Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Như Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 01:08:00 đến ngày 2022-08-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,845,768,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; có chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp: 01 cán bộ-- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >=9 tân· |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Như Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Xây dựng cổng, tường rào, nhà xe, đường vào Trường tiểu học xã Như Hòa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Chủ đâu· tu·: UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt ; Địa chỉ Thôn Phúc Sơn I, xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3958 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,425 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,966 | m3 |
| 11 | Bê tông cột , TD >0,1m2, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6534 | m3 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3487 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2389 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 17 | Bê tông cột , TD >0,1m2, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9711 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3731 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6514 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9383 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,0028 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6877 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,0765 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 117,3603 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81,06 | m |
| 29 | Đắp chữ biển hiệu "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NHƯ HOÀ" | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 59,9561 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 177,316 | m2 |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,463 | m2 |
| 33 | Mua ngói bò úp nóc ( 4 viên/1m dài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 83,04 | viên |
| 34 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3857 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,6915 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,383 | 1m2 |
| 37 | Mua bản lề thép: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Mua bánh xe thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Mua khoá cổng chính + phụ: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6541 | 100m2 |
| B | Cổng 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,448 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0623 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 12 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,1135 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,9432 | m2 |
| 15 | Đắp đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,943 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,32 | 1m2 |
| 19 | Mua bản lề thép: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Mua bánh xe thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Mua khoá cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4528 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 278,73 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,5968 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,5968 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 148,656 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 208,1184 | m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5205 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,933 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,5282 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4866 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8601 | tấn |
| 13 | Ván khuôn, xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7576 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,3756 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 123,3271 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,2464 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.215,784 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 300,5564 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.345,88 | m |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,274 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 111,969 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 111,969 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.516,34 | m2 |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1971 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2299 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9464 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9464 | tấn |
| 10 | Mua bu lông neo chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1298 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,5633 | m3 |
| 14 | Mua đất đá hỗn hợp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64,0192 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,7088 | m3 |
| 16 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,7088 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6662 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6662 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8807 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8807 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 89,9123 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4332 | 100m2 |
| 23 | Mua ke chống bão | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.059,8 | cái |
| E | Nền mặt đường- vỉa hè- cây xanh: | |||
| 1 | Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 285,0243 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8657 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,2512 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7722 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 187,044 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 7 | Chiều dài cắt khe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,598 | 10m |
| 8 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,3973 | 100m3 |
| 9 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 557,0218 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,9072 | 100m3 |
| 11 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.285,95 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 79,7749 | m3 |
| 13 | Đánh cấp đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 92,4282 | m3 |
| 14 | Đào nền đất hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,1312 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,1312 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1157 | 100m3 |
| 17 | Biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1291 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2044 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70,492 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,5633 | m3 |
| 24 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,603 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa loại thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 300,75 | m |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa loại cong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,35 | m |
| 27 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,55 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván , ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1148 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,875 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,875 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,8875 | 10 tấn/1km |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 93,3 | m2 |
| 33 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,33 | m3 |
| 34 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 578,8812 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 578,8812 | m2 |
| 36 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 57,8881 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, , vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 38 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 39 | Mua cây bóng mát về trồng đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44 | 0.0 |
| F | Cống tròn D750: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2167 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5731 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5775 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,1696 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 11 | Quét matit bi tum amiang nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 13 | Đào hố móng đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,465 | 0.0 |
| 14 | Đào hố móng đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,465 | 0.0 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2068 | 100m3 |
| 16 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2534 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 19 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,8002 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| G | Rãnh dọc B=800: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 89,6282 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,876 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5266 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,9173 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 407,4009 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8091 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,4522 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5094 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7792 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1531 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván , ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 187 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 187 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 187 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,675 | 10 tấn/1km |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,288 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,9861 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45,4379 | m2 |
| 29 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2275 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1517 | m3 |
| 32 | Bê tông bó vỉa hàm ếch, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván , ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,088 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7976 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7976 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0798 | 10 tấn/1km |
| 41 | Tấm chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tấm chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; có chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp: 01 cán bộ-- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kw | 1 |
| 8 | Máy lu | Máy lu >=9 tân· | 2 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi >=75CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi