Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 07:58:00 đến ngày 2022-08-12 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,216,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.824501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gốc gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc có văn bản xác nhận Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu tối thiểu 0,35m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 50l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Xây dựng 04 phòng học Trường tiểu học Nậm Cắn 1 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu về năng lực tài chính.. - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nậm Cắn 1
Địa chỉ: Bản Trường Sơn, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nậm Cắn 1. Địa chỉ: xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền Bà: Nguyễn Thị Phương - Chức vụ: Hiệu Trưởng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2 ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,982 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,338 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,342 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,883 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,244 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,285 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,187 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,613 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,928 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,588 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,474 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,171 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,17 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,812 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,228 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,532 | m² |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,634 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,578 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,343 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,513 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,523 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,237 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,958 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,546 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,438 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m² |
| 11 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,126 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cấu kiện |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,51 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,852 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng chiều dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,014 | 100m² |
| 18 | Trần nhà bằng tôn sóng chiều dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,234 | 100m² |
| 19 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.204 | cái |
| 20 | Phào Tôn trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235,52 | m |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt, ô hãm cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,16 | m2 |
| 2 | Lắp đặt tấm kính lấy sáng trên các ô thông của CĐ1, CS1, Sử dụng kính trắng dày 5ly, khung bao bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 3 | Cửa đi pa nô gỗ N4 mạ 40x100(có đánh vecni, cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,8 | m2 |
| 4 | Cửa sổ pa nô gỗ N4 mạ 40x100(có đánh vecni, cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,48 | m2 |
| 5 | Bản lề gông Minh Khai | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 6 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 8 | Khóa treo Minh Khai 10F (cả khuy) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390,967 | m² |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 311,016 | m² |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,136 | m² |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,8 | m² |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,4 | m² |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,352 | m² |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 484,04 | m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,43 | m² |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,288 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390,967 | m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 578,704 | m² |
| 20 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 266,126 | m² |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tiết kiệm điện 40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn Compact tiết kiệm điện 20W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| E | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,98 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,297 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,568 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,156 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,461 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,461 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,461 | 100m³/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.824501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gốc gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc có văn bản xác nhận Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh quyết toán | 1 | Kĩ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gàu tối thiểu 0,35m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy Đầm cóc | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy Đầm dùi | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Thể tích tối thiểu 50l, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi