Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 02:15:00 đến ngày 2022-08-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,241,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.361881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2723762E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.968.877.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.937.755.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bên tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học (nhà A và nhà B) Trường THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng
Địa chỉ: 174 P. Hồng Mai, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng - Địa chỉ: Số 174 phố Hồng Mai, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng - Địa chỉ: Số 174 phố Hồng Mai, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vệ sinh nhà lớp học A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tiểu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 156,003 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15,6003 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 156,003 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,5875 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 602,82 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | công |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 33,8069 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 51,3565 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,5136 | 100m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 249,6048 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 156,003 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12,4802 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 156,003 | m2 |
| 18 | Ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 602,82 | m2 |
| 19 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao KT605x605mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 156,003 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 21 | Vách ngăn compact chống ẩm dày 12mm bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 36 | m2 |
| 22 | SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27,3 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27,3 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | bộ |
| 30 | Van xả van cơ tham khảo Inax UF-7v | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | bộ |
| 32 | Vòi xả tiểu nữ Viglacera VG101 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt ốp trần 12W | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 50 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn [2cu/pvc 1x1.5 mm2] | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 220 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 75 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn [cu/pvc 2X(1x2.5)mm2]+e2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Ống nhựa PPR đường kính D25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,158 | 100m |
| 44 | Van khóa 2 chiều PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 45 | Tê hàn nhiệt PPR D32/25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Tê hàn nhiệt PPR D25/20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 59 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 59 | cái |
| 48 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 59 | cái |
| 49 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,8385 | 100m |
| 50 | Y nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 25 | cái |
| 51 | Chếch PVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 68 | cái |
| 52 | Côn thu PVC D110/60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11 | cái |
| 53 | Chếch PVC D60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 38 | cái |
| 54 | Y nhựa PVC D60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 50 | cái |
| 55 | Côn thu PVC D60/42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27 | cái |
| 56 | Chếch PVC D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 45 | cái |
| 57 | Cút PVC D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 23 | cái |
| 58 | Thông tắc PVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC đường kính D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,35 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC đường kính D60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,98 | 100m |
| 61 | Y nhựa PVC D110/90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 62 | Y nhựa PVC D110/60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 63 | T nhựa PVC D60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC đường kính D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,45 | 100m |
| 65 | Hút bể phốt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | xe |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 33,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 156,003 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15,6003 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 156,003 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,5875 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 602,82 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | công |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 33,8069 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 51,3565 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,5136 | 100m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 249,6048 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 156,003 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12,4802 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 156,003 | m2 |
| 18 | Ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 602,82 | m2 |
| 19 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao KT605x605mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 156,003 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 21 | Vách ngăn compact chống ẩm dày 18mm bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 36 | m2 |
| 22 | SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 31,62 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,62 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 33,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | bộ |
| 31 | Van xả tiểu nam van cơ tham khảo Inax UF-7v | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | bộ |
| 33 | Vòi xả tiểu nữ Viglacera VG101 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 50 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn [2cu/pvc 1x1.5 mm2] | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 220 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 75 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn [cu/pvc 2X(1x2.5)mm2]+e2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Ống nhựa PPR, đường kính D25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,158 | 100m |
| 45 | Van khóa 2 chiều PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Tê hàn nhiệt PPR D32/25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 47 | Tê hàn nhiệt PPR D25/20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 59 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 59 | cái |
| 49 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 59 | cái |
| 50 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,8385 | 100m |
| 51 | Y nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 25 | cái |
| 52 | Chếch PVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 68 | cái |
| 53 | Côn thu PVC D110/60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11 | cái |
| 54 | Chếch PVC D60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 38 | cái |
| 55 | Y nhựa PVC D60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 50 | cái |
| 56 | Côn thu PVC D60/42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27 | cái |
| 57 | Chếch PVC D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 45 | cái |
| 58 | Cút PVC D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 23 | cái |
| 59 | Thông tắc PVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Ống nhựa PVC, đường kính D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,35 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC, đường kính D60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,98 | 100m |
| 62 | Y nhựa PVC D110/90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 63 | Y nhựa PVC D110/60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 64 | T nhựa PVC D60 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC, đường kính D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,45 | 100m |
| 66 | Hút bể phốt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | xe |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 226,764 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 351,9 | m |
| 69 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 172,8 | m |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 437,715 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 129,6 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,596 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 129,6 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 129,6 | m2 |
| 75 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 129,6 | m2 |
| 76 | SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 77,76 | m2 |
| 77 | SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 19,404 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 207,36 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 437,715 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1.900,299 | 1m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 294,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 120,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được | 318,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 201,6 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 447,3 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,463 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 120,96 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 120,96 | m2 |
| 9 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 120,96 | m2 |
| 10 | SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 19,44 | m2 |
| 11 | SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 56,88 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 199,44 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 447,3 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1.698,888 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.361881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2723762E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.968.877.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.937.755.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn | 1 | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy khoan bên tông cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5T | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi