15 | cái |
| 77 | Co nhựa 45o D90 | Như trên | 5 | cái |
| 78 | Co nhựa 45o D90/60 | Như trên | 2 | cái |
| 79 | Co nhựa 45o D60 | Như trên | 28 | cái |
| 80 | Co nhựa 45o D34 | Như trên | 10 | cái |
| 81 | Y nhựa D114 | Như trên | 3 | cái |
| 82 | Y nhựa D90 | Như trên | 1 | cái |
| 83 | Y nhựa D90/60 | Như trên | 8 | cái |
| 84 | Tê nhựa D27 | Như trên | 3 | cái |
| 85 | Tê nhựa D27/21 | Như trên | 6 | cái |
| 86 | Tê cầu D21 | Như trên | 4 | cái |
| 87 | Khóa nhựa D34 | Như trên | 1 | cái |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,7747 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 0,6537 | m3 |
| 90 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Như trên | 0,072 | m3 |
| 91 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Như trên | 0,0005 | 100m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,265 | m3 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,08 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0032 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0084 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 1 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình STK | Như trên | 0,0693 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm STK | Như trên | 0,0243 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép STK các loại | Như trên | 0,0936 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,0746 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,0746 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép STK | Như trên | 0,0345 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép STK | Như trên | 0,0345 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép STK | Như trên | 0,0959 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Như trên | 0,0959 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 20,7008 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu dày 4,5zem | Như trên | 0,3509 | 100m2 |
| 12 | Chắn nước tôn kẽm màu dày 4,5zem | Như trên | 0,0415 | 100m2 |
| 13 | Bulong tự nở Inox 304 M14, L=150 | Như trên | 16 | cái |
| 14 | Bulong tự nở Inox 304 M10, L=120 | Như trên | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3926E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp – thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 3,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy hàn | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy phá bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi