Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220806538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 20:36:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,599,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1399349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279869E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp gồm phần xây dựng nhà có giá trị tối thiểu 1.796.403.000 đồng và giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải tối thiểu 3.523.293.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.319.696.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Gồm 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư điện (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ -PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận bồi dưỡng PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp + thiết bị Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải chợ trung tâm huyện Đầm Hà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.032 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.032 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9272 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9582 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8611 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8213 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4284 | m3 |
| 19 | Bbê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6717 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,361 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0764 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7644 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9244 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9244 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9244 | m2 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2887 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1824 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,34 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,996 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,896 | m2 |
| 33 | Trát cạnh cửa, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 34 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m |
| 37 | Lắp đặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung nhôm kính dày 1,4mm (Kính an toàn dày 6,38mm gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 1,4mm (Kính an toàn dày 6,38mm gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 40 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Bộ thoát nước mái+phụ kiện nối ống (côn, cút,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Tủ ngầm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Aptomat MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đèn Led đôi 1,2m chóa phản quang 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Công tắc đôi 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Ổ cắm đôi 2x16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Dây điện 2CV(1x2,5)+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Dây điện CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 12000BTU (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| B | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Mua cọc cừ Larsen IV, Khấu hao 4,67%, TLR=76kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2998 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 4 | Mua giằng thép H300x300, Khấu hao 6,5%, TLR=94kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5505 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ văng ngang chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0746 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8761 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,221 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,283 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0069 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6515 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0996 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4611 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2043 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4577 | 100m2 |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8501 | 100m2 |
| 24 | Nắp ghi thép 740x740 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,655 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,885 | m2 |
| C | BỆ ĐỠ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3712 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8172 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| D | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8067 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8067 | m2 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1356 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,98 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,82 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8 | m2 |
| 12 | Trát cạnh cửa, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 13 | Lắp đặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 15 | Phụ kiện nối ống (côn, cút,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HỐ GA NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải (bể điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm chìm nước thải (bể lắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải (sau lắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bơm chìm nước thải (hố thu nước thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị xử lý hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị lọc liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị châm pH tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị châm PAC tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị châm Javel thành phẩm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sensor đo COD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Sensor đo PH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sensor đo clo dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ quan trắc (vỏ tủ: inox 304) & đường ống kỹ thuật, phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Tủ phân phối và điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Tủ điều khiển trung tâm (bao gồm điều khiển bơm, máy nén khí, thổi khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Hệ thống Scada | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| G | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Gia công, lắp dựng giỏ chắn rác 600x600x500 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tác, sàn grating B1000xL1500x50 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống chờ qua trần inox DN200 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống chờ qua trần inox DN80 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 6 | Gia công, lắp dựng lan can bảo vệ H1000xL1300 TMK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 7 | Bu lông nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ 3F |
| 8 | Lắp đặt máy bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng giá đỡ 1(DN80xH100), giá đỡ 2(DN80xH300) inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 11 | Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt cút inox DN80-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống inox DN80 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m |
| 14 | Gioăng cao su mặt bích DN80: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ 3F |
| 16 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x140: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ 3F |
| 17 | Bulông nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ 3F |
| 18 | Bulong nở inox M12x100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ 3F |
| 19 | Ubolt inox DN80: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng thang thao tác, nắp đậy cửa thăm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng thang thao tác, nắp đậy cửa thăm, giá đỡ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 22 | Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt ống inox DN80 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 24 | Gioăng cao su mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ 3F |
| 26 | Bulông nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Ubolt inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Gia công, lắp dựng giá đỡ 2 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 30 | Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt ống inox DN80 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê bằng inox DN80-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Gioăng cao su mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ 3F |
| 35 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ 3F |
| 36 | Bulông nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 37 | Ubolt inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống inox DN25 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van bi 2 đầu ren DN25 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu ren DN25 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt Zaco DN25 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút inox DN25-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp bích rỗng inox DN25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 44 | Gioăng cao su mặt bích DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M10x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ 3F |
| 46 | Ubolt inox DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Bulông nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 48 | Gia công, lắp dựng hệ giá đỡ 3, nắp đậy cửa thăm, thang thao tác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng hệ thang thao tác, nắp đậy cửa thăm, giá đỡ 4 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 50 | Bulông nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp bích rỗng inox DN200 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt cút inox DN200-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống inox DN200 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 55 | Gioăng cao su mặt bích DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ 3F |
| 57 | Ubolt inox DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bulông nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van bướm 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống inox DN80 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | 100m |
| 63 | Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt cút inox DN80-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê bằng inox DN80-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Gia công, lắp dựng hệ giá đỡ 2 (DN80xH300) bể số 6, tấm răng cưa thu nước, thang thao tác, nắp đậy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | tấn |
| 67 | Ubolt inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 68 | Bulong nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 69 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ 3F |
| 70 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ 3F |
| 71 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ 3F |
| 72 | Lắp đặt ống inox DN500 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 73 | Bulong nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp bích rỗng inox DN200 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 76 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ 3F |
| 77 | Gioăng cao su DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 79 | Bulông nở inox M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van bướm 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống inox DN80 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 100m |
| 83 | Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 84 | Lắp đặt cút inox DN80-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê bằng inox DN80-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Ubolt inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Bulong nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 88 | Gia công, lắp dựng hệ giá đỡ 2 (DN80xH300), giá đỡ 1 (DN80x100), thang thao tác(B400xH3000), nắp đậy 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 89 | Ubolt inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Bulong nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ 3F |
| 92 | Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ 3F |
| 93 | Gioăng cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Gia công, lắp dựnh lan can an toàn H1000 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 95 | Bu lông nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 96 | Gia công, lắp dựng thang thao tác B400xH3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 97 | Lắp đặt ống inox DN200 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút inox DN200-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp bích rỗng inox DN200 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 100 | Gia công, lắp dựng cầu thang thao tác B1200xH5000, giá đỡ 1 (DN80xH100), giá đỡ 2(DN80xH300), giá đỡ 5 (H100) inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 101 | Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống inox DN80 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | 100m |
| 103 | Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 104 | Lắp đặt cút inox DN80-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Bu lông lục giác ngoài ren suốt M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ 3F |
| 106 | Gioăng cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Bu lông lục giác ngoài ren suốt M14x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ 3F |
| 108 | Lắp đặt ống inox DN200 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp bích rỗng inox DN200 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 110 | Lắp bích đặc inox DN200 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 111 | Bu lông lục giác ngoài ren suốt M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ 3F |
| 112 | Gioăng cao su DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Ubolt inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Ubolt inox DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Bu lông nở inox M18x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống PAC uPVC DN25 SCH80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút uPVC DN25- 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt zaco uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối ống uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt van bi uPVC 2 đầu zacco DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống khử trung uPVC DN25 SCH80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút uPVC DN25- 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt zaco uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối ống uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt van bi uPVC 2 đầu zacco DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống soda uPVC DN25 SCH80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút uPVC DN25- 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt zaco uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt nối ống uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt van bi uPVC 2 đầu zacco DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt càng cua uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống khí nén inox DN20 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút inox DN20-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt Zacco inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt van bi inox 2 đầu ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống thổi khí inox DN200 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút inox DN200-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp bích rỗng inox DN200 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 139 | Lắp bích đặc inox DN200 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 140 | Bu lông lục giác ngoài ren suốt M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ 3F |
| 141 | Gioăng cao su DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp bích rỗng inox DN65 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 143 | Bu lông lục giác ngoài ren suốt M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ 3F |
| 144 | Gioăng cao su DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Gia công, lắp dựnh giá đỡ 6 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 146 | Ubolt inox DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Bu lông nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt cáp động lực bơm bùn bể số 2 (4x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp động lực bơm bùn bể số 5 (4x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp động lực bơm bùn bể số 6 (4x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo mức bể số 2 (3x0.75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo mức bể số 5 (3x0.75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo mức bể số 6 (3x0.75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp nguồn tủ quan trắc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp tín hiệu tủ quan trắc chống nhiễu 10x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp động lực máy nén khí 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp động lực máy thổi khí 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp động lực tủ điều khiển 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 159 | Lắp đặt cáp động lực tủ tank PAC 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 160 | Lắp đặt cáp động lực tủ tank SODA 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp động lực tủ tank Khử trùng 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp điều khiển tủ tank PAC 16x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp điều khiển tủ tank SODA 16x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp điều khiển tủ tank Khử trùng 16x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 166 | Lắp đặt máng điện inox 100x100x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m |
| 167 | Cút inox luồn dây điện 100x100x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Gia công, lắp dựng giá đỡ 7 inox V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 169 | Bu lông nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | 1m3 |
| 171 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | 100m3 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ dây dẫn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100 m |
| 173 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,525 | 1000 viên |
| 174 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 176 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 177 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 178 | Lắp đặt cáp động lực bơm chìm 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 179 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo mức (3x0.75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 181 | Lắp đặt máy bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 182 | Thiết bị báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Gia công, lắp dựng giá đỡ 1 DN80xH100 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 185 | Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 186 | Lắp đặt cút inox DN80-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê bằng inox DN80-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống inox DN80 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m |
| 189 | Lắp bích rỗng inox DN40 BS4504-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 190 | Lắp đặt côn thu inox DN80/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 192 | Gioăng cao sư mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Bu lông lục giác ngoài ren suốt M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ 3F |
| 194 | Bu lông lục giác ngoài ren suốt M14x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ 3F |
| 195 | Bu lông nở inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 196 | Bu lông nở inox M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 197 | Ubolt inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 198 | Gia công, lắp dựng thang thao tác inox B400xH2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 199 | Lắp đặt máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 200 | Lắp đặt máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| H | PHẦN CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1399349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279869E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp gồm phần xây dựng nhà có giá trị tối thiểu 1.796.403.000 đồng và giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải tối thiểu 3.523.293.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.319.696.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 1.1. Gồm 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư điện (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ -PCCC | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận bồi dưỡng PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
| 10 | Máy ép thủy lực | ≥ 130T | 1 |
| 11 | Cần cẩu | ≥ 25 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi