Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220804173-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 09:08:00 đến ngày 2022-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.989022E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87804E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.861.543.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.861.543.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nướchoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 12-Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Nam Hà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.Điện thoại: 0251.3878565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.Điện thoại: 0251.3878565 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HIỆU BỘ (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,127 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,991 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 184,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,59 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 728,22 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 760,75 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 456,3 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,472 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,253 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 12 | tháo rỡ điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 191,204 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.483,5 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.184,52 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 722,75 | m2 |
| 17 | tháo dỡ vệ sinh lắp dựng cửa kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 120,344 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,59 | m2 |
| 19 | Lợp tôn màu sóng vuông 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,808 | 100m2 |
| 20 | vệ sinh trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đòn tay thép hộp 40x80x1.8 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,477 | tấn |
| 23 | Xây tường hồi gạch 4x8x19 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,831 | m3 |
| 24 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 25 | Vệ sinh chà joint nền gạch ceramic; | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 151,445 | m2 |
| 26 | Thay ron king | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,246 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 197,827 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52,525 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 182,199 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 313,77 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 134,845 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,452 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 11 | tháo rỡ điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 197,827 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 471,769 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 317,044 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 313,77 | m2 |
| 16 | gia cố bản lề thay ioint kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 37,656 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52,525 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | m3 |
| 19 | Trát tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | m2 |
| 20 | Sản xuất đòn tay thép hộp 40x80x1.8 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 22 | Lợp tôn màu sóng vuông 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,059 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,52 | 1m2 |
| 24 | Vệ sinh chà joint nền gạch ceramic; vệ sinh seno, sàn mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 156,125 | m2 |
| 25 | Thay ron king | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC (3 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,576 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 79,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,534 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 705,337 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.503,39 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2.230,55 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.772,612 | m2 |
| D | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,838 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,246 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,583 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 73,975 | m3 |
| 5 | tháo rỡ điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 705,337 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4.003,162 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3.575,12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.772,161 | m2 |
| 13 | tháo dỡ vệ sinh lắp dựng cửa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 380,75 | m2 |
| 14 | Lợp tôn màu sóng vuông 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,949 | 100m2 |
| 15 | Đóng trần tôn lạnh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 16 | Chỉ trần nhựa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,9 | m |
| 17 | Sản xuất đòn tay | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,661 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,762 | tấn |
| 19 | Xây tường hồi gạch 4x8x19 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,463 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.426,44 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 67,5 | m2 |
| 23 | Vệ sinh đánh bóng nền đá mài; | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 104,46 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 73,71 | 1m2 |
| 25 | Thay ron kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | bộ |
| 26 | hàn thanh sắt típ cầu thang bị hư | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Thay khóa lề cửa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi inoc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 41 | Sửa cửa vs | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 150,664 | m2 |
| 3 | Băm nền nhà xe : | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 77,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108,664 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 11 | Lợp tôn màu sóng vuông 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,102 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 150,664 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| F | Tháo tấm lợp tôn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 46,38 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,923 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 75,02 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34,54 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 43,82 | m2 |
| 12 | Sơn dầu chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m2 |
| 14 | Lợp tôn màu sóng vuông 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 17 | Vệ sinh chà joint nền gạch ceramic; vệ sinh seno, sàn mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,22 | m2 |
| 18 | Thay ron king | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp bình chữa cháy 8kg | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 63,68 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51,048 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51,048 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 63,68 | m2 |
| 25 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 63,68 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,44 | m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 29 | Thay mới chữ nổi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cổng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn hai thành phần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,64 | m2 |
| 33 | Mũ thép đúc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 34 | Pano trang trí | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 35 | Phá dỡ bồn cây | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,238 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,248 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,203 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,736 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,569 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,989 | tấn |
| 41 | Lợp đá granite tự nhiên D.20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 47,535 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54,6 | m2 |
| 44 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 104,063 | m2 |
| 45 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 73,473 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 979,64 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48,982 | m3 |
| 48 | Lát gạch sân, bằng gạch xi măngTERAZZO | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 534,82 | m2 |
| 49 | Đục bỏ lớp đá mài | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 51 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,623 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 165,06 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52,26 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,402 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,568 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,084 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 217,26 | m2 |
| 61 | Sơn dầu chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,02 | 1m2 |
| 62 | Lợp tôn màu sóng vuông 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 65 | Xây tường hồi gạch 4x8x19 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 66 | Vệ sinh chà joint nền gạch ceramic; vệ sinh seno, sàn mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48,24 | m2 |
| 67 | Vệ sinh mương đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.989022E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87804E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.861.543.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.861.543.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nướchoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: 16 t | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,75 kW | 1 |
| 8 | Máy mài | Công suất: 2,7 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7 t | 1 |
| 11 | Giàn giáo | bộ | 400 |
| 12 | Coffa | m2 | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi