Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Nguồn xây dựng nông thôn mới của Tỉnh, Thành phố; - Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 23:10:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,132,670,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trìnhTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cơ sở vật chất trường mầm non Ninh Phúc (khu A) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Nguồn xây dựng nông thôn mới của Tỉnh, Thành phố; - Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Ninh Phúc, Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
+ Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc , Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Phúc , Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ thôn Phúc Sơn I xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ninh Phúc , Địa chỉ xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨC NĂNG VÀ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 461,7712 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 11,2944 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 2,1923 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 73,21 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,3578 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 31,4936 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 9,5839 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 122,392 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,87 | m2 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,0363 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 331,6908 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 49,5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 35,142 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 73,1329 | m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,4385 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3,7477 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1513 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,3342 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,4442 | tấn |
| 20 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 7,7111 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,136 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,02 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,0839 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,5249 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 10,8152 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,0598 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,0106 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1879 | tấn |
| 29 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2,, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,3291 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,2153 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,2135 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,223 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,2499 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1034 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1034 | tấn |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,3746 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1608 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,059 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1673 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,793 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,3622 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,6964 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4,1766 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,0408 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,0279 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,2701 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 10,7602 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3,5958 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,283 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,6453 | m3 |
| 51 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4,8266 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,2541 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,0065 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,0093 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1485 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1 | 1cấu kiện |
| 57 | Ốp đá bàn chế biến đá kim sa màu đen, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,865 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 13,331 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 9,4699 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 36,2 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 56,9078 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3,152 | m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4,6035 | 100m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 349,4143 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 647,953 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 395,6696 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 400,491 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1.105,776 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 17,432 | m2 |
| 70 | Láng seno không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 17,432 | m2 |
| 71 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 30,7685 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 46,8894 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 338,7038 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 272,218 | m2 |
| 75 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4,302 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 58,5 | m2 |
| 77 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 77,855 | m2 |
| 78 | Mua bản lề 3D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 152,55 | cái |
| 79 | Mua bản lề chữ A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 16 | cái |
| 80 | Mua khóa cửa Kim Long | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 20 | cái |
| 81 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 56 | cái |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 77,855 | m2 |
| 83 | Tháo hoa sắt cửa (nhân công bậc 3.5/7 nhóm 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3 | |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 22,616 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 22,616 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 65,76 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 65,76 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 32,88 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,9821 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,9821 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4,6104 | 100m2 |
| 92 | Thép bản đỡ máng xối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 52 | kg |
| 93 | Máng xối tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 25,16 | md |
| 94 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,2612 | tấn |
| 95 | Lắp vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,2612 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,4558 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,4558 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,3277 | 100m2 |
| 99 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 36,249 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 36,249 | m2 |
| 101 | Mua bản lề cửa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 6 | cái |
| 102 | Mua khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1 | cái |
| 103 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 5 | công |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 10 | cái |
| 107 | Tủ điện 400x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1 | chiếc |
| 108 | Tủ điện phòng 2-4 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4 | chiếc |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại 1x18w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 33 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 13 | cái |
| 112 | Móc quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 57 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 10 | m |
| 121 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x1.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1 | cọc |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 760 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 183 | m |
| 124 | Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 160 | m |
| 125 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 320 | m |
| 126 | Lắp đặt lại thiết bị bếp nấu phòng bếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 5 | công |
| 127 | Tháo dỡ hệ cấp, thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 10 | công |
| 128 | Máy bơm 2HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt van bi gạt- Đường kính50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van xoay - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van xoay - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3 | cái |
| 144 | Đai inox giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3 | cái |
| 147 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3 | cái |
| 148 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 71 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,4634 | tấn |
| 150 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,0502 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,2534 | tấn |
| 152 | Lắp vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1598 | tấn |
| 153 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,71 | 100m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 8,217 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 20,086 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 28,303 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 28,303 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,5228 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,3392 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,9182 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 9,4411 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 9,829 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 48,0872 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 95,673 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 482,7878 | m2 |
| 13 | Trát sần, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,104 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 65,004 | m |
| 15 | Đắp đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 29 | chi tiết |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 579,565 | m2 |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 2,1571 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 937,87 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,84 | m3 |
| 4 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3,22 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,5351 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,6082 | m3 |
| 7 | Mua đất về trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3,1793 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 2,31 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại khu vui chơi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 5 | |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 15,6606 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 8,1085 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga, rãnh , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3,3755 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,6771 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 2,8094 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng ga, rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 6,4582 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1731 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,0269 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng ga , bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,2957 | m3 |
| 10 | Trát tường ga, rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 32,668 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, ga vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 17,23 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,2074 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1152 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 2,2661 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 43 | 1cấu kiện |
| E | MÁI TÔN GIỮA 2 NHÀ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1624 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1624 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1615 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,1615 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,3692 | 100m2 |
| F | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 291,3845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3,1324 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 66,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 5,704 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3,4174 | m3 |
| 6 | Đào móng , Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 15,1373 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 25,592 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 25,592 | m3 |
| 9 | Cắt nền sân bê tông, chiều dày mặt sân ≤ 14cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,644 | 100m |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,9097 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 6,0536 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,0152 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,4448 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,7881 | tấn |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 22,0844 | m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,6286 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,281 | 100m3 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4,8554 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 4,855 | tấn |
| 20 | Mua bu lông M20, L=800 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 48 | cái |
| 21 | Gia công dầm mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 2,7953 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 2,795 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 216,7664 | 1m2 |
| 24 | Mua bu lông M16, L=50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 136 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 2,0076 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 2,0076 | tấn |
| 27 | Mua bu lông M10, L=30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 300 | cái |
| 28 | Giằng xà gồ D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 5,28 | kg |
| 29 | Bu lông M12, L=100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 74 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3,8685 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn led Highbay 100W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,212 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 8 | cái |
| 40 | Quả cầu lọc rác inox D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 8 | cái |
| 41 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,08 | m3 |
| 42 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 1,32 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 12 | m2 |
| 44 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 6 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,069 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,0389 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 0,744 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 15 | 1cấu kiện |
| 49 | Thi công lớp đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 14,755 | m3 |
| 50 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 11,35 | m3 |
| 51 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V- E-HMST | 113,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trìnhTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc địa- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi