Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 07:49:00 đến ngày 2022-08-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,562,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.400.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoànthành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc)Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định15/2021/NĐ-CP của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiệntrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động ; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại Điểm dân cư nông thôn xã Thanh Hà, huyện Thanh Ba 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ : Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982884266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thanh Ba; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | Bản vẽ thi công và chương V | 16,6383 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất-đất cấp I (đổ đi) | Bản vẽ thi công và chương V | 16,638 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 76,2849 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng đất đào để đắp) | Bản vẽ thi công và chương V | 37,7523 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 33,4091 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III (đất thừa đổ đi) | Bản vẽ thi công và chương V | 38,5326 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 44,4191 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Bản vẽ thi công và chương V | 21,3987 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng đất đào nền + đào khuôn để đắp) | Bản vẽ thi công và chương V | 24,8225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III (đất thừa đổ đi) | Bản vẽ thi công và chương V | 19,5966 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại II | Bản vẽ thi công và chương V | 10,6994 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I | Bản vẽ thi công và chương V | 6,4196 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 loại CSS-1h hoặc CRS-1 | Bản vẽ thi công và chương V | 42,7974 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bản vẽ thi công và chương V | 42,7974 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTNC19 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,1129 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Bản vẽ thi công và chương V | 7,113 | 100tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 13,05 | m3 |
| 12 | Vữa đệm rãnh đan dày 2cm | Bản vẽ thi công và chương V | 224,13 | m2 |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 22,41 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Bản vẽ thi công và chương V | 1,793 | 100m2 |
| 15 | Bê tông viên rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 11,21 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 1,3448 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Bản vẽ thi công và chương V | 1.793 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vữa đệm bó vỉa dày 2cm | Bản vẽ thi công và chương V | 197,23 | m2 |
| 19 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 19,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Bản vẽ thi công và chương V | 1,792 | 100m2 |
| 21 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 26,91 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa | Bản vẽ thi công và chương V | 5,9466 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt viên vỉa | Bản vẽ thi công và chương V | 1.539 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1371 | 100m2 |
| 26 | Vữa xi măng đệm bó vỉa dày 2cm | Bản vẽ thi công và chương V | 27,08 | m2 |
| 27 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,71 | m3 |
| 28 | Lắp đặt viên vỉa | Bản vẽ thi công và chương V | 389 | 1 cấu kiện |
| 29 | Biển báo PQ 3M-3900 tôn mạ kẽm dày 2mm, biển tam giác cạnh 70 (biển báo giao nhau với đường không ưu tiên), số lượng 02 biển | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4238 | m2 |
| 30 | Cột biển báo mạ kẽm D88,3 sơn trắng đỏ L=3,6m | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cột |
| 31 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,192 | 1m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đế cống D300 | Bản vẽ thi công và chương V | 136,8 | cái |
| 2 | Đế cống D500 | Bản vẽ thi công và chương V | 232,8 | cái |
| 3 | Đế cống D600 | Bản vẽ thi công và chương V | 351,6 | cái |
| 4 | Đế cống D800 | Bản vẽ thi công và chương V | 80,4 | cái |
| 5 | Đế cống D1000 | Bản vẽ thi công và chương V | 162 | cái |
| 6 | Đế cống D1200 | Bản vẽ thi công và chương V | 61,2 | cái |
| 7 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 47,7328 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 71,4268 | m3 |
| 9 | Ống cống tải trọng HL93 | Bản vẽ thi công và chương V | 114 | m |
| 10 | Ống cống tải trọng HL93 | Bản vẽ thi công và chương V | 194 | m |
| 11 | Ống cống tải trọng HL93 | Bản vẽ thi công và chương V | 293 | m |
| 12 | Ống cống tải trọng HL93 | Bản vẽ thi công và chương V | 67 | m |
| 13 | Ống cống tải trọng HL93 | Bản vẽ thi công và chương V | 135 | m |
| 14 | Ống cống tải trọng HL93 | Bản vẽ thi công và chương V | 51 | m |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Bản vẽ thi công và chương V | 45,6 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm | Bản vẽ thi công và chương V | 77,6 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Bản vẽ thi công và chương V | 117,2 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Bản vẽ thi công và chương V | 26,8 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Bản vẽ thi công và chương V | 54 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Bản vẽ thi công và chương V | 20,4 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Bản vẽ thi công và chương V | 240,4 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Bản vẽ thi công và chương V | 80,8 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Bản vẽ thi công và chương V | 20,4 | 1 đoạn ống |
| 24 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 15,911 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III (đất thừa đổ đi) | Bản vẽ thi công và chương V | 31,822 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 57,24 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (đế cống) | Bản vẽ thi công và chương V | 1.022 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống (cống D300) | Bản vẽ thi công và chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống (cống D500, D600) | Bản vẽ thi công và chương V | 195 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống (cống D800) | Bản vẽ thi công và chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống (cống D1000, D1200) | Bản vẽ thi công và chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 51,9093 | 1m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,8914 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,0997 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9528 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0977 | tấn |
| 37 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7436 | 100m2 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 12,8037 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 116,3976 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1898 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4255 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 44 | Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiên | Bản vẽ thi công và chương V | 11 | bộ |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 49,8698 | 1m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,5376 | m3 |
| 47 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,4532 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8662 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0888 | tấn |
| 50 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5027 | 100m2 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 11,6398 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 105,816 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0816 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3868 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 57 | Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiên | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | bộ |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 11,0766 | 1m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7771 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6337 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1935 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0237 | tấn |
| 63 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,1817 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 28,9248 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2558 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1084 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 70 | Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiên | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 71,7289 | 1m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,4732 | m3 |
| 73 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,9863 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6758 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0648 | tấn |
| 76 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2753 | 100m2 |
| 77 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 13,6422 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 135,2794 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3442 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5454 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 83 | Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiên | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | bộ |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 33,9719 | 1m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0541 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1715 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3044 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0296 | tấn |
| 89 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 90 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,7336 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 52,801 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0783 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7744 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 96 | Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiên | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 4,6625 | 1m3 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2854 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,588 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0759 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0089 | tấn |
| 102 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 103 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,164 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 10,5816 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1082 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0387 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 10,4276 | 1m3 |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6403 | m3 |
| 111 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9601 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,172 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0237 | tấn |
| 114 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0651 | 100m2 |
| 115 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,1817 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 28,9248 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2558 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1084 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 42,0639 | 1m3 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2787 | m3 |
| 123 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3986 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3744 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0389 | tấn |
| 126 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 127 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,1854 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 77,5504 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4065 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3271 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 33,3229 | 1m3 |
| 134 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9293 | m3 |
| 135 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,776 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2837 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0296 | tấn |
| 138 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 139 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,7336 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 52,801 | m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1495 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 1,05 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 38,5725 | 1m3 |
| 146 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,8572 | m3 |
| 147 | Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,0446 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5806 | tấn |
| 149 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5543 | 100m2 |
| 150 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 11,8896 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 17,518 | m2 |
| 152 | Song chắn rác, khung lắp đặt hoàn thiên | Bản vẽ thi công và chương V | 19 | bộ |
| 153 | Bê tông tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,35 | m3 |
| 154 | Bê tông đầu cống , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,66 | m3 |
| 155 | Bê tông sân cống , M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,09 | m3 |
| 156 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,66 | m3 |
| 157 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2351 | 100m2 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phá tường đầu, tường cánh , sân cống cũ) | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 5,031 | 100m3 |
| 2 | Đế cống D300 | Bản vẽ thi công và chương V | 156 | cái |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,8906 | m3 |
| 4 | Ống cống D300 tải trọng HL93 | Bản vẽ thi công và chương V | 130 | m |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Bản vẽ thi công và chương V | 52 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Bản vẽ thi công và chương V | 52 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,677 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III (đất thừa đổ đi) | Bản vẽ thi công và chương V | 3,354 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 3,19 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (đế cống) | Bản vẽ thi công và chương V | 156 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống (ống cống D300) | Bản vẽ thi công và chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 6,5403 | 100m3 |
| 13 | Đế cống D400 | Bản vẽ thi công và chương V | 202,8 | 0.0 |
| 14 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,3578 | m3 |
| 15 | Ống cống tải trọng HL93 | Bản vẽ thi công và chương V | 169 | m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Bản vẽ thi công và chương V | 67,6 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Bản vẽ thi công và chương V | 67 | 1 đoạn ống |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,18 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 4,36 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 5,096 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (đế cống) | Bản vẽ thi công và chương V | 203 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống (ống cống D300) | Bản vẽ thi công và chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 3,3062 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Bản vẽ thi công và chương V | 21,33 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 21,33 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Bản vẽ thi công và chương V | 0,504 | 100m2 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 52,14 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ rãnh, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 15,642 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà mũ | Bản vẽ thi công và chương V | 1,896 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9908 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 15,3576 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 2,4885 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,876 | 100m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 71,1 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 237 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 237 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1033 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 2,2732 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 22,0987 | 1m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4257 | m3 |
| 41 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1386 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,7266 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 10,1363 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,09 | tấn |
| 46 | Ván khuôn xà mũ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 46,0741 | m2 |
| 48 | Nắp ga bằng gang lắp đặt hoàn thiện | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0184 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1188 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,817 | m3 |
| 54 | Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,127 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0075 | tấn |
| 56 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,8395 | m2 |
| 58 | Nắp ga bằng gang lắp đặt hoàn thiện | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,006 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 12,4156 | 1m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,3069 | m3 |
| 62 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,5431 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0924 | tấn |
| 64 | Ván khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 65 | Nắp ga bằng gang lắp đặt hoàn thiện | Bản vẽ thi công và chương V | 11 | bộ |
| 66 | Đấu nối | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.400.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoànthành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc)Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định15/2021/NĐ-CP của Chính phủ | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiệntrường | 1 | Bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động ; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 3 | Máy lu rung | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 4 | Máy rải | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy ủi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 5 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi