Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808585-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220808449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 07:49:00 đến ngày 2022-08-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,562,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.400.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoànthành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc)Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định15/2021/NĐ-CP của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiệntrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động ; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại Điểm dân cư nông thôn xã Thanh Hà, huyện Thanh Ba
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ : Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Trung tâm Quy hoạch xây dựng Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0912 156 999 - Công ty TNHH Minh Huy MTV; địa chỉ: Đội 5/Khu Hòa Phong, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0359115301 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Ngọc; địa chỉ: Thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0962.952558


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ : Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ : Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982884266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thanh Ba; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất -đất cấp IBản vẽ thi công và chương V16,6383100m3
2Vận chuyển đất-đất cấp I (đổ đi)Bản vẽ thi công và chương V16,638100m3
3Đào san đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V76,2849100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng đất đào để đắp)Bản vẽ thi công và chương V37,7523100m3
5San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V33,4091100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất III (đất thừa đổ đi)Bản vẽ thi công và chương V38,5326100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V44,4191100m3
2Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Bản vẽ thi công và chương V21,3987100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng đất đào nền + đào khuôn để đắp)Bản vẽ thi công và chương V24,8225100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất III (đất thừa đổ đi)Bản vẽ thi công và chương V19,5966100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại IIBản vẽ thi công và chương V10,6994100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại IBản vẽ thi công và chương V6,4196100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 loại CSS-1h hoặc CRS-1Bản vẽ thi công và chương V42,7974100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBản vẽ thi công và chương V42,7974100m2
9Sản xuất BTNC19Bản vẽ thi công và chương V7,1129100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổBản vẽ thi công và chương V7,113100tấn
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V13,05m3
12Vữa đệm rãnh đan dày 2cmBản vẽ thi công và chương V224,13m2
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V22,41m3
14Ván khuôn móng dàiBản vẽ thi công và chương V1,793100m2
15Bê tông viên rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V11,21m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thi công và chương V1,3448100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgBản vẽ thi công và chương V1.7931 cấu kiện
18Vữa đệm bó vỉa dày 2cmBản vẽ thi công và chương V197,23m2
19Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V19,72m3
20Ván khuôn móng dàiBản vẽ thi công và chương V1,792100m2
21Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V26,91m3
22Ván khuôn bó vỉaBản vẽ thi công và chương V5,9466100m2
23Lắp đặt viên vỉaBản vẽ thi công và chương V1.5391 cấu kiện
24Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V14,36m3
25Ván khuôn bó vỉaBản vẽ thi công và chương V2,1371100m2
26Vữa xi măng đệm bó vỉa dày 2cmBản vẽ thi công và chương V27,08m2
27Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V2,71m3
28Lắp đặt viên vỉaBản vẽ thi công và chương V3891 cấu kiện
29Biển báo PQ 3M-3900 tôn mạ kẽm dày 2mm, biển tam giác cạnh 70 (biển báo giao nhau với đường không ưu tiên), số lượng 02 biểnBản vẽ thi công và chương V0,4238m2
30Cột biển báo mạ kẽm D88,3 sơn trắng đỏ L=3,6mBản vẽ thi công và chương V2cột
31Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,1921m3
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmBản vẽ thi công và chương V2cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đế cống D300Bản vẽ thi công và chương V136,8cái
2Đế cống D500Bản vẽ thi công và chương V232,8cái
3Đế cống D600Bản vẽ thi công và chương V351,6cái
4Đế cống D800Bản vẽ thi công và chương V80,4cái
5Đế cống D1000Bản vẽ thi công và chương V162cái
6Đế cống D1200Bản vẽ thi công và chương V61,2cái
7Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V47,7328100m3
8Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V71,4268m3
9Ống cống tải trọng HL93Bản vẽ thi công và chương V114m
10Ống cống tải trọng HL93Bản vẽ thi công và chương V194m
11Ống cống tải trọng HL93Bản vẽ thi công và chương V293m
12Ống cống tải trọng HL93Bản vẽ thi công và chương V67m
13Ống cống tải trọng HL93Bản vẽ thi công và chương V135m
14Ống cống tải trọng HL93Bản vẽ thi công và chương V51m
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmBản vẽ thi công và chương V45,6mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mmBản vẽ thi công và chương V77,6mối nối
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmBản vẽ thi công và chương V117,2mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmBản vẽ thi công và chương V26,8mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmBản vẽ thi công và chương V54mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmBản vẽ thi công và chương V20,4mối nối
21Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmBản vẽ thi công và chương V240,41 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmBản vẽ thi công và chương V80,81 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmBản vẽ thi công và chương V20,41 đoạn ống
24Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V15,911100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất III (đất thừa đổ đi)Bản vẽ thi công và chương V31,822100m3
26Vận chuyển ống cống bê tôngBản vẽ thi công và chương V57,2410 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (đế cống)Bản vẽ thi công và chương V1.0221 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống (cống D300)Bản vẽ thi công và chương V461 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống (cống D500, D600)Bản vẽ thi công và chương V1951 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống (cống D800)Bản vẽ thi công và chương V271 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống (cống D1000, D1200)Bản vẽ thi công và chương V741 cấu kiện
32Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V51,90931m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bản vẽ thi công và chương V3,8914m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V8,0997m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,9528tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V0,0977tấn
37Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,7436100m2
38Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V12,8037m3
39Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V116,3976m2
40Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,1898m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thi công và chương V0,0641100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,4255tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBản vẽ thi công và chương V221cấu kiện
44Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiênBản vẽ thi công và chương V11bộ
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V49,86981m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bản vẽ thi công và chương V3,5376m3
47Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V7,4532m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,8662tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V0,0888tấn
50Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,5027100m2
51Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V11,6398m3
52Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V105,816m2
53Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,0816m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thi công và chương V0,0582100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,3868tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBản vẽ thi công và chương V201cấu kiện
57Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiênBản vẽ thi công và chương V10bộ
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V11,07661m3
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bản vẽ thi công và chương V0,7771m3
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,6337m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,1935tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V0,0237tấn
63Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,1049100m2
64Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V3,1817m3
65Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V28,9248m2
66Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,2558m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanBản vẽ thi công và chương V0,0164100m2
68Gia công, lắp đặt tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,1084tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBản vẽ thi công và chương V61cấu kiện
70Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiênBản vẽ thi công và chương V2bộ
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V71,72891m3
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bản vẽ thi công và chương V2,4732m3
73Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V4,9863m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,6758tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V0,0648tấn
76Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,2753100m2
77Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V13,6422m3
78Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V135,2794m2
79Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V2,3442m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thi công và chương V0,0713100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,5454tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBản vẽ thi công và chương V151cấu kiện
83Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiênBản vẽ thi công và chương V5bộ
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V33,97191m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bản vẽ thi công và chương V1,0541m3
86Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V2,1715m3
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,3044tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V0,0296tấn
89Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,1112100m2
90Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V5,7336m3
91Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V52,801m2
92Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,0783m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanBản vẽ thi công và chương V0,0713100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,7744tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBản vẽ thi công và chương V61cấu kiện
96Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiênBản vẽ thi công và chương V2bộ
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V4,66251m3
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bản vẽ thi công và chương V0,2854m3
99Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,588m3
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,0759tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V0,0089tấn
102Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,0303100m2
103Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V1,164m3
104Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V10,5816m2
105Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,1082m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanBản vẽ thi công và chương V0,0058100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,0387tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBản vẽ thi công và chương V21cấu kiện
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V10,42761m3
110Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bản vẽ thi công và chương V0,6403m3
111Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,9601m3
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,172tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V0,0237tấn
114Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,0651100m2
115Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V3,1817m3
116Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V28,9248m2
117Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,2558m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanBản vẽ thi công và chương V0,0164100m2
119Gia công, lắp đặt tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,1084tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBản vẽ thi công và chương V61cấu kiện
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V42,06391m3
122Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bản vẽ thi công và chương V1,2787m3
123Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V2,3986m3
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,3744tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V0,0389tấn
126Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,1055100m2
127Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V8,1854m3
128Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V77,5504m2
129Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,4065m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanBản vẽ thi công và chương V0,0428100m2
131Gia công, lắp đặt tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,3271tấn
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBản vẽ thi công và chương V91cấu kiện
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V33,32291m3
134Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bản vẽ thi công và chương V0,9293m3
135Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,776m3
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,2837tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V0,0296tấn
138Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,0714100m2
139Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V5,7336m3
140Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V52,801m2
141Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,1495m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanBản vẽ thi công và chương V0,0829100m2
143Gia công, lắp đặt tấm đanBản vẽ thi công và chương V1,05tấn
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBản vẽ thi công và chương V61cấu kiện
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V38,57251m3
146Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V2,8572m3
147Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V7,0446m3
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,5806tấn
149Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,5543100m2
150Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V11,8896m3
151Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V17,518m2
152Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiênBản vẽ thi công và chương V19bộ
153Bê tông tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V2,35m3
154Bê tông đầu cống , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V4,66m3
155Bê tông sân cống , M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V3,09m3
156Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bản vẽ thi công và chương V1,66m3
157Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmBản vẽ thi công và chương V0,2351100m2
158Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phá tường đầu, tường cánh , sân cống cũ)Bản vẽ thi công và chương V5m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V5,031100m3
2Đế cống D300Bản vẽ thi công và chương V156cái
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V4,8906m3
4Ống cống D300 tải trọng HL93Bản vẽ thi công và chương V130m
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmBản vẽ thi công và chương V52mối nối
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmBản vẽ thi công và chương V521 đoạn ống
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V1,677100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất III (đất thừa đổ đi)Bản vẽ thi công và chương V3,354100m3
9Vận chuyển ống cống bê tôngBản vẽ thi công và chương V3,1910 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (đế cống)Bản vẽ thi công và chương V1561 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống (ống cống D300)Bản vẽ thi công và chương V521 cấu kiện
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V6,5403100m3
13Đế cống D400Bản vẽ thi công và chương V202,80.0
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V6,3578m3
15Ống cống tải trọng HL93Bản vẽ thi công và chương V169m
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmBản vẽ thi công và chương V67,6mối nối
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmBản vẽ thi công và chương V671 đoạn ống
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V2,18100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V4,36100m3
20Vận chuyển ống cống bê tôngBản vẽ thi công và chương V5,09610 tấn/1km
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (đế cống)Bản vẽ thi công và chương V2031 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống (ống cống D300)Bản vẽ thi công và chương V671 cấu kiện
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V3,3062100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Bản vẽ thi công và chương V21,33m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V21,33m3
26Ván khuôn móng dàiBản vẽ thi công và chương V0,504100m2
27Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V52,14m3
28Bê tông mũ rãnh, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V15,642m3
29Ván khuôn xà mũBản vẽ thi công và chương V1,896100m2
30Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V1,9908tấn
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V15,3576m3
32Gia công, lắp đặt tấm đanBản vẽ thi công và chương V2,4885tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanBản vẽ thi công và chương V0,876100m2
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V71,1m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V237m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBản vẽ thi công và chương V2371cấu kiện
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V1,1033100m3
38Vận chuyển đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V2,2732100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V22,09871m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Bản vẽ thi công và chương V1,4257m3
41Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V2,1386m3
42Ván khuôn móngBản vẽ thi công và chương V0,0523100m2
43Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,7266m3
44Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V10,1363m3
45Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,09tấn
46Ván khuôn xà mũBản vẽ thi công và chương V0,0626100m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V46,0741m2
48Nắp ga bằng gang lắp đặt hoàn thiệnBản vẽ thi công và chương V12cái
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,0737100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,01841m3
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,1188m3
52Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácBản vẽ thi công và chương V0,0044100m2
53Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V0,817m3
54Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,127m3
55Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,0075tấn
56Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,0052100m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V3,8395m2
58Nắp ga bằng gang lắp đặt hoàn thiệnBản vẽ thi công và chương V1cái
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,006100m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V12,41561m3
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Bản vẽ thi công và chương V1,3069m3
62Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V3,5431m3
63Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,0924tấn
64Ván khuônBản vẽ thi công và chương V0,0574100m2
65Nắp ga bằng gang lắp đặt hoàn thiệnBản vẽ thi công và chương V11bộ
66Đấu nốiBản vẽ thi công và chương V1điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.400.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoànthành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc)Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định15/2021/NĐ-CP của Chính phủ52
2 Cán bộ kỹ thuật hiệntrường 1 Bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách antoàn lao động 1 Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động ; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
2 Máy lu bánh thép - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
3 Máy lu rung - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
4 Máy rải - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
5 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
6 Máy ủi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
7 Ô tô tự đổ - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.5
8 Trạm trộn bê tông nhựa - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->