Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724671-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220506458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 09:13:00 đến ngày 2022-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,446,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.233E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(7)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,212 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,212 tỷ.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc chứng từ thanh toán hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu, quyết định chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Phúc Thắng. Hạng mục: Nhà ăn bán trú cơ sở 1 và cơ sở 2
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (trong đó: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng tối thiểu là 11,169 tỷ (Bằng chữ: Mười một tỷ, một trăm sáu chín triệu đồng./.) trong vòng 03 năm trở lại đây. Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán 03 năm. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó và bản chụp được chứng thực: - - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý II/2022. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu phải kê khai các hóa đơn VAT, liên quan đến doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh doanh thu đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2, chương III của E-HSMT ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên- Số 145 Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN BÁN TRÚ CƠ SỞ 1
1Phần móng: Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V322,2553m3
2Đào móng gạch, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,4431m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1561m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7647m3
5Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5662m3
6Bê tông giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9746m3
7Ván khuôn lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6503100m2
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6488100m2
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,586100m2
10Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4682100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5659tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0943tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5596tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5576tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,406tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1232tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2482m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,973m3
19Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,758100m3
20Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9551100m3
21Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,919100m3
22Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6205m3
23Phần thân:Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,53m3
24Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2966tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2831tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1052tấn
28Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8323m3
29Ván khuôn dầm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6162100m2
30Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9446tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0925tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7636tấn
33Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,2919m3
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1304100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5189tấn
36Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1448m3
37Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2797100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2426tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1045tấn
40Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4376m3
41Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4231100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2964tấn
43Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
44Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
45Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2369tấn
46Xây tường:Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9152m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,2731m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6121m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9126m3
50Trát tường + dầm, trần:Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V572,3075m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,0226m2
52Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,716m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,2359m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V649,057m2
55Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,064m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,6m
57Mái tôn, xà gồ, chống thấm, láng mái:Gia công kết cấu mái sân gia côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
58Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6629tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6629tấn
61Sơn xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V216,61m2
62Lợp mái tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3809100m2
63Ốp + lát nền:Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,856m2
64Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,2296m2
65Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6346m2
66Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,6301m2
67Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Ốp đá granit chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8642m2
70Sơn tường, dầm trần:Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V444,5939m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.810,8091m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7325m2
73Lan can, hoa sắt cửa:Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8592tấn
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V59,928m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,041tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V72,46m2
77Sơn tĩnh điện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.900,2kg
78Thang thép lên mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Khung bàn đá bếp nấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Cửa, vách kính:Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
81Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,95m2
82Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3m2
83Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
84Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
85Vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V16,491m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1341100m2
87Sân, rãnh thoát nước:Đào móng băng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,43811m3
88Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307100m3
89Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1509m3
90Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4837m3
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,4796m2
92Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,61m2
93Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2902m3
94Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1409100m2
95Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1427tấn
96Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
97Đào xúc nền trước khi lángMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6051m3
98Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3263100m3
99Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,605m3
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,05m2
101Bể phốt:Đào móng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1579100m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7551m3
103Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585100m3
104Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8561m3
105Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8561m3
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744tấn
108Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7225m3
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,208m2
111Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
112Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
113Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
115Điện chiếu sáng:Lắp đặt bộ đèn Led liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36WMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
116Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
117Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
120Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
122MCB 1P-2C; 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123MCB 1P-2C; 250V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
125MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1PMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V712m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
132Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
133Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V543m
134Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
135Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
136Phụ kiện cho ống ghen nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1
137Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
138Chống sét:Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
140Bình chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
141Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
143Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
144Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
145Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53cọc
146Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
147Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81m3
148Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
149Cấp thoát nước:Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
150Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m
151Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
152Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
153Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
154Van ren PPR D50*1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Van ren PPR D40*1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Van ren PPR D32*1''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Van ren PPR D25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Van phao PPR D32*3/4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Rắc co PPR D50*1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Rắc co PPR D32*1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Rắc co PPR D32*1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
167Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
168Tê PPR D25x1/2" RTMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
169Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
170Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
171Tê PPR D20x1/2" RTMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
172Cút PPR D50x2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
174Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
175Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
176Cút PPR D50 90-45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
178Cút PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
179Côn PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
182Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
184Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
185Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
188Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
189Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
190Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
191Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
192Bơm và hệ thống cấp nước từ hệ thống cũ lên téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
193Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
194Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
195Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
196Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
197Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
198Tê 45 độ PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
199Tê 45 độ PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
200Tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
201Tê 45 độ PVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
202Cút 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
203Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
204Cút 135 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
205Cút 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
206Cút 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
207Cút 90 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
208Côn PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
209Côn PVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
210Côn PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
211Côn PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
212Nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Nắp thông tắc DN75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B NHÀ ĂN BÁN TRÚ CƠ SỞ 2
1Phần móng:
Đào móng Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6258100m3
2Đào móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,62051m3
3Đào thủ công móng gạch, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,741m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8413m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1453m3
6Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5022m3
7Bê tông giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0062m3
8Ván khuôn lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6444100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5678100m2
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9028100m2
11Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7278100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1959tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0973tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9107tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7352tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5164tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2576tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1232tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,252m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,973m3
21Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4857100m3
22Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9409100m3
23Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2201100m3
24Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,33m3
25Phần thân:Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4944m3
26Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0656100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3978tấn
29Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5762m3
30Ván khuôn dầm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5492100m2
31Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4887tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2602tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0496tấn
34Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7678m3
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,471100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6153tấn
37Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6086m3
38Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2818100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2186tấn
40Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
41Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
42Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2369tấn
43Xây tường:Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8653m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,8861m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4017m3
46Trát tường + dầm, trần:Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,1m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,1258m2
48Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,24m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,9202m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,0425m2
51Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,75m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,6m
53Mái tôn, xà gồ, chống thấm, láng máiGia công kết cấu mái sân gia côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201tấn
54Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201tấn
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7003tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7003tấn
57Sơn xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V216,61m2
58Lợp mái tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5251100m2
59Ốp + lát nền:Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,896m2
60Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,8656m2
61Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9955m2
62Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Ốp đá granit chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,657m2
65Sơn tường, dầm trần:Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V263,5402m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V969,6383m2
67Lan can, hoa sắt cửa:Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5841tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7m2
69Sơn tĩnh điện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V584,1kg
70Khung bàn đá bếp nấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Cửa, vách kính:Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
72Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,55m2
73Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7m2
74Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
75Vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V7,953m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5539100m2
77Sân, rãnh thoát nước:Đào móng băng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V85,7281m3
78Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2094100m3
79Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,93m3
80Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,17m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,904m2
82Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m2
83Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
84Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
85Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4209tấn
86Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V951 cấu kiện
87Đào xúc nền trước khi lángMô tả kỹ thuật theo Chương V34,611m3
88Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,111100m3
89Bạt nylon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V346,1m2
90Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,61m3
91Đánh bóng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V346,1m2
92Bể phốt:Đào móng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1579100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7551m3
94Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585100m3
95Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8561m3
96Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8561m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100m2
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744tấn
99Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7225m3
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,208m2
102Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
103Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
104Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
105Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
106Điện chiếu sáng:Lắp đặt bộ đèn Led liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
107Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
108Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
112MCB 1P-2C; 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113MCB 1P-2C; 250V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1PMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V392m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
123Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V307m
124Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
125Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
126Phụ kiện cho ống ghen nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1
127Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
128Chống sét:Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
130Bình chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
134Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
135Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cọc
136Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
137Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,21m3
138Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m3
139Cấp thoát nước:Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
140Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
141Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
142Van ren PPR D32*1''Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Van ren PPR D25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Van phao PPR D25*3/4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Rắc co PPR D32*1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Rắc co PPR D32*1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
148Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
149Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
150Tê PPR D25x1/2" RTMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
151Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
152Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
153Tê PPR D20x1/2" RTMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
154Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
155Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
156Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
157Cút PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Cút PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
159Cút PPR D20-PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
160Cút PPR D20x1/2" RTMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
161Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
162Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
163Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
165Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
168Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
169Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
170Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
171Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
172Giếng khoan, bơm cấp nước lên técMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
173Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
174Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
175Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
176Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
177Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
178Tê 45 độ PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
179Tê 45 độ PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
181Tê 45 độ PVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
182Cút 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
183Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
184Cút 135 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
185Cút 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
186Cút 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
187Cút 90 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
188Côn PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Côn PVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
190Côn PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
191Côn PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
192Nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Nắp thông tắc DN75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,974100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9972tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,1m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8992m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V189,6048m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,0947m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3748m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7883m3
9Đào xúc phá nền bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,308100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,502100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, THOÁT NẠN
1HỆ THỐNG BÁO CHÁY
Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh
Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 trung tâm
2Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
4Lắp đặt thiết bị Đầu báo nhiệt thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V4,210 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
9Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
10Lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
12Lắp đặt hộp phân dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60hộp
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V520m
14Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Lắp đặt puli kẹp trên trần D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V742,8571cái
16Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,3333cái
17HỆ THỐNG CHỮA CHÁYLắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
25Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diện q >= 12,5 l/s, h>=36,72m.c.n, P = 11kwMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
39Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel q >= 12,5 l/s, h>=36,72 m.c.n, P = 11kwMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
40Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw, Q= 1.2l/s, H=38 mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
41Lắp đặt đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Bình tích áp 100L (Loại đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
59kệ để 03 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Bình chữa cháy C02 -MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bình
61Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bình
62Bộ nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
63Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X1100X180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
64Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Cuộn vòi chữa cháy D50-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cuộn
66Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Khoan rút lõi xuyên sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lỗ
68Khoan rút lõi xuyên sàn D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lỗ
69Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
70Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cặp bích
71Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
72Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
76Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
78Giá đỡ ống D80,D100 (bao gồm thép V5; Nở sắt, Ubolt..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
79Giá đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
80Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V184cái
81HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐLắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
82Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
84Lắp đặt hộp phân dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
85Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
86Lắp đặt puli kẹp trên trần D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,5714cái
87Lắp đặt măng sông đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,3333cái
88Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
91Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện q >= 12,5 l/s, h>=34,98 m.c.n, P = 11kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
92Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel dự phòng q >= 12,5 l/s, h>=34,98 m.c.n, P = 11kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
93Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw, Q= 1.2l/s, H=38 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
94Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.233E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(7)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,212 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,212 tỷ.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc chứng từ thanh toán hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu, quyết định chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.53
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực53
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
6 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
7 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi sử dụng tốt1
6 Máy đào sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông sử dụng tốt1
9 Máy mài sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa sử dụng tốt1
12 Máy nén khí diezel sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ sử dụng tốt1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->