Gói thầu: Mua sắm lắp đặt tủ, kệ sách, bàn ghế, điều hoà phục vụ cho thư viện tại Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt tủ, kệ sách, bàn ghế, điều hoà phục vụ cho thư viện tại Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814472 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 10:43:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,272,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.09408978E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81881796E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp trang thiết bị thư viện đưuọc ký từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu và đã hoàn thành (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 424.390.856 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.273.172.568 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư đối với việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế trong suốt thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị đồ gỗ của 01 gói thầu có tính chất tương đương.- Có minh chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt tủ, kệ sách, bàn ghế, điều hoà phục vụ cho thư viện tại Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Mua sắm lắp đặt tủ, kệ sách, bàn ghế, điều hoà phục vụ cho thư viện tại Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có bảng liệt kê chi tiết so sánh thông số mời thầu và thông số dự thầu đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2- chương V- yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá thiết bị và vật tư giao tại Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 03 năm trở lại đây; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Địa chỉ: Số 666, Đường 3/2, Phường Tích Lương - Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3847.257; Fax 0208 3847403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Địa chỉ: Số 666, Đường 3/2, Phường Tích Lương - Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3847.257; Fax 0208 3847403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị -phục vụ, địa chỉ: địa chỉ: Số 666, Đường 3/2, Phường Tích Lương - Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3847.257; Fax 0208 3847403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị -phục vụ, địa chỉ: địa chỉ: Số 666, Đường 3/2, Phường Tích Lương - Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3847.257; Fax 0208 3847403; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ sách sát tường 1 mặt có hai ngăn kéo tầng dưới | 64,6675 | m² | Kích thước: Dài (theo kích thước thực tế), rộng (220mm-300mm), cao (750mm-900mm-2000mm).Khung sắt 20x20 sơn tĩnh điện. Mặt gỗ MDF 17mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine, hậu aluminium 3ly chống ẩm. (1+1,2+1,5+1,2*3+1,1+1,5+0,95+1,2*6+0,6+1,2+1,2*4+0,9+1,2)*2+(1,2*3+0,9+1,2*2+0,55+1,2*2+0,6+1,2*2+0,6)*0,75+1,2*0,9 | ||
| 2 | Kệ sách cánh kính có khóa | 4,8 | m2 | Mặt gỗ MDF 17mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine. Cánh kính trắng 5ly: (1,2*2)*2 | ||
| 3 | Kệ sách 2 mặt-K1 | 3 | cái | Kích thước: Dài 1000mm, rộng 500mm, cao 1100mm. Mặt gỗ MDF 17mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine, khung sắt hộp 20mm x 20mm. | ||
| 4 | Kệ sách 2 mặt-K2 (cạnh ghế sofa & cạnh bàn thủ thư) | 8,64 | m² | Kích thước: Dài 1200mm-1500m, rộng 250mm, cao 1200mm. Khung sắt 20x20 sơn tĩnh điện. Mặt gỗ MDF 17mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine (1,2*6)*1,2 | ||
| 5 | Kệ sách 2 mặt-K3 | 8 | cái | Kích thước: Dài 1200mm, rộng 600mm, cao 1100mm. Mặt gỗ MDF 17mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine, khung sắt hộp 20mm x 20mm, có kệ đựng sách ở hai đầu hồi. | ||
| 6 | Kệ văn phòng phẩm-K4 | 2 | cái | Kích thước: Dài 1800mm, rộng 900mm, cao 1100mm. Mặt gỗ MDF 17mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine. | ||
| 7 | Bàn thủ thư | 1 | cái | Kích thước: Dài 1200mm, rộng 600mm, cao 750mm. Mặt gỗ MDF 17mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine. | ||
| 8 | Ghế ngồi ốp quanh chân cột | 14 | cái | Kích thước: Dài 1040mm, rộng 500mm, cao 450mm. Mặt gỗ MDF 17mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine, có gắn đệm bọc vải nỉ. | ||
| 9 | Bộ gỗ ốp trang trí đỉnh cột | 5 | cột | Bộ gỗ ốp trang trí đỉnh cột | ||
| 10 | Chữ READ quanh cột | 9 | bộ | Chữ READ quanh cột cắt CNC fomex Kích thước: 1200mm*2400mm với độ dầy 25mm. | ||
| 11 | Kệ gỗ ốp cột | 4,08 | m2 | Kích thước: Cao 1200mm, rộng 850mm, Mặt gỗ MDF 17mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine. (1,2*0,85)*4 | ||
| 12 | Sân khấu check in | 1 | cái | Kích thước: Dài 2650mm, Rộng 2650mm, Cao 200mm. Khung gỗ MDF 25 ly, mặt phủ Melamine vân gỗ theo thiết kế | ||
| 13 | Logo Đại học KTCN Thái Nguyên | 4 | cái | Decal bồi Formex D810 cán bóng dày 8mm, in hai mặt, cắt tỉa hình theo yêu cầu. | ||
| 14 | Ghế ngồi sofa | 8 | cái | Kích thước: Dài 1500mm, rộng 700mm, cao 1000mm. Khung trên sắt hộp 30mm x30mm, sơn tĩnh điện màu đen. Chân bánh xe sắt ống tròn đường kính 27mm, 16mm. Đệm bọc giả da cao cấp màu sắc theo thiết kế. | ||
| 15 | Bàn ngồi ghế sofa | 4 | cái | Kích thước: Dài 800mm, rộng 600mm, cao 600mm. Bàn mặt gỗ, chân sắt. | ||
| 16 | Sân khấu | 1 | cái | Kích thước: Dài 5000mm, Rộng 2000mm, Cao 200mm. Khung gỗ MDF 25 ly, mặt phủ Melamine vân gỗ theo thiết kế | ||
| 17 | Ảnh bìa sách sân khấu | 9,29 | m2 | Tranh bìa sách dán decal bồi fomex trên tường sân khấu có khung trang trí chữ. (2,04*1,03)+(2,54*1,07)+(2,3*1,03)+(2,04*1,03) | ||
| 18 | Bàn tròn Cafe | 4 | cái | Chân sắt sơn tĩnh điện D100mm, Cao 750mm. Mặt bàn gỗ MDF D600 | ||
| 19 | Ghế băng Sofa Café | 1 | bộ | Đệm mút bọc vải nỉ, chân sắt sơn tĩnh điện 20x20 kích thước: Dài 3220mm, Rộng 520mm, Cao 800mm. | ||
| 20 | Tranh tường cô lái đò | 1 | cái | Decal bồi Formex kích thước Rộng 3220mm x Cao 3240mm | ||
| 21 | Quầy pha chế thu ngân 1 | 1 | quầy | Kích thước: Dài 850mm, rộng 900mm, cao 1100mm. Mặt gỗ MDF 25mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine. | ||
| 22 | Chân đế tủ kính | 1 | quầy | Kích thước: Dài 1200mm, rộng 600mm, cao 300mm. Mặt gỗ MDF 25mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine. | ||
| 23 | Tủ nhôm kính | 1 | cái | Kích thước: Dài 1200mm, Rộng 580mm, Cao 900mm. Nhôm kính trắng 5ly | ||
| 24 | Kệ chậu rửa café | 1 | bộ | Kích thước: Dài 640mm, Rộng 500mm, Cao 750mm. Chậu Inox mặt đá kim sa, vòi rửa và phụ kiện | ||
| 25 | Kệ đồ uống treo tường | 1 | cái | Kích thước: Dài 630mm, Rộng 180mm, Cao 650mm. Sắt 20x20 mặt gỗ | ||
| 26 | Bàn ngồi nhóm | 19 | cái | Kích thước: Dài 1200mm- Rộng 800mm- Cao 750mm. Khung và chân bàn bằng sắt hộp 20mm x 40mm phun sơn tĩnh điện theo màu thiết kế. Mặt bàn gỗ MDF 25ly, mặt phủ Melamine sơn viền cạnh màu theo thiết kế. | ||
| 27 | Ghế Eames | 88 | cái | Ghế Eames đệm bọc da. Phần nhựa được làm tựa lưng nhựa PP, phần đệm bao gồm da làm từ da simili. Chân ghế làm từ gỗ sồi và liên kết bằng vít lục giác 6 cạnh, có đồ tháo lắp kèm theo. | ||
| 28 | Châm ngôn đọc sách | 4,6255 | m² | Kích thước: Dài (theo kích thước thực tế), rộng 1000mm. Châm ngôn đọc sách dán decal bồi fomex trên tường (0,55*2,74)+(0,55*3,5)+(0,55*2,17) | ||
| 29 | Tranh treo tường | 3 | cái | Tranh treo tường khung gỗ 800mm x 1000mm | ||
| 30 | Biển phân loại sách | 20 | cái | Chất liệu bằng Fomex cắt theo kích thước thực tế | ||
| 31 | Tủ để đồ | 2,34 | m² | Kích thước: Dài 1300mm, Rộng 300mm, Cao 1800mm. Mặt gỗ MDF 17mm, màu sắc theo thiết kế, 2 mặt phủ Melamine, hậu aluminium 3ly chống ẩm (1,3*1,8) | ||
| 32 | Điều hòa nhiệt độ (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | 7 | Bộ | Điều hòa Loại 1 chiều (Lạnh), Công suất làm lạnh: ≤24.000 BTU Kiểu máy: treo tường, Môi chất lạnh R32, Diện tích phù hợp từ 30m² – dưới 40m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.09408978E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81881796E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp trang thiết bị thư viện đưuọc ký từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu và đã hoàn thành (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 424.390.856 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.273.172.568 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư đối với việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế trong suốt thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị đồ gỗ của 01 gói thầu có tính chất tương đương.- Có minh chứng kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi