Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220806538-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220806477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 20:36:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,599,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1399349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279869E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp gồm phần xây dựng nhà có giá trị tối thiểu 1.796.403.000 đồng và giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải tối thiểu 3.523.293.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.319.696.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.1. Gồm 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư điện (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ -PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận bồi dưỡng PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp + thiết bị
Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải chợ trung tâm huyện Đầm Hà
120 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần VSED. Địa chỉ: Số 94, ngõ 126 đường Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Việt Nam + Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.032
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.032
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VẬN HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2434100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2309100m3
3Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2068tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2963tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9272tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3907100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9582100m2
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8611100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8213m3
18Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4284m3
19Bbê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6717m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,361m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4268m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2123100m3
23Bê tông nền, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0764m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V70,7644m2
25Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V69,9244m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9244m2
27Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9244m2
28Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2887m3
29Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1824m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,34m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,996m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,896m2
33Trát cạnh cửa, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
34Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,98m
37Lắp đặt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
38Cửa đi khung nhôm kính dày 1,4mm (Kính an toàn dày 6,38mm gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
39Cửa sổ khung nhôm kính dày 1,4mm (Kính an toàn dày 6,38mm gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
40Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
42Bộ thoát nước mái+phụ kiện nối ống (côn, cút,)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Tủ ngầm tường 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Aptomat MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Aptomat MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Đèn Led đôi 1,2m chóa phản quang 2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48Công tắc đôi 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Ổ cắm đôi 2x16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Dây điện 2CV(1x2,5)+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
51Dây điện CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
52Lắp đặt máy điều hoà không khí 12000BTU (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
B BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Mua cọc cừ Larsen IV, Khấu hao 4,67%, TLR=76kg/mdMô tả kỹ thuật theo chương V2,2998tấn
2Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m
3Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m
4Mua giằng thép H300x300, Khấu hao 6,5%, TLR=94kg/mdMô tả kỹ thuật theo chương V0,5505tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ văng ngang chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0746100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1985100m3
8Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8761100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,221m3
10Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,283m3
11Bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0069m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6515m3
13Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0996tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1957tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4611tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2043tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986100m2
21Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4577100m2
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V40,7m
23Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8501100m2
24Nắp ghi thép 740x740 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V668,655m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V222,885m2
C BỆ ĐỠ THIẾT BỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
3Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3712m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8172m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4396tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
D NHÀ CHỨA RÁC
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0506m3
5Lắp đặt lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bê tông nền, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8067m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8067m2
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1356m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,98m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,82m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,8m2
12Trát cạnh cửa, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
13Lắp đặt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
15Phụ kiện nối ống (côn, cút,)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E HỐ GA NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4988100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3971100m3
3Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
6Bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,372m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
12Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2158100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm chìm nước thải (bể điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bơm chìm nước thải (bể lắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bơm chìm nước thải (sau lắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bơm chìm nước thải (hố thu nước thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thiết bị xử lý hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thiết bị lọc liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thiết bị châm pH tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thiết bị châm PAC tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thiết bị châm Javel thành phẩm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Sensor đo CODMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Sensor đo PHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Sensor đo clo dưMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tủ quan trắc (vỏ tủ: inox 304) & đường ống kỹ thuật, phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
16Tủ phân phối và điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
17Tủ điều khiển trung tâm (bao gồm điều khiển bơm, máy nén khí, thổi khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
18Hệ thống ScadaMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
G PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt máy bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Gia công, lắp dựng giỏ chắn rác 600x600x500 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
3Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tác, sàn grating B1000xL1500x50 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765tấn
4Lắp đặt ống chờ qua trần inox DN200 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
5Lắp đặt ống chờ qua trần inox DN80 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
6Gia công, lắp dựng lan can bảo vệ H1000xL1300 TMKMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
7Bu lông nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ 3F
8Lắp đặt máy bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
9Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Gia công, lắp dựng giá đỡ 1(DN80xH100), giá đỡ 2(DN80xH300) inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
11Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5cặp bích
12Lắp đặt cút inox DN80-90oMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp đặt ống inox DN80 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m
14Gioăng cao su mặt bích DN80:Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x60:Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ 3F
16Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x140:Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ 3F
17Bulông nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ 3F
18Bulong nở inox M12x100:Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ 3F
19Ubolt inox DN80:Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Gia công, lắp dựng thang thao tác, nắp đậy cửa thăm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
21Gia công, lắp dựng thang thao tác, nắp đậy cửa thăm, giá đỡ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
22Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
23Lắp đặt ống inox DN80 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
24Gioăng cao su mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ 3F
26Bulông nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Ubolt inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Gia công, lắp dựng giá đỡ 2 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
30Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
31Lắp đặt ống inox DN80 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
32Lắp đặt tê bằng inox DN80-90oMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Gioăng cao su mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ 3F
35Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x140Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ 3F
36Bulông nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
37Ubolt inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt ống inox DN25 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m
39Lắp đặt van bi 2 đầu ren DN25 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt đầu ren DN25 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Lắp đặt Zaco DN25 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt cút inox DN25-90oMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp bích rỗng inox DN25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
44Gioăng cao su mặt bích DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Bulong lục giác ngoài ren suốt M10x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ 3F
46Ubolt inox DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
47Bulông nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
48Gia công, lắp dựng hệ giá đỡ 3, nắp đậy cửa thăm, thang thao tác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
49Gia công, lắp dựng hệ thang thao tác, nắp đậy cửa thăm, giá đỡ 4 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
50Bulông nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
51Lắp đặt mối nối mềm BE DN200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp bích rỗng inox DN200 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
53Lắp đặt cút inox DN200-90oMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt ống inox DN200 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
55Gioăng cao su mặt bích DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Bulong lục giác ngoài ren suốt M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ 3F
57Ubolt inox DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Bulông nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt máy bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
60Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt van bướm 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ống inox DN80 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1511100m
63Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
64Lắp đặt cút inox DN80-90oMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt tê bằng inox DN80-90oMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Gia công, lắp dựng hệ giá đỡ 2 (DN80xH300) bể số 6, tấm răng cưa thu nước, thang thao tác, nắp đậy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725tấn
67Ubolt inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
68Bulong nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
69Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x140Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ 3F
70Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ 3F
71Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ 3F
72Lắp đặt ống inox DN500 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
73Bulong nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
74Lắp đặt mối nối mềm BE DN200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp bích rỗng inox DN200 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
76Bulong lục giác ngoài ren suốt M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ 3F
77Gioăng cao su DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt máy bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
79Bulông nở inox M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
80Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt van bướm 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt ống inox DN80 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0953100m
83Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5cặp bích
84Lắp đặt cút inox DN80-90oMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt tê bằng inox DN80-90oMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Ubolt inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Bulong nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
88Gia công, lắp dựng hệ giá đỡ 2 (DN80xH300), giá đỡ 1 (DN80x100), thang thao tác(B400xH3000), nắp đậy 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
89Ubolt inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Bulong nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
91Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ 3F
92Bulong lục giác ngoài ren suốt M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ 3F
93Gioăng cao su DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Gia công, lắp dựnh lan can an toàn H1000 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
95Bu lông nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
96Gia công, lắp dựng thang thao tác B400xH3000Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
97Lắp đặt ống inox DN200 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
98Lắp đặt cút inox DN200-90oMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp bích rỗng inox DN200 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
100Gia công, lắp dựng cầu thang thao tác B1200xH5000, giá đỡ 1 (DN80xH100), giá đỡ 2(DN80xH300), giá đỡ 5 (H100) inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
101Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt ống inox DN80 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2945100m
103Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5cặp bích
104Lắp đặt cút inox DN80-90oMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Bu lông lục giác ngoài ren suốt M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ 3F
106Gioăng cao su DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Bu lông lục giác ngoài ren suốt M14x140Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ 3F
108Lắp đặt ống inox DN200 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
109Lắp bích rỗng inox DN200 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
110Lắp bích đặc inox DN200 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
111Bu lông lục giác ngoài ren suốt M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ 3F
112Gioăng cao su DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Ubolt inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Ubolt inox DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Bu lông nở inox M18x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
116Lắp đặt ống PAC uPVC DN25 SCH80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m
117Lắp đặt cút uPVC DN25- 90oMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
118Lắp đặt zaco uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt nối ống uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt van bi uPVC 2 đầu zacco DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt ống khử trung uPVC DN25 SCH80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m
122Lắp đặt cút uPVC DN25- 90oMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt zaco uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt nối ống uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
125Lắp đặt van bi uPVC 2 đầu zacco DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt ống soda uPVC DN25 SCH80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m
127Lắp đặt cút uPVC DN25- 90oMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Lắp đặt zaco uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt nối ống uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt van bi uPVC 2 đầu zacco DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt càng cua uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
132Lắp đặt ống khí nén inox DN20 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
133Lắp đặt cút inox DN20-90oMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
134Lắp đặt Zacco inox DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Lắp đặt van bi inox 2 đầu ren DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt ống thổi khí inox DN200 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
137Lắp đặt cút inox DN200-90oMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp bích rỗng inox DN200 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
139Lắp bích đặc inox DN200 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
140Bu lông lục giác ngoài ren suốt M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ 3F
141Gioăng cao su DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp bích rỗng inox DN65 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
143Bu lông lục giác ngoài ren suốt M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ 3F
144Gioăng cao su DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Gia công, lắp dựnh giá đỡ 6 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
146Ubolt inox DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Bu lông nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
148Lắp đặt cáp động lực bơm bùn bể số 2 (4x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
149Lắp đặt cáp động lực bơm bùn bể số 5 (4x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5m
150Lắp đặt cáp động lực bơm bùn bể số 6 (4x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5m
151Lắp đặt cáp tín hiệu báo mức bể số 2 (3x0.75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
152Lắp đặt cáp tín hiệu báo mức bể số 5 (3x0.75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5m
153Lắp đặt cáp tín hiệu báo mức bể số 6 (3x0.75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5m
154Lắp đặt cáp nguồn tủ quan trắc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6m
155Lắp đặt cáp tín hiệu tủ quan trắc chống nhiễu 10x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6m
156Lắp đặt cáp động lực máy nén khí 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
157Lắp đặt cáp động lực máy thổi khí 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
158Lắp đặt cáp động lực tủ điều khiển 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
159Lắp đặt cáp động lực tủ tank PAC 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
160Lắp đặt cáp động lực tủ tank SODA 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
161Lắp đặt cáp động lực tủ tank Khử trùng 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
162Lắp đặt cáp điều khiển tủ tank PAC 16x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
163Lắp đặt cáp điều khiển tủ tank SODA 16x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
164Lắp đặt cáp điều khiển tủ tank Khử trùng 16x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
165Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
166Lắp đặt máng điện inox 100x100x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m
167Cút inox luồn dây điện 100x100x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Gia công, lắp dựng giá đỡ 7 inox V50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
169Bu lông nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,51m3
171Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1844100m3
172Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ dây dẫn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100 m
173Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V21,5251000 viên
174Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
175Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
176Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m3
177Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V124m2
178Lắp đặt cáp động lực bơm chìm 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
179Lắp đặt cáp tín hiệu báo mức (3x0.75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
180Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
181Lắp đặt máy bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
182Thiết bị báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
183Lắp đặt van bướm tay quay dạng treo DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Gia công, lắp dựng giá đỡ 1 DN80xH100 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
185Lắp bích rỗng inox DN80 BS4504-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
186Lắp đặt cút inox DN80-90oMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt tê bằng inox DN80-90oMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt ống inox DN80 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m
189Lắp bích rỗng inox DN40 BS4504-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
190Lắp đặt côn thu inox DN80/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
192Gioăng cao sư mặt bích DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Bu lông lục giác ngoài ren suốt M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ 3F
194Bu lông lục giác ngoài ren suốt M14x140Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ 3F
195Bu lông nở inox M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
196Bu lông nở inox M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
197Ubolt inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
198Gia công, lắp dựng thang thao tác inox B400xH2500Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
199Lắp đặt máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
200Lắp đặt máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
H PHẦN CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1399349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279869E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp gồm phần xây dựng nhà có giá trị tối thiểu 1.796.403.000 đồng và giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải tối thiểu 3.523.293.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.319.696.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 1.1. Gồm 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư điện (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ -PCCC 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận bồi dưỡng PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw1
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
8 Máy hàn ≥ 23 Kw2
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
10 Máy ép thủy lực ≥ 130T1
11 Cần cẩu ≥ 25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->