Gói thầu: Gói thầu 02 - Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814191-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
Tên gói thầu Gói thầu 02 - Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220701633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 09:28:00 đến ngày 2022-08-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,867,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3019925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.603985E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.007.596.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về ngành Kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ an toàn lao động và VSMT Đã trực tiếp phụ trách làm đội trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02 - Toàn bộ phần xây lắp
Định vị cắm mốc quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469; Địa chỉ: 172, đường Kim Liên, xã Hưng Chính, TP Vinh). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An + Tư vấn lập HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469; Địa chỉ: 172, đường Kim Liên, xã Hưng Chính, TP Vinh). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ Tầng kỹ thuật Hạng III trở lên - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Lưu ý: Các văn bản, hồ sơ công chứng phải trong vòng 12 tháng đến thời điểm đóng thầu - Các công trình tương tự đã hoàn thành có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. Công trình hoàn thành 80% có giá trị khối lượng kèm theo được xác nhận của chủ đầu tư. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký và đăng kiểm. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, … phải kèm theo các giấy tờ có liên quan và xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4-TT Quán Hành-huyện Nghi Lộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4-TT Quán Hành-huyện Nghi Lộc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghi Lộc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Khối 4-TT Quán Hành-huyện Nghi Lộc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Định vị cắm mốc quy hoạch
1Cắm mốc chỉ giới đường đỏ; cấp địa hình IIMô tả kỹ thuật theo Chương V957mốc
2Cắm mốc chỉ giới đường đỏ; cấp địa hình IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V958mốc
B Sản xuất lắp dựng cọc mốc
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7788m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1588tấn
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V646,3125m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V134,28941m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2523m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3019925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.603985E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.007.596.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về ngành Kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.52
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ an toàn lao động và VSMT Đã trực tiếp phụ trách làm đội trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.31
4 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.31
5 Kỹ sư địa hình 1 Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 1,5 T1
2 Máy trộn bê tông 250L2
3 Máy cắt uốn thép 5KW1
4 Máy đầm dùi 1KW1
5 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
6 Máy hàn xoay chiều 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->