Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới hàng rào + san lắp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814874-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP LỰC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới hàng rào + san lắp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20220794534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 10:22:00 đến ngày 2022-08-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,742,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 862.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng) thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia với vai trò là Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng) thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép > 120 tấn, Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê); (Kèm theo giấy kiểm định hoặc sổ kiểm định hoặc chứng nhận đăng kiểm phù hợp, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3, Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê); (Kèm theo giấy kiểm định hoặc sổ kiểm định hoặc chứng nhận đăng kiểm phù hợp, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP LỰC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới hàng rào + san lắp mặt bằng
Trung tâm Văn hóa thể thao xã Vĩnh Bình Bắc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP LỰC , địa chỉ: Số 1324 ấp Bình Lợi, xã Minh Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư (Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang); 2. Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Hiệp Lực; địa chỉ: P20-49 đường Trần Bạch Đằng, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD Vĩnh Thuận; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Phát Tân Phát; 3. Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận; 4. Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Hiệp Lực; địa chỉ: P20-49 đường Trần Bạch Đằng, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; 5. Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; địa chỉ: P17-28 đường 3 tháng 2, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP LỰC , địa chỉ: Số 1324 ấp Bình Lợi, xã Minh Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư (Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang); 2. Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Hiệp Lực; địa chỉ: P20-49 đường Trần Bạch Đằng, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2) Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2019-2020-2021 hoặc báo cáo tài chính 2019-2020-2021. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử trong năm 2019-2020-2021. 5) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư (Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang); 2. Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Hiệp Lực; địa chỉ: P20-49 đường Trần Bạch Đằng, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1. Trưởng Phòng Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Vĩnh Thuận, Địa chị: Thị Trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. BQL dự án ĐTXD huyện Vĩnh Thuận, Địa chi: Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thuận, Khu phố Vĩnh Đông II, thị Trần Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang * Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Như bản vẽ thi công0,387tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmNhư bản vẽ thi công0,597tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmNhư bản vẽ thi công1,329tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtNhư bản vẽ thi công1,0578100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công14,406m3
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất INhư bản vẽ thi công2,638100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Đập đầu cọc)Như bản vẽ thi công0,84m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công0,0438100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công1,46m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công7,7244m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công0,178m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công2,866m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công6,348m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công0,5732100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công0,8678100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công0,0298100m2
17Ván khuôn thép tấm đan cổngNhư bản vẽ thi công0,011100m2
18Trãi cao su chống mất nước (ĐMVD)Như bản vẽ thi công1,0059100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,1475tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,1268tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,5193tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,0611tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,2486tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 06mmNhư bản vẽ thi công0,0202tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công6,2983m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công3,1825m3
27Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công1,728m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công19,2m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ thi công1,28m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công130,144m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công57,144m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công185,487m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công37,6m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công372,775m2
35Lắp dựng hàng rào song sắt đk 16 (đmvd)Như bản vẽ thi công129,64m2
36Lắp dựng lưới thép B40 hàng rào (đmvd)Như bản vẽ thi công417,6m2
37Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào đẩyNhư bản vẽ thi công8,8m2
38Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào bản lềNhư bản vẽ thi công15,898m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công154,06171m2
40Gia công cột bằng thép hình ĐK 76Như bản vẽ thi công0,0734tấn
41Gia công cột bằng thép hình ĐK 60Như bản vẽ thi công0,037tấn
42Gia công cột bằng thép hình ĐK 42Như bản vẽ thi công0,0146tấn
43Lắp cột thép các loạiNhư bản vẽ thi công0,125tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công9,19981m2
45Lưới khung thành sân 7 ngườiNhư bản vẽ thi công1bộ
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyNhư bản vẽ thi công51,8925100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công1,2577100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Như bản vẽ thi công25,9192100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 862.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng) thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia với vai trò là Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng) thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc lực ép > 120 tấn, Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê); (Kèm theo giấy kiểm định hoặc sổ kiểm định hoặc chứng nhận đăng kiểm phù hợp, còn hiệu lực)1
2 Máy hàn Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
3 Máy cắt gạch đá Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)2
5 Máy khoan bê tông Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
6 Máy cắt thép Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
7 Máy uốn thép Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
8 Đầm dùi Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)2
9 Đầm bàn Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
10 Máy phát điện Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
11 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3, Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê); (Kèm theo giấy kiểm định hoặc sổ kiểm định hoặc chứng nhận đăng kiểm phù hợp, còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->