Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Ngân sách nhà nước tự chủ giao và nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 10:04:00 đến ngày 2022-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 463,776,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 325.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Ngân sách nhà nước tự chủ giao và nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các biểu mẫu dự thầu quy định tại Chương IV, Phần 1 Thủ tục đấu thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa, vận chuyển và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu
Địa chỉ: 213 Nguyễn Chí Thanh, Khu phố IV, Thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
Số điện thoại: 0276 372 0066
Số fax: 0276 372 0066
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Ngọc Bảnh – Giám đốc; Địa chỉ: số 213, đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 4, thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0983 773869; Số fax: 0276.3720066. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia; Địa chỉ: số 213, đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 4, thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0382 279229; Số fax: 0276.3720066. E |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Re; Địa chỉ: số 213, đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 4, thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0919169600; Số fax: 0276.3720066 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa 3 dây | 250 | cái | Loại: tốt 10cm , Mã: BI-024.2 | ||
| 2 | Bìa 3 dây | 495 | cái | Loại: tốt 20cm; Mã: BI-024.3 | ||
| 3 | Bìa mủ kẹp hồ sơ | 30 | cái | Xuất xứ: Ngoại nhập | ||
| 4 | Bìa nhựa nút (có nắp) | 2.330 | cái | Hiệu: My Clear hoặc tương đương; Mã: BI5- MYCLEARA4 ; (dài 37cm x rộng 27 cm) | ||
| 5 | Bìa trình ký | 11 | cái | Việt Nam | ||
| 6 | Bìa A3 màu xanh loại tốt | 20 | gram | Việt Nam (100 tờ/gram) | ||
| 7 | Bìa A4 kiếng trong | 3 | xấp | Quy cách A4, 100 tờ/xấp, Việt Nam | ||
| 8 | Bìa mủ bao tập | 20 | cái | Việt Nam | ||
| 9 | Bàn bấm giấy lớn tốt | 2 | cái | Hiệu: Kangaroo hoặc tương đương; Mã: HD 23s24 | ||
| 10 | Bìa nhựa 60 lá | 60 | quyển | Loại tốt 60 lá hiệu Thiên Long hoặc tương đương; Quy cách: Khổ A4 (24x31cm), độ dày gáy 3,5F; Mã FO DB-03 | ||
| 11 | Bìa nhựa 1 lá | 390 | cái | A4 Thiên Long hoặc tương đương; Quy cách: 10 cái/túi nilong PP; 1200 cái /thùng; Mã: FO - CH03 | ||
| 12 | Bìa nhựa 40 lá | 12 | quyển | Loại tốt 40 lá hiệu Thiên Long hoặc tương đương; Quy cách: Khổ A4 (24x31cm), độ dày gáy 3F; Mã FO DB-02 | ||
| 13 | Bấm giấy nhỏ tốt | 103 | cái | Hiệu: Maped hoặc tương đương | ||
| 14 | Băng keo 2 mặt | 137 | cuộn | 1,2 cm, Việt Nam | ||
| 15 | Băng keo giấy 1,2cm - 9 yard | 22 | cuộn | Loại keo 1 mặt dính, bề rộng keo 1.2cm tiện dùng cho văn phòng | ||
| 16 | Băng keo vàng lớn | 85 | cuộn | Kích thước 4,8cm-120yard, Quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 17 | Băng keo trong nhỏ | 18 | cuộn | Kích thước 1,8cm-17yard, Quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 18 | Băng keo trong lớn | 127 | cuộn | Kích thước 4,8cm-120yard, Quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 19 | Băng keo trong | 26 | cuộn | Đặc điểm: 1,2cm-80yard, Việt Nam | ||
| 20 | Băng keo simili xanh 5cm | 160 | cuộn | Việt Nam, dày; Quy cách: cây/06 cuộn | ||
| 21 | Dao rọc giấy | 15 | cái | Hiệu: SDI hoặc tương đương ; Mã: 0423; Quy cách: hộp/24 cây | ||
| 22 | Đồ gỡ kim bấm giấy | 10 | cái | Hiệu: KW-Trio hoặc tương đương; Mã: 508 | ||
| 23 | Gôm tẩy mực (xanh) | 36 | cục | Việt Nam | ||
| 24 | Sáp đếm tiền | 29 | block | Sáp tốt, Quy cách: 05 cái/block,Việt Nam | ||
| 25 | Giấy A4 | 1.800 | gram | Hiệu: Supreme hoặc tương đương; Loại: 70Gsm-500 tờ; Xuất xứ: Ngoại nhập | ||
| 26 | Giấy A5 | 3.500 | gram | Hiệu: Supreme hoặc tương đương; Loại: 1 gram-A4/2-500 tờ; Xuất xứ: Ngoại nhập | ||
| 27 | Giấy in A3 | 25 | gram | Hiệu: Supreme hoặc tương đương; Loại: 70Gsm; Xuất xứ: Ngoại nhập | ||
| 28 | Giấy giới thiệu | 10 | quyển | Giấy trắng, đẹp, định lượng 70Gsm | ||
| 29 | Giấy than bàn tay xanh đen 2 mặt | 8 | xấp | Xuất xứ: Ngoại nhập | ||
| 30 | Giấy A4 màu xanh bông loại dày thơm | 16 | gram | 100 tờ/gram, loại giấy bìa Thái hoặc tương đương | ||
| 31 | Giấy A4 màu xanh loại dày không thơm | 32 | gram | 100 tờ/gram, loại giấy bìa Thái hoặc tương đương | ||
| 32 | Giấy A4 màu hồng mỏng | 11 | gram | Việt Nam loại 250 tờ/gram | ||
| 33 | Giấy A4 màu xanh loại dày thơm | 15 | gram | 100 tờ/gram, loại giấy bìa Thái hoặc tương đương | ||
| 34 | Kẻ ngang lớn | 61 | men | Việt Nam | ||
| 35 | Kẻ ngang nhỏ | 6 | men | Việt Nam | ||
| 36 | Kim bấm giấy Staples No10 | 2.797 | hộp | No10 Việt Đức,Việt Nam ; Mã: 01929 | ||
| 37 | Kim bấm giấy No3 | 35 | hộp | No3 Việt Đức,Việt Nam ; Mã: 01935 | ||
| 38 | Kim bấm 23/8 | 5 | hộp | Hiệu: KW-trio hoặc tương đương; Hộp lớn/12 hộp nhỏ | ||
| 39 | Kim bấm 23/20 | 5 | hộp | Hiệu: KW-trio hoặc tương đương | ||
| 40 | Kim bấm 23/23 | 7 | hộp | Hiệu: KW-trio hoặc tương đương | ||
| 41 | Kim bấm giấy trung | 2 | hộp | Hộp lớn/10 hộp nhỏ; Việt Nam | ||
| 42 | Kim kẹp giấy C32 (đầu tròn) | 1.561 | hộp | Hộp 100 cái; Việt Nam | ||
| 43 | Hồ nước dán giấy | 6.113 | chai | Hiệu Thiên Long G-08 hoặc tương đương, Quy cách: 12 lọ(chai)/hộp(khay) | ||
| 44 | Kẹp bướm 15 mm | 120 | hộp | Hộp 12 cái; Hiệu: SLECHO hoặc tương đương, Việt Nam | ||
| 45 | Kẹp bướm 19 mm | 165 | hộp | Hộp 12 cái; Hiệu SLECHO, Việt Nam | ||
| 46 | Kẹp bướm 32mm | 227 | hộp | Hộp 12 cái; Hiệu: SLECHO hoặc tương đương, Việt Nam | ||
| 47 | Kẹp bướm 25 mm | 166 | hộp | Hộp 12 cái; Hiệu: SLECHO hoặc tương đương, Việt Nam | ||
| 48 | Kẹp bướm 41 mm | 152 | hộp | Hộp 12 cái; Hiệu: SLECHO hoặc tương đương, Việt Nam | ||
| 49 | Kẹp bướm 51 mm | 212 | hộp | Hộp 12 cái; Hiệu: SLECHO hoặc tương đương, Việt Nam | ||
| 50 | Móc treo tường | 55 | cái | Việt Nam | ||
| 51 | Sổ họp da dày | 15 | quyển | Việt Nam | ||
| 52 | Giấy Notes vàng | 345 | xếp | Hiệu: Unicorn hoặc tương đương, Quy cách: 3x3inch (76x76)mm; Xấp/100 tờ | ||
| 53 | Giấy Notes ghi nhớ 5 màu | 135 | xếp | Lố /10 xấp; Hiệu: Stick note hoặc tương đương | ||
| 54 | Sổ lưu công văn | 6 | quyển | Sổ bìa da A4 loại dày | ||
| 55 | Sổ caro 30x40 | 127 | quyển | Loại: 256 trang luôn bìa, dày (Chỉ có loại 200 trang) ; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 56 | Sổ carô trung 25 x35 | 185 | quyển | Loại tốt, dày | ||
| 57 | Tập 96 trang | 192 | quyển | Hiệu: Vibook hoặc tương đương; Quy cách 10 quyển/block; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 58 | Tập 200 trang | 133 | quyển | Hiệu: Vibook hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 59 | Tập 200 trang sinh viên | 290 | quyển | Hiệu: Vibook hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 60 | Viết lông bảng xanh | 182 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Model: WB-03 | ||
| 61 | Viết lông bảng đỏ | 110 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Model: WB-03 | ||
| 62 | Viết bíc đôi để bàn | 38 | hộp | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương, quy cách đóng gói 10 bộ/hộp; Mã: PH02 | ||
| 63 | Viết bích đen | 77 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã: TL-027; Hộp 20 cây | ||
| 64 | Viết bích đỏ | 258 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã: TL-027; Hộp 20 cây | ||
| 65 | Viết bích xanh | 4.454 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã: TL-027; Hộp 20 cây | ||
| 66 | Viết bích xanh | 50 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã: TL-079 Trendee; Hộp 20 cây | ||
| 67 | Viết bích xanh | 100 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã: TL-095; hộp 20 cây | ||
| 68 | Viết Zebra | 5 | cây | Hiệu: Zebra hoặc tương đương, màu xanh; Mã: F-301 BP; Hộp 12 cây | ||
| 69 | Chuốt viết chì | 15 | cái | Việt Nam | ||
| 70 | Bút chì gỗ 2B | 23 | hộp | Thân chì vàng, có gôm; Quy cách 12 cây/hộp ; Xuất xứ: Ngoại nhập | ||
| 71 | Phiếu thu 2 liên | 150 | quyển | Quy cách: 2 liên trắng- hồng, 13x19cm, 50 bộ =100 tờ; 5 quyển/lốc | ||
| 72 | Viết chì ngòi | 24 | cây | Hiệu: Thiên Long PC09 hoặc tương đương, Quy cách: 20 cây/lon | ||
| 73 | Viết lông dầu màu đỏ PM-09 | 98 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Model: PM-09 | ||
| 74 | Viết lông dầu màu xanh PM-09 | 442 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Model: PM-09 | ||
| 75 | Viết lông dầu xanh PM-04 | 62 | cây | Hiệu: Thiên Long CD-Marker hoặc tương đương | ||
| 76 | Viết lông dầu đỏ PM-04 | 8 | cây | Hiệu: Thiên Long CD-Marker hoặc tương đương | ||
| 77 | Viết xoá | 123 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã: CP -02 | ||
| 78 | Viết dạ quang màu xanh lá | 48 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã: FO HL02 | ||
| 79 | Viết dạ quang màu vàng | 58 | cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 80 | Mus lau bảng | 10 | cái | Việt Nam | ||
| 81 | Nước lau bảng | 10 | cây | Zippie 250ml hoặc tương đương; Việt Nam | ||
| 82 | Thước kẻ 50 cm | 17 | cây | Việt Nam | ||
| 83 | Thước kẻ 30 cm | 31 | cây | Việt Nam | ||
| 84 | Cờ tổ quốc | 28 | cái | Kích thước 120 * 180 cm; Việt Nam | ||
| 85 | Bảng meka | 10 | cái | Quy cách 60 cm x100 cm; Việt Nam | ||
| 86 | Đồng hồ treo tường | 10 | cái | Việt Nam | ||
| 87 | Pin AA | 324 | cục | Maxell hoặc tương đương | ||
| 88 | Pin AAA | 245 | cục | Maxell hoặc tương đương | ||
| 89 | Pin 9 V vuông | 5 | cục | Mã SP: Toshiba 6LR61 GCP-BP2 hoặc tương đương; đóng gói: vỉ 1 viên; size: 9V; Điện thế: 9V | ||
| 90 | Kệ nhựa hồ sơ 3 ngăn | 50 | cái | Việt Nam | ||
| 91 | Máy tính casio 12 số | 10 | cái | Hiệu: Casio hoặc tương đương; Mã HL-122TV | ||
| 92 | Máy tính casio 12 số | 15 | cái | Casio MX 120B hoặc tương đương | ||
| 93 | Dây đeo + bảng tên | 15 | cái | Việt Nam | ||
| 94 | Mực dấu đỏ shiny | 97 | chai | Hiệu: STAMP INK hoặc tương đương | ||
| 95 | Mực dấu xanh shiny | 99 | chai | Hiệu: STAMP INK hoặc tương đương | ||
| 96 | Kéo trung | 45 | cái | Việt Nam | ||
| 97 | Kéo lớn cắt giấy scotch 8 inch | 10 | cái | Việt Nam | ||
| 98 | Giấy in nhiệt | 10 | thùng | Giấy in nhiệt Sazaki K80*62 mm; Hiệu: Ngoại nhập (8F, 50 cuồn/thùng) | ||
| 99 | Bìa da 100 lá A 4 | 5 | cuốn | Việt Nam | ||
| 100 | Pin máy tiểu đường CP 2032 | 48 | viên | Vỉ/05 viên; Xuất xứ: Ngoại nhập |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 325.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi