Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 07:52:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,409,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.613996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322799E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp) còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động, xây dựng dân dụng, xây dựng cầu đường.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu – sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh sức nâng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Lê Thánh Tông, thị trấn Kiến Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: Khối 3, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thanh Đồng, Điạ chỉ: Khối 3, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đắk R’Lấp. Địa chỉ: Tổ dân Phố 3, Thị Trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R'Lấp,Tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường tận dụng để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,47 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,51 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,82 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,77 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,77 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,34 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại khuôn đường mở rộng và vỉa hè K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,67 | 100m2 |
| B | MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,25 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,55 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,16 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,73 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,71 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,198 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,198 | 100tấn |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 92,22 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,6 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm lót bó vỉa, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,11 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 768 | cấu kiện |
| D | HÈ ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó nền | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,77 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1, bó nền | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,27 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 158,89 | m3 |
| 5 | Làm lớp đệm vữa xi măng M100 dày 3,0 cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.588,91 | m2 |
| 6 | Lát đá trắng vỉa hè KT30x30x2, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.588,91 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm lót bó nền hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,04 | m3 |
| 8 | Lắp bó bồn trồng cây bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 288 | cái |
| 9 | Trồng cây Sao Đen đường kính D>10cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72 | 1 cây |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đặt cống, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,38 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,77 | m3 |
| 3 | Gối cống D600 đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 223 | cái |
| 4 | Gối cống D800 đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 232 | cấu kiện |
| 6 | Joint cao su mối nối cống D600 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 102 | cái |
| 7 | Joint cao su mối nối cống D800 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 8 | Cống BTLT D600 (H10) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 447 | m |
| 9 | Cống BTLT D600 (H30) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | m |
| 10 | Cống BTLT D800 (H10) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 124 | đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa đường vào cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.086,49 | m2 |
| 13 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,17 | m2 |
| 14 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,01 | 100m3 |
| 15 | Đào đất hố thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,26 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố thu, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,86 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,53 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,55 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang hố thu, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,122 | tấn |
| 20 | Đắp đất hố thu đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3 | 100m3 |
| 21 | Gia công kết cấu thép Thép góc L80x80x8mm gia cường miệng hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,841 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,07 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,13 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,531 | tấn |
| 25 | Gia công kết cấu thép Thép góc L70x70x7mm nắp hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,958 | tấn |
| 26 | Lắp đặt đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | cấu kiện |
| 27 | Gia công Thép góc L50x50x5mm gia cường nắp giếng thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,36 | tấn |
| 28 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép =10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | 100kg |
| 29 | Gia công Thép tấm nắp giếng thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,29 | tấn |
| 30 | Lắp lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 31 | Nhúng kẽm nắp giếng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | tấm |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,12 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm đỡ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,093 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỡ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt dầm đỡ trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cấu kiện |
| 36 | Thi công lớp đá dăm lót móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,26 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,098 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,26 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,97 | m3 |
| 41 | Gia công Thép góc L70x70x7mm gia cường cửa thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,317 | tấn |
| 42 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100kg |
| 43 | Gia công Thép tấm lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,814 | tấn |
| 44 | Lắp lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 45 | Nhúng kẽm lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | tấm |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,71 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan D | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,59 | 100kg |
| 48 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,07 | 100kg |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57,25 | m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,11 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ điện, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,89 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ điện, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ điện, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,93 | m3 |
| 6 | Bulon M24x900mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, móng trụ điện K90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,11 | m3 |
| 10 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 97,11 | m3 |
| 11 | Đắp cát mương cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa xoắn HDPE Ø60/50 luồn Cáp trong mương | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 364,3 | m |
| 13 | Lát gạch thẻ mương cáp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 65,57 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép D60 qua đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | 100m |
| 15 | Đắp đất mương cáp K90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,83 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | bộ |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-(3*25+1*16)mm²/1kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,3 | 100m |
| 18 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | cột |
| 19 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | cột |
| 20 | Rải dây và liên kết tiếp địa đồng M11 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,44 | 100m |
| 21 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp bộ đèn cao áp LED công suất 150W/220V ánh sáng vàng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | 1 chóa |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | 1 đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | 1 đầu cáp |
| 25 | Đánh số cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | 10 cột |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | 1 bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | 1 cửa |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 pha 40A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.613996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp) còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động, xây dựng dân dụng, xây dựng cầu đường.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu – sức nâng ≥ 3T | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh sức nâng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi