Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220813910-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220813890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Nguồn xây dựng nông thôn mới của Tỉnh, Thành phố; - Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 23:10:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,132,670,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trìnhTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cơ sở vật chất trường mầm non Ninh Phúc (khu A)
9 Tháng
E-CDNT 3 - Nguồn xây dựng nông thôn mới của Tỉnh, Thành phố; - Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Ninh Phúc, Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc , Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình Công ty TNHH đầu tư Xây dựng & Thương mại 577 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Ninh Phúc, Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc , Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Ninh Phúc, Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc , Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Phúc , Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ thôn Phúc Sơn I xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Phúc , Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG VÀ NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST461,7712m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST11,2944m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST2,1923tấn
4Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST73,21m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,3578m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST31,4936m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST9,5839m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST122,392m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,87m2
10Đào móng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,0363100m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST331,6908m2
12Phá dỡ gạch lát bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST49,5m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST35,142m2
14Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST73,1329m3
15Đào móng - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,4385100m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3,7477m3
17Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1513100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,3342tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,4442tấn
20Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST7,7111m3
21Ván khuôn giằng móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,136100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,02tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,0839tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,5249m3
25Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST10,8152m3
26Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,0598100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,0106tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1879tấn
29Bê tông cột , TD ≤0,1m2,, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,3291m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,2153100m3
31Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,2135100m3
32Vận chuyển đất - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,223100m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,2499100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1034tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1034tấn
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,3746m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1608100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,059tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1673tấn
40Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,793m3
41Ván khuôn sàn mái,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,3622100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,6964tấn
43Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4,1766m3
44Ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,0408100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,0279tấn
46Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,2701m3
47Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST10,7602m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3,5958m3
49Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,283m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,6453m3
51Bê tông nền , M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4,8266m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,2541m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,0065100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,0093tấn
55Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1485m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST11cấu kiện
57Ốp đá bàn chế biến đá kim sa màu đen, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,865m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST13,331m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST9,4699m2
60Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST36,2m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST56,9078m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3,152m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4,6035100m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST349,4143m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST647,953m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST395,6696m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST400,491m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1.105,776m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST17,432m2
70Láng seno không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST17,432m2
71Bê tông nền , M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST30,7685m3
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST46,8894m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST338,7038m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST272,218m2
75Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4,302m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST58,5m2
77Mua cửa nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST77,855m2
78Mua bản lề 3DYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST152,55cái
79Mua bản lề chữ AYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST16cái
80Mua khóa cửa Kim LongYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST20cái
81Mua tay gạt sơn đa điểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST56cái
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST77,855m2
83Tháo hoa sắt cửa (nhân công bậc 3.5/7 nhóm 1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST22,616m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST22,616m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST65,76m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST65,761m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST32,88m2
89Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,9821tấn
90Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,9821tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4,6104100m2
92Thép bản đỡ máng xốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST52kg
93Máng xối tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST25,16md
94Gia công vì kèo thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,2612tấn
95Lắp vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,2612tấn
96Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,4558tấn
97Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,4558tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,3277100m2
99Gia công hàng rào lưới thép B40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST36,249m2
100Lắp dựng hàng rào sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST36,249m2
101Mua bản lề cửa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST6cái
102Mua khóa cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1cái
103Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST5công
104Lắp đặt các automat 1 pha 75AYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST10cái
107Tủ điện 400x300x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1chiếc
108Tủ điện phòng 2-4 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4chiếc
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại 1x18wYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST33bộ
110Lắp đặt đèn led ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST6bộ
111Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST13cái
112Móc quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST13cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST13cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST57cái
116Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST80m
117Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST15m
118Lắp đặt nẹp nhựa 25x15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST50m
119Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST15m
120Lắp đặt dây tiếp địa M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST10m
121Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x1.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1cọc
122Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST760m
123Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST183m
124Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST160m
125Lắp đặt nẹp nhựa 20x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST320m
126Lắp đặt lại thiết bị bếp nấu phòng bếpYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST5công
127Tháo dỡ hệ cấp, thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST10công
128Máy bơm 2HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1100m
132Lắp đặt van bi gạt- Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST2cái
133Lắp đặt van xoay - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1cái
134Lắp đặt van xoay - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1cái
135Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1cái
136Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST5cái
137Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST2cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4cái
141Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,15100m
143Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3cái
144Đai inox giữ ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST15cái
145Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3cái
146Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3cái
147Rọ chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3cái
148Tháo dỡ mái tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST71m2
149Tháo dỡ kết cấu sắt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,4634tấn
150Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,0502tấn
151Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,2534tấn
152Lắp vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1598tấn
153Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,71100m2
B TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST8,217m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST20,086m3
3Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST28,303m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST28,303m3
5Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,5228100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,3392tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,9182tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST9,4411m3
9Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST9,829m3
10Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST48,0872m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST95,673m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST482,7878m2
13Trát sần, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,104m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST65,004m
15Đắp đầu cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST29chi tiết
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST579,565m2
C SÂN VƯỜN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST2,1571100m3
2Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST937,87m2
3Thi công lớp đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,84m3
4Bê tông nền , M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3,22m3
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,5351m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,6082m3
7Mua đất về trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3,1793m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST2,31m2
9Tháo dỡ và lắp đặt lại khu vui chơiYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST5
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST15,66061m3
2Đào hố ga- Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST8,10851m3
3Bê tông lót móng hố ga, rãnh , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3,3755m3
4Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,6771m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST2,8094m3
6Đắp đất hố móng ga, rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST6,4582m3
7Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1731100m3
8Ván khuôn giằng gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,0269100m2
9Bê tông giằng ga , bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,2957m3
10Trát tường ga, rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST32,668m2
11Láng đáy rãnh, ga vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST17,23m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,2074tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1152100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST2,2661m3
15Lắp đặt tấm đamYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST431cấu kiện
E MÁI TÔN GIỮA 2 NHÀ
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1624tấn
2Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1624tấn
3Gia công vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1615tấn
4Lắp vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,1615tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,3692100m2
F SÂN KHẤU
1Tháo dỡ mái tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST291,3845m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3,1324tấn
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST66,7m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST5,704m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3,4174m3
6Đào móng , Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST15,1373100m3
7Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST25,592m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST25,592m3
9Cắt nền sân bê tông, chiều dày mặt sân ≤ 14cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,644100m
10Đào móng - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,9097100m3
11Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST6,0536m3
12Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,0152100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,4448tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,7881tấn
15Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST22,0844m3
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,6286100m3
17Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,281100m3
18Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4,8554tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST4,855tấn
20Mua bu lông M20, L=800Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST48cái
21Gia công dầm mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST2,7953tấn
22Lắp dựng dầm thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST2,795tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST216,76641m2
24Mua bu lông M16, L=50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST136cái
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST2,0076tấn
26Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST2,0076tấn
27Mua bu lông M10, L=30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST300cái
28Giằng xà gồ D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST5,28kg
29Bu lông M12, L=100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST74
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3,8685100m2
31Lắp đặt đèn led Highbay 100WYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST12bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST3cái
33Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST100m
34Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST100m
35Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,212100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,4100m
38Lắp đặt cút nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST8cái
39Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST8cái
40Quả cầu lọc rác inox D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST8cái
41Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,08m3
42Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST1,32m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST12m2
44Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST6m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,069tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,0389100m2
47Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST0,744m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST151cấu kiện
49Thi công lớp đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST14,755m3
50Bê tông nền , M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST11,35m3
51Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST113,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trìnhTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địa- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
4 Máy xúc đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->