Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815056-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 10:48:00 đến ngày 2022-08-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,545,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục công tác chuẩn bị, xử lý nước ngầm, san nền, tường chắn đất, hệ thống thoát nước, công tác hoàn thiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Oto tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hoàn thiện hạ tầng Suối Hội Phú (đoạn từ Nguyễn Trung Trực – Nguyễn Viết Xuân) 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81 Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Xử lý nước ngầm | |||
| 1 | 1. Mương thấm thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.184,494 | 1 m3 |
| 3 | Khoan lỗ để đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 Lỗ |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D114 dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.344,74 | 1 m2 |
| 6 | TC mương thấm nước bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.627,713 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất CT = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561,552 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất điều phối cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,68 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất mái taluy bị sạt đạt độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,186 | 1 m3 |
| 10 | 2. Khoan đặt ống nhựa PVC TN ngầm taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | 1 m3 |
| 12 | Khoan đặt ống nhựa PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.988,8 | 1 m |
| 13 | Khoan lỗ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Công |
| 14 | ống nhựa PVC D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.320 | 1 m |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | 1 m3 |
| B | *\2- San nền khu 27 lô Biệt thự | |||
| 1 | 2.1. San nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,169 | 1 m3 |
| 3 | Đầm đất mặt bằng đạt độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,747 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất đổ đi đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.401,103 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ xa 8.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.297,257 | 1 m3 |
| 6 | 2.2. Gia cố ốp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 7 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,563 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ xa 8.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,562 | 1 m3 |
| 9 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,233 | 1 m3 |
| 10 | Xây chân khay đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,33 | 1 m3 |
| 11 | Xây mái taluy đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,904 | 1 m3 |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 1 m |
| 13 | Bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,196 | 1 m2 |
| 14 | 2.3. Lối đi bộ (Phạm vi giữa lô A2-12 & lô A2-13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 15 | Xử lý khuôn đường lớp dày 30cm từ K0,85 lên K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | 1 m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | 1 m3 |
| 19 | Cắt khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 20 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 1 Kg |
| 21 | 2.4. Tường rào xích (dọc mép đường nhánh QH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 22 | LĐ ống thép D90, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 1 m3 |
| 24 | Quả cầu Inox 304 D110mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Quả |
| 25 | Dây xích Inox 304 - M5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9 | 1 m |
| 26 | Sơn sắt thép 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,786 | 1 m2 |
| C | *\3- Tường chắn đất mái taluy dương, đường QH D2 - tuyến 2 | |||
| 1 | 1. Cọc khoan nhồi D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | GC & LĐ cốt thép "CB240-T" d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | Tấn |
| 3 | GC & LĐ cốt thép "CB400-V" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,155 | Tấn |
| 4 | Gia công & lắp đặt thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 1 m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông (phần ngàm trong bệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 7 | 2. Thi công cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 8 | Khoan vào đất trên cạn ĐK D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,5 | 1m khoa |
| 9 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn (thu hồi 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 1m3 |
| 10 | 3. Tường chắn đất BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,45 | 1 m3 |
| 12 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,657 | 1 m3 |
| 13 | GC & LĐ CT tường chắn "CB240-T" d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | Tấn |
| 14 | GC & LĐ CT tường chắn "CB400-V" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,005 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,182 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,177 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông thân tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,331 | 1 m3 |
| 19 | Bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,946 | 1 m2 |
| 20 | CC&LĐ ống nhựa PVC ĐK ống 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1 m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 1 m2 |
| 22 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,9 | 1 m3 |
| 24 | Xây đá hộc VXM M100 (trên đỉnh tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,799 | 1 m3 |
| D | *\4- Xử lý thoát nước cục bộ cống ngang B(200x200) đường Hùng Vương | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | 1 m3 |
| 2 | VXM M100 lót tạo phẳng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m2 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE, d550mm Khoan ngầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 m |
| 4 | ống nhựa HDPE d500mm dày 23.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 m |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,462 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,127 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa 8.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,747 | 1 m3 |
| E | *\5- Cống tròn BTCT D80 Đường QH D2-Tuyến 2 | |||
| 1 | 1. Công tác đào đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,869 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,844 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ xa 8.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,708 | 1 m3 |
| 5 | 2. Phần cống tròn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 6 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,886 | 1 m3 |
| 7 | CC & LĐ cống tròn D80 HL93, L=2.5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn |
| 8 | CC & LĐ cống tròn D80 HL93, L=1m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 9 | Mối nối cống tròn D80 bằng joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1mối nối |
| 10 | VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1 m2 |
| 11 | 3. Phần hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 12 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,057 | 1 m2 |
| 14 | BT đáy hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 1 m3 |
| 15 | BT hố thu đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | 1 m3 |
| 16 | Gia công c.thép gối ga "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 1 m3 |
| 23 | LĐ tấm đan KT(75x150x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 24 | Chèn VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục công tác chuẩn bị, xử lý nước ngầm, san nền, tường chắn đất, hệ thống thoát nước, công tác hoàn thiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 2 | Oto tự đổ | Như trên | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi