Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm các thiết bị khí nén, ống nước và các vật tư thông dụng khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721743-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm các thiết bị khí nén, ống nước và các vật tư thông dụng khác
Số hiệu KHLCNT 20220721567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:25:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,378,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571068034E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.165.082 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.199.495.246 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm các thiết bị khí nén, ống nước và các vật tư thông dụng khác
Mua sắm vật tư thực hiện các Hợp đồng giao việc số 61; 25; 82; 05; 104-III/HĐGV ngày 15/02/2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây và các tài liệu này được coi là một phần của E-HSDT: File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axetol7,5LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
2Bản lề inox 304Viettiep 08205100bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
3Băng cách điện10cuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
4Băng keo dán gáy màu xanh2cuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
5Bánh đà84532.04CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
6Bìa cứng16tờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
7Bìa gươngA422ramĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
8Bìa màuA439ramĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
9Biển tên inox1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
10Bộ lọcPB5784CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
11Bộ lọc khí nén AIRTACGC400-1510CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
12Bộ lọc khí thôT60P1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
13Bộ lọc khí tinhT60H1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
14Bộ quả cân4x8mm2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
15Bộ sấy khí hấp thụTMMSK-681BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
16Bộ sấy khô khí nénTMMSK-681BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
17BơmHP01/10A-0022CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
18Bơm dẫn động điện1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
19Bột mài thô5KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
20Bột mài tinh5KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
21Bu lông + ê cu + đệmM2x1012BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
22Bu lông + ê cu + đệmM10x150100BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
23Bu lông + ê cu + đệmM12x50100BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
24Bu lông + ê cu + đệmM8x50100BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
25Bu lông + ê cu + đệmM6x50150BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
26Bu lông + ê cu + đệmM6x20150BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
27Bút bi10TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
28Bút dầu Nhật1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
29Bút lông10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
30Bút lông dầu10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
31Bút lông dầu nhỏ2cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
32Cao su non40CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
33Cao su tấm5 ly7M2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
34Cặp ba dây1cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
35Cát130m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
36Chân đế nhựaPB17W200cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
37Chỉ dù trắng6conĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
38Chổi lông84CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
39Chổi sắt5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
40Co 45 độ HPDE Ф40PN16-C45/407CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
41Co 90 độ HPDE Ф32PN16-C90/3251CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
42Co 90 độ HPDE Ф40PN16-C90/4015CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
43Co 90 độ HPDE Ф63PN16-C90/638CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
44Cơ cấu đòn bẩy50mm1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
45Cơ cấu tải200x5mm1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
46Cồn96.013LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
47Côn nối100x50mm1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
48Công tắc điều khiển150 bar2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
49Cùm inox Ø32mmC-Ø32660CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
50Cùm inox Ø40mmC-Ø40325CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
51Cùm inox Ø50mmC-Ø5070CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
52Cùm inox Ø63mmC-Ø63365CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
53Cuộn dây1,6Ω2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
54Cuộn dây10,6Ω7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
55Đá 1x228m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
56Đá cắtФ12510viênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
57Đá cắtΦ35055CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
58Đá cắtФ10050ViênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
59Đá màiФ12510viênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
60Đá màiФ10030ViênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
61Đai khởi thủy Ø63mm/ Ø27mmD-Ø636CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
62Đai khởi thủyØ40mm/ Ø27mmD-Ø276CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
63Dao định lực4x4x4x4mm1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
64Dao phay CNC hợp kimVIAT, D10¸30x32x9215cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
65Dao tiện CNC hợp kimMISUBISHI, RYQR2020K00-F115cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
66Dầu cách điệnNhật3LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
67Đầu nối kiểm tra2,4,6,8,10mm2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
68Dây chịu nhiệtФ0,8 mm17KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
69Dây dẫn điện1x2,0100mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
70Dây dẫn điện1x2,545mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
71Dây dẫn điện có vỏ phòng sóng1x2,030mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
72Dây điện 3 phaФ4mm20MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
73Dây điện mạ bạcФ0,15mm100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
74Dây điện phi 0.35métĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
75Dây ê mayФ0,50,5kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
76Dây quấn biến thếФ=(0,15; 0,25; 0,45)5,5KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
77Đệm cao su5176А-146CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
78Đệm xy lanh, pittông101-150-703CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
79Đệm cao su3268A-94CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
80Đệm phớt bơm dầuФ64CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
81Đinh tán nhômΦ4mm25góiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
82Đồng hồ áp suấtWika - 150 bar1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
83Đồng hồ áp suấtBadotherm25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
84Ê bô xy 2 thành phầnA+B9hộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
85Ghim cài2HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
86GiấyA411ramĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
87Giấy cách điện60TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
88Giấy nhám mịn8tờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
89Giấy nhám mịn247TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
90Giấy nhám thô262TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
91Giẻ lau63,2KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
92Hộp mực Cannon 12101HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
93Hộp nhôm1HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
94KeoGH30717HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
95Keo con voi502.017LọĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
96Keo dánP661hộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
97Kẹp giấy đen14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
98Khuyết đấu dâyФ420CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
99Kính mê ca mặt máy200x200mm1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
100Lọc thủy lực1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
101Măng xông nối Ø32mmPN16-MX3245CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
102Măng xông nối Ø40mmPN16-MX4022CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
103Măng xông nối Ø50mmPN16-MX503CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
104Măng xông nối Ø63mmPN16-MX6325CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
105Mặt bích Ø40mmPN16-MB4014CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
106Mặt bích Ø63mmPN16-MB6312CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
107Mũi khoanΦ 8 mm45kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
108Mũi khoanΦ 24 mm30cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
109Mũi khoanΦ2 mm200cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
110Mũi khoanΦ4 mm100cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
111Mũi khoan ; 6mm3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
112Nhôm hộp10x15 mm (1201)25kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
113Nhôm hộp12x25 mm (1210)50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
114Nhôm tấm hợp kim6061, dày 1 mm200kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
115Nhôm tấm hợp kim6061, dày 1,2 mm75kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
116Nhôm tấm hợp kim6061, dày 1,5 mm50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
117Nhựa thông3,5KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
118Nối giảm Ø40mm/ Ø32mmPN16-N40/327CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
119Nối giảm Ø50mm/ Ø32mmPN16-N50/323CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
120Nối giảm Ø63mm/ Ø32mmPN16-N63/322CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
121Nối giảm Ø63mm/ Ø50mmPN16-N63/501CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
122Nối ren ngoài Ø27mmN-Ø274CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
123Nối ren ngoài Ø32mmN-Ø3240CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
124Ổ biФ1002CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
125Ổ biФ242CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
126Ổ biФ502CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
127Ốc vít M2,5M2,520bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
128Ống genФ6-810mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
129Ống HPDE Ф32PN16-32852mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
130Ống HPDE Ф40PN16-40467mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
131Ống HPDE Ф50PN16-50250mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
132Ống HPDE Ф63PN16-63758mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
133Phích cắm điện220V2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
134Que hànΦ3,232KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
135Que hàn chịu lựcФ3,25kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
136Sơn bông14KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
137Sơn bóng mau khôTOA-1K1HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
138Sơn cách điệnNhật3LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
139Sơn chống rỉ41KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
140Sơn đen1HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
141Sơn đenEXPO50KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
142Sơn vàngGlasso6kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
143Tấm nhựa20M2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
144Tê đều HDPE Ф40PN16-T4012CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
145Tê đều HDPE Ф63PN16-T6316CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
146Tê giảm Ø40mm/ Ø32mmPN16-T40/325CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
147Tê giảm Ø50mm/ Ø32mmPN16-T50/326CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
148Tê giảm HDPE Ф63 / Ф40PN16-T63/4010CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
149Tê giảm Ø50mm/ Ø40mmPN16-T50/407CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
150Tê giảm Ø63mm/ Ø32mmPN16-T63/328CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
151Thép chữ V50x50x522KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
152Thép ống6KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
153Thép ốngInox - Ф1018KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
154Thép ốngC45 - Ф6055KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
155Thép ốngC45 -Ф4015KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
156Thép tấmC45 - 10mm60KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
157Thép tấmC45 - 2mm30KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
158Thép tấmC45, dày 40mm180kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
159Thép tấmC45, dày 60mm210kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
160Thép trònInox - Ф2010KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
161Thép trònC45, Φ400mm210kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
162Thép trònInox 304 - Φ12 mm25kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
163Thiếc hàn20CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
164Vải cách điệnAXKP1,2m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
165Van70457.04CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
166Van an toànA27H910Q-DN501CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
167Van an toànST-S10L-DN401CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
168Van điệnV30801CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
169Van khóa nối bích Ø32VØ3220CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
170Van khóa nối bích Ø40V-Ø4011CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
171Van khóa nối bích Ø63V-Ø6312CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
172Van khóa nối ren Ø27VØ272CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
173Van một chiều150 bar2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
174Vòng bi441025yУ3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
175Xăng công nghiệp8LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
176Xi lanh thủy lực150 bar1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
177Xi măngP40012TấnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571068034E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.165.082 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.199.495.246 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->