Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm biến áp, trung thế, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm biến áp, trung thế, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 08:24:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,857,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.675E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công đường dây ngầm trung thế và trạm biến áp Kioss 1.250kVA trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành điện;- Chứng chỉ: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành điện;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng/đại học;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp trạm biến áp, trung thế, hạ thế Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị cho Viện Kỹ thuật Hải quân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : Các hồ sơ/tài liệu được quy định chi tiết tại các Chương, Mục của E-HSMT. Và: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về lĩnh vực thi công xây lắp, cung cấp hệ thống thiết bị điện, trạm biến áp kios hợp bộ, tủ điện trung thế... - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thủ trưởng Bộ Quốc phòng, Địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng Điện thoại : 0912126942 (Mr Bắc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng, địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến trung thế - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,05 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,175 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,0018 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 3,3075 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 3,3075 | m3 |
| B | Tuyến trung thế - Phần vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1,4 | 100m |
| 3 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 13 | cái |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1,3 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,325 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 22,75 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, D200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 3 pha |
| 10 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha 24kV | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt Phụ kiện cáp leo cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ (3 bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Thang trèo+ ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà lắp cầu dao cách ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,0992 | 100kg |
| 16 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 69,11 | kg |
| 17 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,069 | tấn |
| 18 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1,169 | 10 m |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,4 | 10 cọc |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 10 sứ |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 6 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC120 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,021 | 1 km dây |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa chống sét van 0,6/1kV Cu/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm M120 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 26 | Biển chỉ dẫn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| C | Lắp đặt thiêt bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dây chảy 63A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Điện trở sấy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt Rơle nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ báo hiệu sự cố đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ trạm kiosk | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt tủ hạ thế, tù bù công suất phản kháng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | 1 tủ |
| D | Xây dựng trạm biến áp 1250kVA | |||
| 1 | Lưới chắn mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 73 | kg |
| 2 | Đá 4x6 đổ hố dầu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 14,6422 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 4,471 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,1173 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1,215 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1,8825 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1,2845 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,0295 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,0736 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,121 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,009 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 4,437 | m3 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 25,4528 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 16,6229 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 7,1913 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 8,7 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 7,32 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt giá cáp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,0045 | tấn |
| 21 | Lắp đặt giá cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,0045 | tấn |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 12,16 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 12,16 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1,52 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cáp nối đất an toàn Cu/PVC-1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,09 | 100m |
| 27 | Làm hộp đầu cáp 24kV Tplug 3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Làm hộp đầu cáp 24kV Tplug 3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Làm hộp đầu cáp 24kV Elbow 3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Lắp đặt đầu cốt M240 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt đầu cốt M50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Biển tên trạm, tên buồng trạm, Sơ đồ một sợi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 33 | Bình bọt chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 3 | cái |
| 34 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 190,95 | kg |
| 35 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,159 | tấn |
| 36 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 4,5 | 10 m |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,9 | 10 cọc |
| E | Thí nghiệm tuyến trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | 1 vị trí |
| F | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 6 | tụ |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 9 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 3 | cái |
| G | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 19 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | bộ |
| H | Máy biến áp 1,250 kVA | |||
| 1 | Máy biến áp công suất 1.250 kVA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.675E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công đường dây ngầm trung thế và trạm biến áp Kioss 1.250kVA trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành điện;- Chứng chỉ: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành điện;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng/đại học;Hồ sơ/tài liệu đính kèm E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng; Hồ sơ/tài liệu chứng minh tham gia trong các công việc tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở một chiều | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Megommet | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp đất | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Thiết bị tạo dòng | Đã được kiểm định (Đính kèm E-HSDT Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi