Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220813970-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Như Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220813958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 01:08:00 đến ngày 2022-08-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,845,768,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; có chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp: 01 cán bộ-- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >=9 tân·
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=75CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Như Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Xây dựng cổng, tường rào, nhà xe, đường vào Trường tiểu học xã Như Hòa
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Như Hòa , địa chỉ: Xóm 3 - xã Như Hòa - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Chủ đâu· tu·: UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Như Hòa , địa chỉ: Xóm 3 - xã Như Hòa - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Chủ đâu· tu·: UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Chủ đâu· tu·: UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt ; Địa chỉ Thôn Phúc Sơn I, xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Như Hòa; Địa chỉ: xã Như Hòa huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1Đào móng - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3958100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,425100m
3Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,868m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1945m3
5Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1436100m2
6Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0716100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0922tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0897tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1095tấn
10Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,966m3
11Bê tông cột , TD >0,1m2, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6534m3
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3487100m3
13Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,047100m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2389100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0347tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,159tấn
17Bê tông cột , TD >0,1m2, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,9711m3
18Ván khuôn, xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2328100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0529tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3731tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6514m3
22Ván khuôn, sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,899100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9383tấn
24Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,0028m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6877m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,0765m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT117,3603m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT81,06m
29Đắp chữ biển hiệu "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NHƯ HOÀ"Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
30Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT59,9561m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT177,316m2
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,463m2
33Mua ngói bò úp nóc ( 4 viên/1m dài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT83,04viên
34Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3857tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,6915m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,3831m2
37Mua bản lề thép:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
38Mua bánh xe thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
39Mua khoá cổng chính + phụ:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6541100m2
B Cổng 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,4481m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0282100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0563100m3
4Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2100m
5Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,512m3
6Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,512m3
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,63m3
8Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0623100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0876100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1121tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0144tấn
12Bê tông cột , TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,657m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,1135m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,9432m2
15Đắp đầu trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2trụ
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,943m2
17Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2469tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,321m2
19Mua bản lề thép:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
20Mua bánh xe thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
21Mua khoá cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
C TƯỜNG RÀO:
1Đào móng - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4528100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT278,73100m
3Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT44,5968m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT44,5968m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT148,656m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT208,1184m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5205100m3
8Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,933100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,5282m3
10Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4866100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4042tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8601tấn
13Ván khuôn, xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,69100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1225tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7576tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,3756m3
17Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT123,3271m3
18Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,2464m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.215,784m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT300,5564m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.345,88m
22Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,274tấn
23Lắp dựng hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT111,969m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT111,9691m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.516,34m2
D NHÀ XE GIÁO VIÊN:
1Đào móng - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1971100m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,56m3
3Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,68m3
4Bê tông cột , TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,04m3
5Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0337tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2299tấn
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9464tấn
9Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9464tấn
10Mua bu lông neo chân cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cái
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1298100m3
12Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,067100m3
13Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT44,5633m3
14Mua đất đá hỗn hợpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT64,0192m3
15Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,7088m3
16Bê tông nền , M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,7088m3
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6662tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6662tấn
19Gia công vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8807tấn
20Lắp vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8807tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT89,91231m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4332100m2
23Mua ke chống bãoYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.059,8cái
E Nền mặt đường- vỉa hè- cây xanh:
1Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT285,0243m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8657100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,2512100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7722100m3
5Ma tít chèn kheYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT187,044kg
6Gỗ đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,078m3
7Chiều dài cắt kheYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,59810m
8Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,3973100m3
9Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT557,0218m3
10Đắp nền đường K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,9072100m3
11Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.285,95m3
12Đào khuôn đất C2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT79,7749m3
13Đánh cấp đất C2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT92,4282m3
14Đào nền đất hữu cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,1312100m3
15Vận chuyển đất C1 đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,1312100m3
16Vận chuyển đất C2 đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1157100m3
17Biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT20.0
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
19Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1291m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,20441m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0008100m3
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT70,492m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,5633m3
24Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,603m3
25Lắp đặt bó vỉa loại thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT300,75m
26Lắp đặt bó vỉa loại congYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,35m
27Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,55m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván , ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1148100m2
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,875tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,875tấn
31Vận chuyển cấu kiện bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,887510 tấn/1km
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT93,3m2
33Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,33m3
34Lát vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT578,8812m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT578,8812m2
36Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,8881m3
37Xây tường thẳng gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, , vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,904m3
38Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,528m3
39Mua cây bóng mát về trồng đường kính DYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT440.0
F Cống tròn D750:
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT111 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2167tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,31m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5731100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT111 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT111 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,577510 tấn/1km
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,1696m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,304m3
10Quét nhựa bitumYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,65m2
11Quét matit bi tum amiang nóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,41m2
12Nối ống bê tông bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT10mối nối
13Đào hố móng đất C2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,4650.0
14Đào hố móng đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,4650.0
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2068100m3
16Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2534m3
17Vận chuyển đất C2 đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0404100m3
18Vận chuyển đổ thải đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0404100m3
19Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
20Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m3
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2m3
22Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008100m2
23Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018100m3
25Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m3
26Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,8002m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8m3
G Rãnh dọc B=800:
1Xây tường thẳng gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT89,6282m3
2Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,876m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5266100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,9173m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT407,4009m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8091tấn
7Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,4522m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5094100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7792tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1531tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,7m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván , ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,748100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1871cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1871 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1871 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,67510 tấn/1km
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1161tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,152m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván , ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0576100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT161cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT161 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT161 cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,28810 tấn/1km
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,099tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2672m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1536100m2
27Xây tường thẳng gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,9861m3
28Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT45,4379m2
29Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2275m3
30Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0787100m2
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1517m3
32Bê tông bó vỉa hàm ếch, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,319m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván , ván khuôn bó vỉa hàm ếchYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0548100m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,088m2
35Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,24m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,027tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT81cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7976tấn
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7976tấn
40Vận chuyển cấu kiện bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,079810 tấn/1km
41Tấm chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
42Lắp đặt tấm chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; có chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp: 01 cán bộ-- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít1
4 Máy xúc đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kw1
8 Máy lu Máy lu >=9 tân·2
9 Máy ủi Máy ủi >=75CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->