Gói thầu: Gói thầu: Thuê lực lượng an ninh bảo vệ cho 18 chốt trực tại các TBA 110kV do PCBN quản lý vận hành và 02 chốt bảo vệ tại kho Công ty Điện lực Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thuê lực lượng an ninh bảo vệ cho 18 chốt trực tại các TBA 110kV do PCBN quản lý vận hành và 02 chốt bảo vệ tại kho Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220799555 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 09:19:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,705,821,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.456.157.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.462.912.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (cụ thể là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các Khu Công nghiệp; Khu Công nghệ cao; Tổ chức; Cơ quan; Doanh nghiệp; Nhà máy; Xí nghiệp... ); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.352.910.624 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ văn hóa 12/12 trở lên, có sức khỏe tốt, tuổi từ 25-55): Có trách nhiệm phân công nhân công việc cho nhân viên bảo vệ. Chỉ huy trực tiếp tại địa điểm nhận thầu. Trực tiếp giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu theo quy định. Tổng hợp báo cáo hàng ngày cho người phụ trách gói thầu.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ+ Có giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp trong vòng 6 tháng trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ PCCC và CNCH còn hiệu lực theo quy địnhcủa pháp luật+ Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ+ Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ văn hóa 12/12. Có sức khỏe tốt, tuổi từ 25-55.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ+ Có giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp trong vòng 6 tháng trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ PCCC và CNCH còn hiệu lực theo quy định của pháp luật+ Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ+ Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thuê lực lượng an ninh bảo vệ cho 18 chốt trực tại các TBA 110kV do PCBN quản lý vận hành và 02 chốt bảo vệ tại kho Công ty Điện lực Bắc Ninh Thuê lực lượng an ninh bảo vệ cho 18 chốt trực tại các TBA 110kV do PCBN quản lý vận hành và 02 chốt bảo vệ tại kho Công ty Điện lực Bắc Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Số 308, đường Lạc Long Quân, TP Bắc Ninh,tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Số điện thoại: 02223.512.722. Fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long -Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223.512.711. Fax: 02223.822.972. Tên đường, phố: Số nhà 308, đường Lạc Long Quân, xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số nhà 308, đường Lạc Long Quân, xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223.512.722. Fax: 02223.822.972. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ông Lại Đắc Soan - Trưởng phòng, điện thoại: 02223512716 Địa chỉ: Số nhà 308, đường Lạc Long Quân, xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp | Bảo vệ cho 18 vị trí TBA 110kV trực thuộc Công ty Điện lực Bắc Ninh và khu vực nhà Kho Công ty Điện lực Bắc Ninh | Chốt | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.4561572E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.462.912.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.456.157.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.462.912.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (cụ thể là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các Khu Công nghiệp; Khu Công nghệ cao; Tổ chức; Cơ quan; Doanh nghiệp; Nhà máy; Xí nghiệp... ); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.352.910.624 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Nhóm trưởng | 20 | có trình độ văn hóa 12/12 trở lên, có sức khỏe tốt, tuổi từ 25-55): Có trách nhiệm phân công nhân công việc cho nhân viên bảo vệ. Chỉ huy trực tiếp tại địa điểm nhận thầu. Trực tiếp giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu theo quy định. Tổng hợp báo cáo hàng ngày cho người phụ trách gói thầu.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ+ Có giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp trong vòng 6 tháng trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ PCCC và CNCH còn hiệu lực theo quy địnhcủa pháp luật+ Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ+ Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ | 40 | có trình độ văn hóa 12/12. Có sức khỏe tốt, tuổi từ 25-55.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ+ Có giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp trong vòng 6 tháng trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ PCCC và CNCH còn hiệu lực theo quy định của pháp luật+ Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ+ Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi