Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông, chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814081-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông, chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 08:50:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,523,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông, chiếu sáng Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến đường: Đường nối từ nút giao đường Trường Chinh đến ngã 3 xóm Phú Thịnh, xã Thụy Vân; Ngõ 430 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG - THỤY VÂN | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6976 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1079 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7052 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3177 | 100m3 |
| 6 | Đào xử lý nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5616 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5616 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0463 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1965 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng đem đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0903 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3997 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5699 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường bình quân đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4007 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1692 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8964 | 100tấn |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0592 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9556 | 100tấn |
| 18 | Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,15 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng vỉa , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 22 | Viên vỉa 22x20x100cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | viên |
| 23 | Lắp đặt viên vỉa đường 20x22x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 24 | Vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3 | m3 |
| 26 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,66 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,597 | 100m2 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,4 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.330,94 | m2 |
| 30 | Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,13 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,592 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8609 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,33 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,565 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1825 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.199 | 1cấu kiện |
| 37 | Xây hố van, hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m2 |
| 39 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Đào đất hố ga , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m2 |
| 50 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Đào đất hố ga , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 59 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 61 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 64 | Bê tông đáy rãnh , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 66 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m3 |
| 67 | Bê tông xà mũ , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1982 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 74 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 77 | Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 90 | Bê tông rãnh nước , bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Cột biển báo D88.3 L=3m sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Biển báo HTG cạnh 70cm-3M-3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m2 |
| 99 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Biển báo HCN KT(160x100)cm-3M-3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 101 | Cột biển báo D88.3 L=3.3m sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mùa vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m2 |
| 104 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m2 |
| 105 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | 100 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100 m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100 m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100 m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100 m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100 m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100 m |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5654 | 1m3 |
| 120 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7264 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 122 | Xây hố van, hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,192 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9575 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5237 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6696 | m3 |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,064 | 1m3 |
| 131 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2826 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5182 | m3 |
| 133 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0414 | 100m3 |
| B | CHIẾU SÁNG - THUỴ VÂN | |||
| 1 | Lắp đèn led 80W - Dim 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | km/dây |
| 4 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt đồng M1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Bịt đầu cáp các loại (25-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cần đèn |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | km/dây |
| 18 | Kẹp hãm KH4x25÷120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 19 | Móc treo cáp MT-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 21 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 22 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 25 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 26 | Bê tông móng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 27 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,65 | kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2441 | 100kg |
| 30 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn/km |
| 31 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 32 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 33 | Cáp AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 34 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 35 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 38 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | kg |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | 100kg |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 vị trí |
| 42 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 cột |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG - THỤY VÂN | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT80x140cm (công trường đang thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 5 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT80x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 7 | Nhân công 3.0/7 đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Công |
| 8 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 10 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cọc |
| D | NGÕ 430 - ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1956 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1956 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7977 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7977 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,34 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám lớp bù vênh mặt đường cũ, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7695 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3482 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4213 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa loại C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1411 | 100tấn |
| 11 | Tưới dính bám tiêu chuẩn, lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4184 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4184 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa loại C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9993 | 100tấn |
| 14 | Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,94 | m3 |
| 15 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9659 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9659 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa loại C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3287 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4691 | 100tấn |
| 19 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,19 | m3 |
| 20 | Lát gạch Tezzarro VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.441,9 | m2 |
| 21 | Viên vỉa 22x20x100cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174 | viên |
| 22 | Viên vỉa 22x20x50cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | viên |
| 23 | Lắp bó vỉa hè, đường , vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255 | m |
| 24 | Vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,1 | m2 |
| 25 | Bê tông móng vỉa , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m2 |
| 27 | Tấm đan rãnh Coric KT(50x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | cái |
| 28 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m2 |
| 29 | Bê tông móng đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4586 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 32 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | 100m3 |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6 | m2 |
| 37 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bảo vệ bản , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1cấu kiện |
| 44 | Cửa thu nước mặt đường bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ tấm bản cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 48 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mũ tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8957 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 55 | Bê tông khe nối tấm bản + bảo vệ tấm bản, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 56 | Thép mối nối bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 57 | Bê tông bảo vệ bản , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 59 | Bê tông mũ tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt hoàn trả tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1cấu kiện |
| 63 | Cột biển báo D88.3 L=3m sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Biển báo HTG cạnh 70cm-3M-3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m2 |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Biển báo tròn DK 70cm-3M-3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | m2 |
| 68 | Cột biển báo D88.3 L=3m sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2 | m2 |
| 70 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 71 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | 1m3 |
| 73 | Đắp cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m3 |
| 74 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | 100m3 |
| 75 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100 m |
| 78 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 79 | Tháo dỡ van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 80 | Tháo dỡ van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 81 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 82 | Lắp lại van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 83 | Lắp lại van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 84 | Lắp lại đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 85 | Kẹp chì đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | An toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | Kỹ sư chuyên nghành điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 25 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 70 CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | dùng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi