Gói thầu: Xây dựng hạ tầng, lắp đặt hệ thống ống, dây dẫn, trụ camera
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam, Công ty Cổ phần, Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng, lắp đặt hệ thống ống, dây dẫn, trụ camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Xăng dầu Khu vực II - TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 08:56:00 đến ngày 2022-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,469,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây lắp trong Kho chứa xăng dầu hoặc cửa hàng xăng dầu, có yêu cầu nghiêm ngặt về PCCCSố lượng hợp đồng tương tự bằng 1, giá trị hợp đồng tương tự >= 848.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình (giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có nghiệp vụ về kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hàn nối cáp quang SM, MM; loại hàn nhiệt- Suy hao mối hàn: 0.02dB (SM), 0.01dB (MM)- Nguồn: AC: AC100-240V (50-60Hz); DC 12V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng, lắp đặt hệ thống ống, dây dẫn, trụ camera Đầu tư lắp đặt bổ sung các camera dọc bờ sông Nhà Bè 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Xăng dầu Khu vực II - TNHH MTV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh với ngành nghề hoạt động phù hợp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Kho Xăng Dầu Nhà Bè
Khu phố 6, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, TP.HCM
ĐT: 028.38738588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Kho Xăng Dầu Nhà Bè Khu phố 6, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, TP.HCM ĐT: 028.38738588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Kho Xăng Dầu Nhà Bè Khu phố 6, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, TP.HCM ĐT: 028.38738588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Kho Xăng Dầu Nhà Bè Khu phố 6, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, TP.HCM ĐT: 028.38738588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thuê nhà cho công nhân ở bên ngoài Tổng kho | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí huấn luyện an toàn PCCC cho công nhân khi thi công trong kho xăng dầu tại Công an PCCC huyện Nhà Bè | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí dọn dẹp công trình sau khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.577 | m |
| 2 | Kéo cáp quang các loại, loại cáp quang 4 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.577 | m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên camera (cáp nguồn 2x1.5mm2 và cáp mạng UTP cat6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 4 | Hàn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.805 | m |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tủ |
| 8 | Đào móng trụ camera bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bu lông M16x800mm chân trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m3 |
| 13 | Lắp đặt trụ camera cao 6m có cần vươn 1,5m bằng thủ công+cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 14 | Lắp đặt trụ camera cao 4m có cần vươn 1,5m bằng thủ công+cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | trụ |
| 15 | Lắp đặt Camera cố định thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Camera xoay PTZ thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt System Control Keyboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp Đặt thiết bị ghi hình 32CH 32MP NVR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Ổ cứng HDD Seagate SkyHawk 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Kiểm tra hệ thống camera trước và sau khi vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | lần/cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây lắp trong Kho chứa xăng dầu hoặc cửa hàng xăng dầu, có yêu cầu nghiêm ngặt về PCCCSố lượng hợp đồng tương tự bằng 1, giá trị hợp đồng tương tự >= 848.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình (giám sát) | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có nghiệp vụ về kế toán | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | - Hàn nối cáp quang SM, MM; loại hàn nhiệt- Suy hao mối hàn: 0.02dB (SM), 0.01dB (MM)- Nguồn: AC: AC100-240V (50-60Hz); DC 12V | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng 5T | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Trọng tải 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi