Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và từ nguồn vốn vận động xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 10:00:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,105,980,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu: Công trình giao thông (cầu), cấp: IV (11), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 1.060.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.120.000.000 VND, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc An toàn lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm (Xe lu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp cầu kênh A7 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và từ nguồn vốn vận động xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3.695.335 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CẦU | |||
| 1 | Hao phí vật liệu cọc định vị I360, L=12m (khấu hao vật tư 1 tháng sử dụng 1,17% và 4 lần lắp dựng, tháo dở. Tổng khấu hao = 1,17%+4x3,5%=15,17%) | Mô tả Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Sản xuất khung sàn đạo (sử dụng 1 tháng khấu hao vật tư 1,5%, bốn lần lắp dựng và tháo dở 4x5%. Tổng khấu hao =1,5%+4x5%=21,5%) | Mô tả Chương V | 2,5538 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,448 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,512 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,512 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 5,1075 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 5,1075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 5,1075 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 5,1075 | tấn |
| 13 | Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,203 | 100m |
| 14 | Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,039 | 100m |
| 15 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (NC, MTC x1,22) | Mô tả Chương V | 0,802 | 100m |
| 16 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (NC, MTC x1,22)x0,75 | Mô tả Chương V | 0,026 | 100m |
| 17 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (NC,MTCx1,22) | Mô tả Chương V | 0,72 | 100m |
| 18 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (NC,MTCx1,22)x0,75 | Mô tả Chương V | 2,088 | 100m |
| 19 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả Chương V | 2,3001 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,99 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả Chương V | 1,1989 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả Chương V | 2,9268 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả Chương V | 1,8181 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,6807 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,1779 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 4,3174 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,8657 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,2135 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 5,8202 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,2071 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 2,0938 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 1,0936 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1027 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,5127 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 0,545 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,7153 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,1462 | tấn |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su lõi thép 200x150x25 | Mô tả Chương V | 36 | cái |
| 40 | Cung cấp dầm I400, L=9,0m | Mô tả Chương V | 12 | dầm |
| 41 | Cung cấp dầm I400, L=12,0m | Mô tả Chương V | 6 | dầm |
| 42 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 43 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả Chương V | 1,9466 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả Chương V | 16,64 | m |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0839 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0485 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép tấm dày 6mm | Mô tả Chương V | 0,0057 | tấn |
| 48 | Quét SIKADUR-732 | Mô tả Chương V | 7,296 | m2 |
| 49 | Vữa Sikagrout 214-11 | Mô tả Chương V | 0,342 | M3 |
| 50 | Keo Expoxy | Mô tả Chương V | 0,785 | Kg |
| 51 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm | Mô tả Chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo D12, L=13cm | Mô tả Chương V | 48 | 1bộ |
| 53 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 42,421 | m3 |
| 54 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,367 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 27,117 | m3 |
| 56 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 43,902 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Cung cấp và lắp bulon M22x640 | Mô tả Chương V | 76 | bộ |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,392 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả Chương V | 3,736 | m3 |
| 62 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả Chương V | 15,5871 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 1,224 | m3 |
| 64 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả Chương V | 1,628 | m3 |
| 65 | Nhổ cọc bê tông | Mô tả Chương V | 1,08 | 100m |
| B | Hạng mục 2: ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả Chương V | 5,4064 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m , Dng 4,2cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 17,28 | 100m |
| 3 | Cung cấp kẽm buộc 3mm | Mô tả Chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Mô tả Chương V | 9 | 1 rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả Chương V | 9 | 1 rọ |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả Chương V | 1,2 | 10m |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,3928 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả Chương V | 1,5589 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 1,2178 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 0,8413 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V | 0,4033 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nylon | Mô tả Chương V | 3,795 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả Chương V | 0,7812 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 44,74 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả Chương V | 8,39 | 10m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,1661 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m , Dng 4,2cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 26,32 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,801 | m3 |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 33,116 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,459 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả Chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,603 | m3 |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả Chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 30 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, dày 2mm, dài 2,7m | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, dày 2mm, dài 3,3m | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x70 cm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (120x120)cm biển báo đường thủy | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả Chương V | 19 | m |
| 40 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng (bao gồm cả tấm đệm + tiêu phản quang) | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 41 | Cung cấp tôn lượn sóng L=3,32m | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp tấm tôn lượn sóng đầu cong L=0,70m | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp bulong M19x180 | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 44 | Cung cấp bulong M16x36 | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| 45 | Cung cấp màng phản quang | Mô tả Chương V | 0,18 | m2 |
| C | Hạng mục 3: BẢNG TÊN NHÀ TÀI TRỢ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0107 | tấn |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày 10cm, đá 1x2, M200 | Mô tả Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 1,5312 | m2 |
| 5 | Khắc tên nhà tài trợ vào đá granit | Mô tả Chương V | 2 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu: Công trình giao thông (cầu), cấp: IV (11), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 1.060.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.120.000.000 VND, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc An toàn lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Búa đóng cọc | ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 10 | Sà lan. | Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào. | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy ủi | ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy đầm (Xe lu) | Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi