Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220815056-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220662076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 10:48:00 đến ngày 2022-08-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,545,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục công tác chuẩn bị, xử lý nước ngầm, san nền, tường chắn đất, hệ thống thoát nước, công tác hoàn thiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Oto tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hoàn thiện hạ tầng Suối Hội Phú (đoạn từ Nguyễn Trung Trực – Nguyễn Viết Xuân)
170 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81 Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Xử lý nước ngầm
11. Mương thấm thoát nước dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.184,4941 m3
3Khoan lỗ để đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V661 Lỗ
4LĐ ống nhựa PVC D114 dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V331 m
5Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5.344,741 m2
6TC mương thấm nước bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.627,7131 m3
7Đắp đất CT = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.561,5521 m3
8Vận chuyển đất điều phối cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038,681 m3
9Đắp đất mái taluy bị sạt đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V919,1861 m3
102. Khoan đặt ống nhựa PVC TN ngầm taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3841 m3
12Khoan đặt ống nhựa PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V3.988,81 m
13Khoan lỗ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V101 Công
14ống nhựa PVC D60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.3201 m
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3841 m3
B *\2- San nền khu 27 lô Biệt thự
12.1. San nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào san đất bằng máy đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V954,1691 m3
3Đầm đất mặt bằng đạt độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V891,7471 m3
4Đào xúc đất đổ đi đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6.401,1031 m3
5Vận chuyển đất đổ xa 8.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V7.297,2571 m3
62.2. Gia cố ốp mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
7Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V178,5631 m3
8Vận chuyển đất đổ xa 8.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V203,5621 m3
9Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V16,2331 m3
10Xây chân khay đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V162,331 m3
11Xây mái taluy đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V253,9041 m3
12LĐ ống nhựa PVC D60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,81 m
13Bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V84,1961 m2
142.3. Lối đi bộ (Phạm vi giữa lô A2-12 & lô A2-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
15Xử lý khuôn đường lớp dày 30cm từ K0,85 lên K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,641 m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V48,81 m2
17Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,761 m2
18Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,761 m3
19Cắt khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V101 m
20Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V3,881 Kg
212.4. Tường rào xích (dọc mép đường nhánh QH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
22LĐ ống thép D90, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V321 m
23Bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3331 m3
24Quả cầu Inox 304 D110mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Quả
25Dây xích Inox 304 - M5Mô tả kỹ thuật theo chương V89,91 m
26Sơn sắt thép 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,7861 m2
C *\3- Tường chắn đất mái taluy dương, đường QH D2 - tuyến 2
11. Cọc khoan nhồi D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2GC & LĐ cốt thép "CB240-T" d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,691Tấn
3GC & LĐ cốt thép "CB400-V" dMô tả kỹ thuật theo chương V4,155Tấn
4Gia công & lắp đặt thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4731 tấn
5Bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V29,41 m3
6Đập đầu cọc bê tông (phần ngàm trong bệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
72. Thi công cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
8Khoan vào đất trên cạn ĐK D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V416,51m khoa
9Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn (thu hồi 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,41m3
103. Tường chắn đất BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V283,451 m3
12Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,6571 m3
13GC & LĐ CT tường chắn "CB240-T" d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105Tấn
14GC & LĐ CT tường chắn "CB400-V" dMô tả kỹ thuật theo chương V11,448Tấn
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V110,0051 m2
16Bê tông móng đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V140,1821 m3
17Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V289,1771 m2
18Bê tông thân tường chắn đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3311 m3
19Bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,9461 m2
20CC&LĐ ống nhựa PVC ĐK ống 90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,61 m
21Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V15,121 m2
22Thi công lớp đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7561 m3
23Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V558,91 m3
24Xây đá hộc VXM M100 (trên đỉnh tường chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7991 m3
D *\4- Xử lý thoát nước cục bộ cống ngang B(200x200) đường Hùng Vương
1Đào bỏ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,171 m3
2VXM M100 lót tạo phẳng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,51 m2
3Khoan đặt ống nhựa HDPE, d550mm Khoan ngầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V381 m
4ống nhựa HDPE d500mm dày 23.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V391 m
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,4621 m2
6Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1271 m3
7Vận chuyển xà bần đổ xa 8.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V14,7471 m3
E *\5- Cống tròn BTCT D80 Đường QH D2-Tuyến 2
11. Công tác đào đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,8691 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8441 m3
4Vận chuyển đất đổ xa 8.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V34,7081 m3
52. Phần cống tròn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
6Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,8861 m3
7CC & LĐ cống tròn D80 HL93, L=2.5m/đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn
8CC & LĐ cống tròn D80 HL93, L=1m/đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn
9Mối nối cống tròn D80 bằng joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V71mối nối
10VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0571 m2
113. Phần hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
12Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,851 m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V40,0571 m2
14BT đáy hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2751 m3
15BT hố thu đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8961 m3
16Gia công c.thép gối ga "T" dMô tả kỹ thuật theo chương V0,045Tấn
17Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8961 m2
18Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4061 m3
19Cốt thép tấm đan "T" dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 tấn
20Cốt thép tấm đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691 tấn
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6781 m3
23LĐ tấm đan KT(75x150x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 c/kiện
24Chèn VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5361 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục công tác chuẩn bị, xử lý nước ngầm, san nền, tường chắn đất, hệ thống thoát nước, công tác hoàn thiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2 Oto tự đổ Như trên1
3 Máy nén khí Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->