Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776291-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra sở giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220770582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:35:00 đến ngày 2022-08-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,867,221,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0580153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lến; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 4,854 tỷ VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.854.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trình) là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ KCS là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông + vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép nhẹ
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh nặng
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥100kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Loại máy YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nền mặt đường các đoạn Km1+700 - Km2+330, Km2+640 - Km3+720, Km3+760 - Km4+250 và xây rãnh dọc đoạn Km6+350 - Km6+620 đường ĐT.267
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3858 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: 16A Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: 16A Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ LÚN
1Cắt mặt đường cũ bê tông AsphanTheo Hồ sơ thiết kế62m
2Đào móng mặt đường bị lúnTheo Hồ sơ thiết kế17,85m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Theo Hồ sơ thiết kế9,8m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Hồ sơ thiết kế5,6m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế35m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ thiết kế35m2
B XỬ LÝ RẠN NỨT, BONG BẬT
1Cắt mặt đường cũ bê tông AsphanTheo Hồ sơ thiết kế1.277,2m
2Đào mặt đường bị bong bật, rạn nứtTheo Hồ sơ thiết kế51,16m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế730,9m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ thiết kế730,9m2
C THẢM BTN C12,5 TRÊN TOÀN BÔ MĂT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế18.585,46m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ thiết kế18.440,56m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế144,9m2
4Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế25,2m3
5Đắp đá thải lề đườngTheo hồ sơ thiết kế49,68m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế154,367m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế644,475m2
E RÃNH DỌC TỪ KM6+360 ĐẾN KM6+619.62
1Đào móng rãnhTheo Hồ sơ thiết kế460,05m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế37,13m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế147,08m3
4Thi công lớp đá đệm móngTheo Hồ sơ thiết kế26,672m3
5Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế40,008m3
6Xây thân rãnh, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế68,006m3
7Trát thân rãnh, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế309,118m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh dọcTheo Hồ sơ thiết kế0,9964tấn
9Đổ bê tông mũ mố rãnh dọc, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế19,878m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy rãnh dọcTheo Hồ sơ thiết kế251cấu kiện
11Đổ bê tông hoàn trả lề đường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế28,15m3
F CỬA XÁ PHẢI CỌC KM6+360
1Đào đấtTheo Hồ sơ thiết kế24,97m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo Hồ sơ thiết kế0,3m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế8,01m3
4Thi công lớp đá đệm móngTheo Hồ sơ thiết kế1,17m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế1,75m3
6Xây tường thân rãnh, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế4,65m3
7Trát thân rãnh, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế22,23m2
8Gia công cốt thép mũ mốTheo Hồ sơ thiết kế0,0419tấn
9Đổ bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế0,836m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy rãnh dọcTheo Hồ sơ thiết kế11cấu kiện
11Hoàn trả lớp lát gạch, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế15m2
G RÃNH DỌC LOAI 2
1Thi công lớp đá đệm móng rãnhTheo Hồ sơ thiết kế0,96m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1016tấn
3Đổ bê tông đáy rãnh, thân rãnh đá, mũ mố 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế7,12m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế8cấu kiện
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0580153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lến; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 4,854 tỷ VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.854.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trình) là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV31
3 Cán bộ KCS 1 Cán bộ KCS là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế trở lên.21
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 5T4
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m32
3 Máy trộn bê tông + vữa ≥ 250L2
4 Máy nén khí Công suất≥600m3/h1
5 Máy lu bánh thép nhẹ 6-8T1
6 Máy lu bánh nặng 10-12T1
7 Máy lu bánh hơi Trọng lượng khi gia tải≥ 25T1
8 Máy phun tưới nhựa ≥190CV1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥100kw1
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h1
11 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Loại máy YHK 10A1
12 Ô tô tưới nước ≥5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->