Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm biến áp, trung thế, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220813829-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm biến áp, trung thế, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20211154844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 08:24:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,857,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.675E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công đường dây ngầm trung thế và trạm biến áp Kioss 1.250kVA trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành điện;- Chứng chỉ: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành điện;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng/đại học;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp trạm biến áp, trung thế, hạ thế
Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị cho Viện Kỹ thuật Hải quân
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng/Bộ Quốc phòng - Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng Đông Á. Địa chỉ thành viên đứng đầu liên danh: Số 21 Lê Văn Lương, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại VPN. Địa chỉ: Số 21 phố Vĩnh Tiến, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tân Kiến Tạo. Địa chỉ: Số A2/7, Ngõ 8, đường Quang Trung, Tổ dân phố 6, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu tư vấn (đã nêu trên). Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh hoặc nhà thầu tư vấn được lựa chọn với tư cách liên danh, tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong liên danh được xác định theo công thức sau: "Tỷ lệ sở hữu vốn" =∑_(i=1)^n▒〖Xi x Yi〗 Trong đó: Xi: Tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong thành viên liên danh thứ i; Yi: Tỷ lệ phần trăm (%) khối lượng công việc của thành viên liên danh thứ i trong thỏa thuận liên danh; n: Số thành viên tham gia trong liên danh.


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Các hồ sơ/tài liệu được quy định chi tiết tại các Chương, Mục của E-HSMT. Và: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về lĩnh vực thi công xây lắp, cung cấp hệ thống thiết bị điện, trạm biến áp kios hợp bộ, tủ điện trung thế... - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thủ trưởng Bộ Quốc phòng, Địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng Điện thoại : 0912126942 (Mr Bắc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng, địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến trung thế - Phần xây dựng
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,05m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,35m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,175m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,0018100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.3,3075m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.3,3075m3
B Tuyến trung thế - Phần vật tư
1Lắp đặt cáp 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X240mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,55100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,4100m
3Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.13cái
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,31000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,325100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.22,75m3
7Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, D200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,15100m
8Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 đầu cáp (3 pha)
9Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.13 pha
10Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha 24kVTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 bộ
11Lắp đặt Phụ kiện cáp leo cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1bộ
12Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ (3 bộ)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1bộ
13Lắp đặt Thang trèo+ ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1bộ
14Lắp đặt Xà lắp cầu dao cách lyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1bộ
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,0992100kg
16Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.69,11kg
17Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,069tấn
18Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,16910 m
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,410 cọc
20Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.110 sứ
21Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.61 bộ
22Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC120Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,0211 km dây
23Lắp đặt dây tiếp địa chống sét van 0,6/1kV Cu/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,2100m
24Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm M120Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,310 đầu cốt
25Lắp đặt đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,110 đầu cốt
26Biển chỉ dẫnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1cái
C Lắp đặt thiêt bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVATheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 máy
2Lắp đặt dây chảy 63ATheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 bộ
3Lắp đặt tủ RMUTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 tủ
4Lắp đặt Điện trở sấyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.21 cái
5Lắp đặt Rơle nhiệtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 cái
6Lắp đặt Bộ báo hiệu sự cố đầu cápTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 cái
7Lắp đặt vỏ trạm kioskTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 cái
8Lắp đặt tủ hạ thế, tù bù công suất phản khángTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.21 tủ
D Xây dựng trạm biến áp 1250kVA
1Lưới chắn mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.73kg
2Đá 4x6 đổ hố dầuTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,6m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.14,6422m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.4,471m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,1173100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,215m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,8825m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,2845m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,0295tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,0736tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,121tấn
12Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,009tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.4,437m3
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.25,4528m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.16,6229m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.7,1913m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.8,7m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.7,32m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.2đoạn ống
20Lắp đặt giá cáp trung thếTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,0045tấn
21Lắp đặt giá cáp hạ thếTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,0045tấn
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.12,16m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.12,16m3
24Lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,24100m
25Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,52100m
26Lắp đặt cáp nối đất an toàn Cu/PVC-1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,09100m
27Làm hộp đầu cáp 24kV Tplug 3x240mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 đầu cáp (3 pha)
28Làm hộp đầu cáp 24kV Tplug 3x70mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 đầu cáp (3 pha)
29Làm hộp đầu cáp 24kV Elbow 3x70mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 đầu cáp (3 pha)
30Lắp đặt đầu cốt M240Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.3,810 đầu cốt
31Lắp đặt đầu cốt M50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,610 đầu cốt
32Biển tên trạm, tên buồng trạm, Sơ đồ một sợiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1cái
33Bình bọt chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.3cái
34Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.190,95kg
35Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,159tấn
36Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.4,510 m
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,910 cọc
E Thí nghiệm tuyến trung thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.3sợi
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.6cái
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11 vị trí
F Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.2bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.2cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.2cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.6cái
8Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.6tụ
9Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.9cái
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1bộ
11Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1cái
12Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.3cái
G Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.19sợi
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1bộ
H Máy biến áp 1,250 kVA
1Máy biến áp công suất 1.250 kVATheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.675E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công đường dây ngầm trung thế và trạm biến áp Kioss 1.250kVA trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành điện;- Chứng chỉ: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành điện;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng/đại học;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).2
2 Máy đo điện trở tiếp xúc Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).1
3 Máy đo điện trở một chiều Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).1
4 Megommet Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).1
5 Máy đo điện trở tiếp đất Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).1
6 Thiết bị tạo dòng Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->